Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 55/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Văn Kim Bình Long, Sông Bé, Sông Bé
  2. Đinh Văn Lâm 1959 – 1978 · Bừa cháu - Tiền phong - Đà Bắc - Hà Tây
  3. Đinh Văn Lâm 1959 – 1978 · Bừa cháu - Tiền phong - Đà Bắc - Hà Tây
  4. Đinh Văn Lụa 1959 – 1978 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương
  5. Đinh Văn Lụa 1959 – 1978 · Khanh hội - Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương
  6. Đinh Văn Mân 1958 – 1979 · Đơn lâm - Thuận Thành - Bắc Ninh
  7. Đinh Văn Nghĩa 1954 – 1978 · Tiên phong - Thạch Bình - Nho Quan - Ninh Bình
  8. Đinh Văn Nghị 1960 – 1978 · Đội 3 - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  9. Đinh Văn Ngự 1956 – 1978 · Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  10. Đinh Văn Nhân 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  11. Đinh Văn Nhân 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  12. Đinh Văn Phong 1959 – 1978 · Vẫy Nưa - Đà Bắc - Hà Tây
  13. Đinh Văn Phong 1959 – 1978 · Vẩy Nưa - Đà Bắc - Hà Tây
  14. Đinh Văn Phương 1953 – 1978 · Duy Phiên - Tam Đảo - Nghệ An
  15. Đinh Văn Phương 1966 – 1978 · Tân Tây - TX Gò Công - Vĩnh Phúc
  16. Đinh Văn Phương 1959 – 1988 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Tiền Giang
  17. Đinh Văn Phương 1952 – 1978 · Hợp Thành - Kỳ Sơn - Nghệ An
  18. Đinh Văn Phương 1953 – 1978 · Duy Phiên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  19. Đinh Văn Phương 1966 – 1988 · Tân Tây - TX Gò Công - Tiền Giang
  20. Đinh Văn Phương 1952 – 1978
  21. Đinh Văn Phương 1953 – 1978
  22. Đinh Văn Phượng 1959 – 1978 · Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  23. Đinh Văn Phượng 1959 – 1978 · Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  24. Đinh Văn Sang 1955 – 1978 · Bằng lâm-Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh
  25. Đinh Văn Sang 1955 – 1978 · Bằng lâm - Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh
  26. Đinh Văn Sót 1959 – 1978 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang
  27. Đinh Văn Sơn 1945 – 1968 · Ninh Bình, Ninh Bình
  28. Đinh Văn Sơn 1959 – 1978 · Lạng ngoại - Gia lập - Hoaàng Long - Ninh Bình
  29. Đinh Văn Thiên 1957 – 1978 · Lò Luông - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây
  30. Đinh Văn Thuỳ 1956 – 1977 · Danh Xý - Thạnh An - Cao Bằng
  31. Đinh Văn Thành 1959 – 1978 · Hào Tràng - Đà Bắc - Hòa Bình
  32. Đinh Văn Thắng 1958 – 1978 · Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam
  33. Đinh Văn Thắng 1959 – 1978 · Tiên Cần - Tam Thanh - Hà Nam
  34. Đinh Văn Trần 1955 – 1978 · Địch Qủa - Thanh Sơn - Phú Thọ
  35. Đinh Văn Tác 1952 – 1977 · Và Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  36. Đinh Văn Tập 1956 – 1978 · Tân thắng - Thiệu tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  37. Đinh Văn Viễn 1957 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  38. Đinh Văn Viễn 1957 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  39. Đinh Văn Vĩnh 1956 – 1979 · Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng
  40. Đinh Văn Đại 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa
  41. Đinh Văn Đấu 1942 – 1978 · Hậu mỹ - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Đinh Xuân Hà 1962 – 1984 · Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  43. Đinh Xuân Lâm 1959 – 1978 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa
  44. Đinh Xuân Lợi 1953 – 1977 · Xuân Thủy - Yên Lập - Phú Thọ
  45. Đinh Xuân Lợi 1953 – 1977 · Xuân Thủy - Yên Lập - Phú Thọ
  46. Đinh Xuân Mai 1956 – 1978 · Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ
  47. Đinh Xuân Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đinh Xuân Điệu 1958 – 1978 · Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh
  49. Đinh Xuân Đỉnh 1936 – 1970 · Quảng đại, Hà Tây, Hà Tây
  50. Đinh Đăng Năm Hy sinh 1969 · Nghĩa Quang - Ninh Bình
  51. Đinh Đăng Năm Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  52. Đinh Đồng Nghiệm 1959 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Đinh Đồng Nghiệm 1959 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Đoàn Công Mười Sinh 1956 · Thanh Hóa
  55. Đoàn Công Mười Sinh 1956 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  56. Đoàn Hàn Thanh Phương 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Hải Phòng
  57. Đoàn Hàn Thanh Phương 1959 – 1978 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  58. Đoàn Hồng Kinh 1957 – 1978 · Nội Bắc - Duy Tiên - Hà Nam
  59. Đoàn Minh Thư 1954 – 1979 · Bắc Giang, Bắc Giang
  60. Đoàn Mạnh Sơn 1958 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  61. Đoàn Mạnh Sơn 1958 – 1978 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  62. Đoàn Mạnh Vinh Hy sinh 1972 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  63. Đoàn Ngọc Lanh 1940 – 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  64. Đoàn Ngọc Phích 1955 – 1978 · Tam điệp - Yên Thế - Bắc Giang
  65. Đoàn Ngọc Ân 1957 – 1978 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Dương
  66. Đoàn Quang Dùng 1953 – 1977 · 66c Thử lệ, Hà Nội, Hà Nội
  67. Đoàn Thanh Bình 1954 – 1978 · Nam Cuông - Đồng Đăng - Lạng Sơn
  68. Đoàn Thanh Bút Hy sinh 1981 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
  69. Đoàn Thanh Long 1950 – 1979 · Phường 25 - 10 - Hồ Chí Minh
  70. Đoàn Thanh Long 1950 – 1979
  71. Đoàn Thế Hoạch 1949 – 1970 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  72. Đoàn Tiến Khới 1956 – 1977 · Thụy sĩ, Hưng Yên, Hưng Yên
  73. Đoàn Trung Nghĩa 1959 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
  74. Đoàn Trung Sức 1956 – 1978 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  75. Đoàn Trung Sức 1956 – 1978 · Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  76. Đoàn Tất Thắng 1948 – 1974 · Hồng Nghĩa-Nam hà - Hà Nam
  77. Đoàn Tất Thắng 1948 – 1974 · Hồng Nghĩa - Nam hà - Hà Nam
  78. Đoàn Văn Chinh 1950 – 1978 · Trực Khang - Nam Ninh - Nam Định
  79. Đoàn Văn Chiên 1956 – 1978 · Khu vệ - Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  80. Đoàn Văn Công 1959 – 1978 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  81. Đoàn Văn Công 1959 – 1978
  82. Đoàn Văn Cơ 1959 – 1978 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  83. Đoàn Văn Hiểu 1959 – 1978 · Đại đồng - Đại Tráng - Vụ Bản - Nam Định
  84. Đoàn Văn Khiêm 1957 – 1978 · Nam Rang - Nam Ninh - Nam Định
  85. Đoàn Văn Khiêm 1957 – 1978
  86. Đoàn Văn Kiểm 1956 – 1978 · Yên Lương - ý Yên - Nam Định
  87. Đoàn Văn Kiểm 1956 – 1978 · Yên Lương - ý Yên - Nam Định
  88. Đoàn Văn Luyên 1956 – 1979 · Mạnh Ngục - Hà Quảng - Cao Bằng
  89. Đoàn Văn Luyên 1956 – 1979 · Mạnh Ngục - Hà Quảng - Cao Bằng
  90. Đoàn Văn Lệ 1959 – 1978 · đoàn Kết - TX Hoà Bình - Hà Tây
  91. Đoàn Văn Lệ 1959 – 1978 · đoàn Kết - TX Hoà Bình - Hà Tây
  92. Đoàn Văn Lộc 1951 – 1971 · Hà Tây, Hà Tây
  93. Đoàn Văn Lợi 1959 – 1978 · Quảng Long - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  94. Đoàn Văn Lợi 1959 – 1978 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  95. Đoàn Văn Mạc 1958 – 1978 · Vân Anh - Hoài Đức - Hà Tây
  96. Đoàn Văn Mạc 1958 – 1978 · Vân Anh - Hoài Đức - Hà Tây
  97. Đoàn Văn Nây 1960 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  98. Đoàn Văn Phương 1959 – 1978 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  99. Đoàn Văn Quyết 1960 – 1978 · Mộc Bác - Duy Tiên - Hà Nam
  100. Đoàn Văn Sinh 1959 – 1978 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình