Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 53/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Văn Nghĩa Hy sinh 1968 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Vũ Văn Nghĩa 1958 – 1978
- Vũ Văn Nhựt 1969 – 1988 · Trung Thành - Hưng Đông - Đồng Tháp
- Vũ Văn Phú 1955 – 1978 · Lạc thư - Ngọc hồi - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Văn Quân 1960 – 1978 · Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Quân 1960 – 1978
- Vũ Văn Quảng 1960 – 1979 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Quảng 1960 – 1979 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Sang 1959 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Văn Sang 1959 – 1978 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Văn Sáu 1959 – 1979 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Văn Sáu 1959 – 1979 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Vũ Văn Sơn 1959 – 1978 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Sơn 1950 – 1972 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Văn Sơn 1950 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Văn Sơn 1959 – 1978
- Vũ Văn Sự 1958 – 1978 · Lê Minh - Kim Môn - Hải Dương
- Vũ Văn Sỹ 1957 – 1977 · Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
- Vũ Văn Thuyền 1960 – 1978 · Văn Phổ - Văn Yên - Yên Bái
- Vũ Văn Thuận 1953 – 1978 · Hoàng Thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Vũ Văn Thuật 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Văn Thái 1952 – 1978 · Nam viên-Lạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Văn Thái 1952 – 1978 · Nam viên - Lạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Văn Thất 1960 – 1978 · Đồng Sơn - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Thất 1958 – 1978 · Xóm trại - Bình thuận - đại Từ - Bắc Kạn
- Vũ Văn Thất 1960 – 1978
- Vũ Văn Thắng Hy sinh 1969 · Yên Khánh - Ninh Bình
- Vũ Văn Thềm 1942 – 1968 · Nghệ Tĩnh
- Vũ Văn Thềm 1942 – 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Vũ Văn Thụ 1958 – 1978 · Đào Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Văn Thụ 1958 – 1978 · Đào Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Văn Thụ 1953 – 1970 · Thụy ninh - Nam hà - Hà Nam
- Vũ Văn Thức 1956 – 1978 · Nga Liên - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Vũ Văn Thức 1956 – 1978
- Vũ Văn Thực 1959 – 1978 · Đội 12 - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Vũ Văn Toàn 1956 – 1978 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa
- Vũ Văn Toàn 1956 – 1978
- Vũ Văn Toán 1957 – 1978 · Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Vũ Văn Trung 1958 – 1978 · Nga Thắng - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Vũ Văn Trung 1958 – 1978
- Vũ Văn Trạch 1956 – 1978 · Thôn môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Văn Trụ 1957 – 1978 · Quan sơn - An Sơn - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Văn Tuấn 1958 – 1978 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Tuấn 1958 – 1978 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Tác 1960 – 1978 · Nam An - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Tùng 1961 – 1984 · Hoàng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Vũ Văn Tùng 1959 – 1978 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam
- Vũ Văn Tầm 1956 – 1978 · Vân lư-Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Vũ Văn Tầm 1956 – 1978 · Vân lư - Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang
- Vũ Văn Vui 1952 – 1978 · Quán tình-Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Văn Vui 1952 – 1978 · Quán tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Văn Xuyên 1957 – 1978 · Trương An - Bình Lục - Nam Định
- Vũ Văn thanh 1957 – 1977 · Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Văn Đàm 1958 – 1978 · Trần Phú - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Văn Đê 1955 – 1978 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Văn Đê 1950 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Văn Đình 1960 – 1978 · Trực Khanh - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Đình 1960 – 1978
- Vũ Văn Đấu 1959 – 1978 · Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Văn Đấu 1959 – 1978
- Vũ Văn Đề 1960 – 1978 · Nam Lợi - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Đệ 1959 – 1978 · Đà Vị - Na Hàng - Tuyên Quang
- Vũ Văn Ước 1952 – 1977 · Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam
- Vũ Xuân Buốn 1957 – 1978 · Trung hoá, Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Xuân Bá 1959 – 1978 · Đông Sơn - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Xuân Bình 1954 – 1979 · Phú Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Vũ Xuân Dinh 1950 – 1978 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Xuân Dinh 1956 – 1978 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Xuân Dũng 1940 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
- Vũ Xuân Hiệp 1947 – 1979 · Vạn Phú, Hà Nội, Hà Nội
- Vũ Xuân Khôi 1952 – 1978 · Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Vũ Xuân Khôi 1952 – 1978
- Vũ Xuân Quỳnh 1959 – 1978 · Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Xuân Thu 1957 – 1978 · Nhất trí-Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Xuân Thu 1957 – 1978 · Nhất trí - Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Xuân Tiêu 1954 – 1977 · Cường thanh - Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Xuân Tuyên 1958 – 1978 · Quế Hạ, Văn Yên, Văn Yên
- Vũ Xuân Tự 1953 – 1977 · Thọ xường - Tam Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Xuân Văn 1954 – 1978 · Xuân cát-Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Xuân Văn 1954 – 1978 · Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Xuân Vực 1956 – 1978 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ văn Quyết 1957 – 1978 · Bảo Khê - Kim Động - Hải Phòng
- Vũ văn Trúc 1959 – 1978 · Sinh dược - Gian sinh - Hoang Long - Ninh Bình
- Vũ văn Đài 1954 – 1978 · Tương lai - Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Đình Anh 1957 – 1978 · Yên thắng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Công 1959 – 1979 · Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Đình Giang 1957 – 1977 · Nghĩa thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Vũ Đình Hưng 1959 – 1978 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Đình Le 1955 – 1978 · Trung Dũng - Hưng Yên
- Vũ Đình Le 1955 – 1978 · Trung Dũng Hưng Yên, Trung Dũng Hưng Yên
- Vũ Đình Long 1957 – 1978 · Ngô Lương Sử A - Hà Nội
- Vũ Đình Long 1957 – 1978 · Ngõ Lương, Sử A Thành phố Hà Nội, Sử A Thành phố Hà Nội
- Vũ Đình Lợi 1957 – 1978 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
- Vũ Đình Mỹ 1955 – 1979 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Ngàn 1954 – 1978 · Đôn môm - Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Vũ Đình Nhường 1945 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Đình Sĩ Hy sinh 1970 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Sĩ Hy sinh 1970 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Sơn 1961 – 1978 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Đình Sơn 1956 – 1978 · đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh