Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 56/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đoàn Văn Thành Hy sinh 1978 · Đại Thắng - Vụ bản - Nam Định
- Đoàn Văn Thành Hy sinh 1978 · Đại Thắng - Vụ bản - Nam Định
- Đoàn Văn Thạnh 1956 – 1977 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Đoàn Văn Thọ 1957 – 1978 · Hoà Bình - Thái Bình
- Đoàn Văn Thọ 1959 – 1978 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương
- Đoàn Văn Thọ 1957 – 1978 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Đoàn Văn Tý 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đoàn Văn Tảo 1958 – 1979 · Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây
- Đoàn Văn Tảo 1958 – 1979 · Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây
- Đoàn Văn Tự 1954 – 1978 · Thụy lương - Thái Thụy - Thái Bình
- Đoàn Văn Đoạt 1958 – 1978 · Cao lỏi - Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Đoàn Xuân Thịnh 1946 – 1971 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đoàn Xuân Tường 1957 – 1978 · Việt tiến - Việt Yên - Bắc Giang
- Đoàn Xuân Tứ 1957 – 1979 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Đoàn Xuân Tứ 1957 – 1979
- Đoàn tiến Gươi Hy sinh 1979 · Số nhà 28 - Ngô gia tự P2 - 10 - Hồ Chí Minh
- Đoàn tiến Gươi Hy sinh 1979
- Đoàn Đình Hồ Hy sinh 1969 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Đoàn Đức Bình 1956 – 1978 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Đoàn Đức Bình 1954 – 1978 · Việt Cường, Trấn Yên, Trấn Yên
- Đàm Dũng Đài 1956 – 1978 · Quang Trọng - Thạch An - Cao Bằng
- Đàm Trọng Nghĩa 1955 – 1978 · Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đàm Trọng Nghĩa 1955 – 1978 · Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đàm Văn Kim 1958 – 1978 · Xuân Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Đàm Văn Kim 1958 – 1978 · Xuân Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Đàm Văn Lý 1960 – 1978 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Đàm Văn Phông 1959 – 1978 · Nghi Khê-Tam Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Đàm Văn Phông 1959 – 1978 · Nghi Khê - Tam Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Đàm Văn Sáng 1952 – 1977 · Hồng Đại - Quảng Hoà - Cao Bằng
- Đàm Văn Tài 1960 – 1978 · Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đàm Văn Uý 1960 – 1974 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đàm Văn Uý 1960 – 1974 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đàm Xuân Thịnh 1945 – 1974 · Kim Bảng - Hà Nam
- Đàm Xuân Thịnh 1945 – 1974 · Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
- Đàm Xuân Thịnh 1945 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Đàm Xuân Trực 1956 – 1978 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng
- Đàm Xuân Trực 1956 – 1978
- Đàm Đình ý 1963 – 1984 · An Bình, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Bá Chính 1958 – 1978 · Viên Sơn - TX Sơn Tây - Hà Tây
- Đào Bá Cường 1957 – 1978 · Giáo Liên - Sơn Động - Bắc Giang
- Đào Cao Cường 1955 – 1978 · Song Mai - Kim Động - Hưng Yên
- Đào Cao Khải 1958 – 1978 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đào Hữu Ấn 1959 – 1978 · Mộ đạo - Quế Võ - Bắc Ninh
- Đào Mạnh Lực 1958 – 1978 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Đào Ngọc Chiến 1955 – 1978 · Tứ Giáp - Vụ Bản - Nam Định
- Đào Ngọc Chăm 1954 – 1978 · Nội năng - Thủy Sĩ - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Đào Ngọc Diễn 1959 – 1978 · Đại Cường - ứng Hoà - Hà Tây
- Đào Ngọc Thọ 1958 – 1978 · An dương - Hải Phòng
- Đào Ngọc Thọ 1958 – 1978 · An dương - Lê Chân - Hải Phòng
- Đào Quang Kiện 1958 – 1978 · Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Quang Trung 1955 – 1979 · Yên Dương - ý Yên - Nam Định
- Đào Quốc Tảo Sinh 1951 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương
- Đào Quốc Tảo 1951 – 1978 · ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương
- Đào Trọng Nam 1943 – 1977 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
- Đào Văn Bình 1960 – 1978 · Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Đào Văn Bảy 1955 – 1978 · Phù yên - Kiện lạp - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Đào Văn Bửu 1954 – 1985 · Tân Hưng, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Văn Chiêm 1956 – 1978 · Vạn An - Yên Phong - Bắc Ninh
- Đào Văn Chuyên 1958 – 1978 · Thiện Phiên, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đào Văn Chí 1957 – 1979 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Văn Chính 1959 – 1978 · Hoài Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Đào Văn Hà 1960 – 1978 · Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Đào Văn Lê 1962 – 1984 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An
- Đào Văn Nghĩa Hy sinh 1969 · Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Đào Văn Nghĩa Hy sinh 1969 · Hòa Bình, Hòa Bình
- Đào Văn Nhân 1958 – 1978 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam
- Đào Văn Quang 1959 – 1978 · Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng
- Đào Văn Sán 1958 – 1978 · Tào sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đào Văn Sán 1958 – 1978 · Tào sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đào Văn Thiên 1958 – 1978 · Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình
- Đào Văn Trường 1956 – 1979 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
- Đào Văn Tâm 1957 – 1978 · Thường Sơn - Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đào Xuân Du 1956 – 1978 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Đào Xuân Du 1956 – 1978
- Đào Xuân Hoa 1958 – 1982 · Đức Tùng - Đức Thọ - Thanh Hóa
- Đào Xuân Hạnh 1959 – 1978 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
- Đào Xuân Kỷ 1955 – 1978 · Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Đào Xuân Luyến 1957 – 1978 · Phú Lạc - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Đào Xuân Luyến 1957 – 1978 · Phú Lạc - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Đào Xuân Ninh 1955 – 1978 · Việt Tường, Trấn Yên, Trấn Yên
- Đào Đình Hải 1960 – 1979 · Vũ Quí - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Đắc Độ Hy sinh 1977 · Trạm Lệ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Đào Đức Thiên 1955 – 1978 · Số 23 - Đại Cổ Việt - Hà Nội
- Đình Viết Vinh 1953 – 1978 · Tân Long - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
- Đô KTH Sa Vay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đô Văn Phán 1956 – 1978 · Số 51 - Tổ 3 - Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội
- Đông Phạm Hải 1954 – 1978 · Khu bắc - Quảng Tháng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Đông Văn Điệp 1958 – 1978 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Đăng Cao Dần 1958 – 1978 · Vĩnh lộc - Phú xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Đăng Văn Loan 1968 – 1987 · Thiệu Trị - Cái Bè - Tiền Giang
- Đăng Văn Loan 1968 – 1987 · Thiệu Trị - Cái Bè - Tiền Giang
- Đường Ngọc Tác 1959 – 1978 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đường Ngọc Tác 1959 – 1978 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đậu Tấn Sỹ 1958 – 1978 · Xuân Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đậu Tấn Sỹ 1958 – 1978 · Xuân Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đậu Văn Hùng 1958 – 1978 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
- Đậu Văn Luật 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Đậu Văn Ngọc 1959 – 1978 · Hưng Thủy - Bến Thủy - Vinh - Nghệ An
- Đậu Văn Thuận 1957 – 1979 · Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đậu Văn Thắng 1957 – 1978 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An