Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 54/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Đình Thám Hy sinh 1969 · Hải Long - Hải Hưng
  2. Vũ Đình Thám Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
  3. Vũ Đình Thư 1958 – 1977 · Quỳnh Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
  4. Vũ Đình Tin 1960 – 1978 · An lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  5. Vũ Đình Tình 1958 – 1979 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Định
  6. Vũ Đăng Hồng 1956 – 1978 · Quan âm, Báo Hồng Thành phố Hà Nội, Báo Hồng Thành phố Hà Nội
  7. Vũ Đỉnh Thiện 1957 – 1978 · Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
  8. Vũ Đức Hợp 1950 – 1978 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  9. Vũ Đức Nho 1957 – 1978 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  10. Vũ Đức Quý 1958 – 1982 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
  11. Vũ Đức Thới 1955 – 1979 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
  12. Vũ Đức Tuấn 1960 – 1978 · Tây Thành-Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  13. Vũ Đức Tuấn 1960 – 1978 · Tây Thành - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  14. Vũ Đức Tòng 1960 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
  15. Vũ Đức Tấn 1956 – 1978 · Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Vũ Đức Tịch 1955 – 1978 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng
  17. Vũ đình Độ Hy sinh 1978
  18. Vương Huy Việt 1957 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  19. Vương Minh Dũng 1956 – 1978 · Trưng vương - Thái Nguyên - Thái Nguyên
  20. Vương Mạnh Chiến 1957 – 1978 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
  21. Vương Quốc Gứng 1954 – 1979 · Đông Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  22. Vương Văn Cùng 1958 – 1978 · La Hối, Bắc Hà, Bắc Hà
  23. Vương Văn Cường 1958 – 1978 · Thủy Lôi, Hưng Yên, Hưng Yên
  24. Vương Văn Doanh 1956 – 1978 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng
  25. Vương Văn Dũng 1958 – 1978 · Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây
  26. Vương Văn Hậu 1959 – 1978 · Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Tây
  27. Vương Văn Kiều Hy sinh 1987 · Vĩnh Phước - Vĩnh Châu - Hậu Giang
  28. Vương Văn Ly 1958 – 1978 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
  29. Vương Văn Tai 1965 – 1984 · Tứ cường - Ninh Thanh - Hải Dương
  30. Vương Văn Tai 1965 – 1984 · Tứ cường - Ninh Thanh - Hải Dương
  31. Vương Văn Viết 1955 – 1978 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
  32. Vương Xuân Lãng 1956 – 1979 · Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  33. Vương Xuân Lãng 1956 – 1979 · Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  34. Vương Đình Rạng 1958 – 1978 · Hải lam - Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  35. Vương Đình Vo 1958 – 1978 · Na Độc-Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương
  36. Vương Đình Vo 1958 – 1978 · Na Độc - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương
  37. Xa Văn Quý 1959 – 1978 · Lao Sơn - Đà Bắc - Hoàng Liên Sơn
  38. Xa Văn Quý 1959 – 1978 · Lao Sơn, Đà Bắc, Đà Bắc
  39. Ông Xuân Bảo Hy sinh 1969 · Đại Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc
  40. Đinh Chí Tĩnh 1958 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  41. Đinh Chí Tỉnh 1960 – 1978 · Đồng bằng - An lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  42. Đinh Công Huỳnh 1950 – 1977 · Vĩnh xuyên - Vĩnh Hào - Ninh Giang - Hải Dương
  43. Đinh Công Hạnh 1958 – 1978 · Long Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình
  44. Đinh Công Lương 1955 – 1978 · Kim cương-Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ
  45. Đinh Công Lương 1955 – 1978 · Kim cương - Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ
  46. Đinh Công Nông 1958 – 1978 · Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hoá
  47. Đinh Công Nông 1958 – 1978 · Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  48. Đinh Công Trường 1957 – 1978 · Am Duyên - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Đinh Công Đông 1956 – 1978 · Trung Thịnh - Thanh Thủy - Phú Thọ
  50. Đinh Công Đức 1955 – 1978 · Bồng Sơn, Yên Bình, Yên Bình
  51. Đinh Hồng Lưu Hy sinh 1969 · Ninh Bình
  52. Đinh Hồng Lưu 1950 – 1969 · Ninh Bình
  53. Đinh Hồng Lưu Hy sinh 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  54. Đinh Hồng Lưu 1950 – 1969 · Ninh Bình, Ninh Bình
  55. Đinh Hồng Nghiêm 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Đinh Hồng sơn 1957 – 1978 · Diên yên - Diễn Châu - Nghệ An
  57. Đinh Hữu Bình 1953 – 1977 · Tiên Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ
  58. Đinh Hữu Bộ 1957 – 1979 · Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang
  59. Đinh Lâm Tiên 1958 – 1978 · Lân thành, Tuyên Hoá, Tuyên Hoá
  60. Đinh Mạnh Chương 1958 – 1978 · Phong lạc - TTNho Quan - Ninh Bình
  61. Đinh Ngọc Cự 1959 – 1978 · Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hà Tây
  62. Đinh Phú Ta 1957 – 1977 · Kim Tận - Định Hoà - Bắc Kạn
  63. Đinh Quang Lâm 1957 – 1978 · Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
  64. Đinh Quang Trung 1950 – 1978 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  65. Đinh Quang Tâm Hy sinh 1983 · Hà Nam
  66. Đinh Quang Tâm Hy sinh 1983 · Hà Nam, Hà Nam
  67. Đinh Quốc Trương 1957 – 1979 · Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  68. Đinh Quốc Trương 1957 – 1979 · Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  69. Đinh Quốc Văn 1956 – 1978 · Thanh Hoá, Tuyên Hóa, Tuyên Hóa
  70. Đinh Quốc Đông 1960 – 1978 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  71. Đinh Sỹ Việt 1957 – 1978 · Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  72. Đinh Thanh Hà Hy sinh 1969 · Chưa rõ quê quán
  73. Đinh Tiến Tin 1959 – 1977 · Gia Thành - Hoàng Long - Ninh Bình
  74. Đinh Trần Đằng 1959 – 1978 · Lý nhân - Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình
  75. Đinh Trọng Hiên 1958 – 1978 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Dương
  76. Đinh Tân Phái 1960 – 1979 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây
  77. Đinh Viết Tham 1957 – 1978 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định
  78. Đinh Viết Tham 1957 – 1978 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định
  79. Đinh Viết Thịnh 1956 – 1978 · Diễn Kim - Nghệ An
  80. Đinh Viết Thịnh 1956 – 1979 · Diễn Kim - Nghệ An
  81. Đinh Viết Thịnh 1956 – 1978 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  82. Đinh Viết Thịnh 1956 – 1979 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  83. Đinh Văn Bội 1959 – 1978 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây
  84. Đinh Văn Canh 1959 – 1978 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  85. Đinh Văn Cước 1931 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  86. Đinh Văn Cẩn 1960 – 1979 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  87. Đinh Văn Dung 1957 – 1978 · Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  88. Đinh Văn Dũng 1960 – 1979 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  89. Đinh Văn Dục 1959 – 1978 · Đãi Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây
  90. Đinh Văn Giống 1956 – 1978 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  91. Đinh Văn Hiền 1959 – 1978 · Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  92. Đinh Văn Hiền 1960 – 1978 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  93. Đinh Văn Hoà 1957 – 1978 · Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình
  94. Đinh Văn Hoà 1952 – 1978 · Cương sinh - Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình
  95. Đinh Văn Hà 1953 – 1978 · Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  96. Đinh Văn Hùng 1960 – 1978 · Toàn Thắng - Hải toàn - Hải Hậu - Nam Định
  97. Đinh Văn Hùng 1959 – 1978 · Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây
  98. Đinh Văn Hùng 1960 – 1978
  99. Đinh Văn Hưng 1958 – 1978
  100. Đinh Văn Hưng 1958 – 1978