Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 52/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Hữu Lan 1955 – 1979 · Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ
  2. Vũ Hữu Lan 1955 – 1979 · Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ
  3. Vũ Hữu Thành 1957 – 1978 · N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng
  4. Vũ Hữu Vinh 1959 – 1978 · Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ
  5. Vũ Khắc Hồng 1958 – 1978 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương
  6. Vũ Lương Vần 1955 – 1977 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định
  7. Vũ Mai Chiến 1955 – 1978 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  8. Vũ Minh Hải 1957 – 1978 · 108 Hàng Gà - Phố Cát Dài - Thành phố Hải Phòng
  9. Vũ Minh Phượng 1950 – 1973
  10. Vũ Minh Phượng 1950 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
  11. Vũ Minh Quý 1959 – 1978 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Định
  12. Vũ Mạnh Cường 1953 – 1977 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Định
  13. Vũ Ngọc Châm 1955 – 1978 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang
  14. Vũ Ngọc Hành 1957 – 1978 · Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  15. Vũ Ngọc Hưng 1957 – 1978 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên
  16. Vũ Ngọc Khuê 1956 – 1978 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên
  17. Vũ Ngọc Quyên Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  18. Vũ Ngọc Quýnh 1959 – 1979 · Hải An - Hải Hậu - Nam Định
  19. Vũ Ngọc Quýnh 1959 – 1979 · Hải An - Hải Hậu - Nam Định
  20. Vũ Ngọc Đực Hy sinh 1971 · Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh
  21. Vũ Quang Chung 1957 – 1978 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  22. Vũ Quang Doãn 1953 – 1978 · Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội, Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội
  23. Vũ Quang Hoà 1956 – 1977 · Xóm phan - Nam Cương - Nam Ninh - Nam Định
  24. Vũ Quang Lợi 1957 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  25. Vũ Quang Lợi 1957 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  26. Vũ Quang Trung 1958 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  27. Vũ Quốc Tuấn 1959 – 1978 · Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định
  28. Vũ Sỹ Toàn 1955 – 1977 · Tam Chung - Thị Xã Cao Bằng - Cao Bằng
  29. Vũ Thanh Diện 1960 – 1979 · Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá
  30. Vũ Thanh Quang 1960 – 1979 · An Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
  31. Vũ Thanh Song 1958 – 1978 · Yên Lộc - ý Yên - Nam Định
  32. Vũ Thanh Song 1958 – 1978 · Yên Lộc - ý Yên - Nam Định
  33. Vũ Thanh Sơn 1956 – 1978 · Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
  34. Vũ Thanh Sơn 1955 – 1979 · Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình
  35. Vũ Thanh Sơn 1956 – 1978 · Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
  36. Vũ Thanh Triển 1955 – 1978 · Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh
  37. Vũ Thanh Triển 1955 – 1978 · Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh
  38. Vũ Thuý 1930 – 1970 · Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam
  39. Vũ Thành Đô 1957 – 1978 · Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  40. Vũ Thường Nhiên 1954 – 1978 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định
  41. Vũ Thế Quyên 1960 – 1979 · Nhân hoà - - Hưng Yên
  42. Vũ Thế Quyên 1960 – 1979 · Nhân hoà Hưng Yên, Nhân hoà Hưng Yên
  43. Vũ Tiến Cương 1957 – 1978 · Bắc Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
  44. Vũ Tiến Hiệp 1958 – 1978 · Phương Mão - Quế Võ - Bắc Ninh
  45. Vũ Tiến Vinh 1959 – 1978 · Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây
  46. Vũ Trường Thịnh 1957 – 1978 · Số 82 Minh Khai - Hưng Yên
  47. Vũ Trường Thịnh 1957 – 1978 · Số 82 Minh Khai - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  48. Vũ Trọng Nguyễn 1956 – 1978 · Minh châu - Triệu sơn - Thanh Hoá
  49. Vũ Trọng Sơn 1958 – 1978 · Số Nhà 28 Thành phố Hà Nội, Số Nhà 28 Thành phố Hà Nội
  50. Vũ Trọng Trung 1965 – 1987 · An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  51. Vũ Tuấn Chương 1953 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  52. Vũ Tuấn Vinh 1958 – 1978 · Nam thọ - Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
  53. Vũ Viết An 1960 – 1979 · Tiên Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  54. Vũ Văn Ban 1960 – 1978 · Khánh Thiện - TX Tam Điệp - Ninh Bình
  55. Vũ Văn Bun 1958 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  56. Vũ Văn Bách 1959 – 1978 · Duy Hài - Duy tiến - Hà Nam
  57. Vũ Văn Bình Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh
  58. Vũ Văn Bình 1954 – 1978 · Hoàng Thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  59. Vũ Văn Bắc 1955 – 1978 · Xóm chè - Tân Sỏi - Lục Nam - Bắc Giang
  60. Vũ Văn Ca 1956 – 1978 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  61. Vũ Văn Ca 1956 – 1978
  62. Vũ Văn Can 1950 – 1970 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  63. Vũ Văn Chúc 1958 – 1978 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
  64. Vũ Văn Cương 1956 – 1978 · Cùng Khê - Cẩm Khê - Phú Thọ
  65. Vũ Văn Cường 1960 – 1979 · Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  66. Vũ Văn Dương 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  67. Vũ Văn Dự 1955 – 1979 · Thái Ninh - Thanh Ba - Phú Thọ
  68. Vũ Văn Hiện 1961 – 1985 · Thống Nhất - Tứ Kỳ - Hải Dương
  69. Vũ Văn Hiệp 1956 – 1978 · Chí cường - Thiệu quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  70. Vũ Văn Hiệp 1958 – 1978 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  71. Vũ Văn Hoà 1958 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
  72. Vũ Văn Hoà 1958 – 1978 · Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam
  73. Vũ Văn Huệ 1947 – 1978 · Đương Đức - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  74. Vũ Văn Huệ 1947 – 1978 · Đương Đức - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  75. Vũ Văn Hùng 1954 – 1984 · TàXá - Kim Thi - Hưng Yên
  76. Vũ Văn Hạnh Sinh 1958 · Tập Thể - Thanh Sơn - Phú Thọ
  77. Vũ Văn Hồi 1958 – 1978 · đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
  78. Vũ Văn Hồi 1958 – 1978 · đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
  79. Vũ Văn Khuyến 1955 – 1978 · Tống An - Hưng Yên
  80. Vũ Văn Khuyến 1955 – 1978 · Tống An, Hưng Yên, Hưng Yên
  81. Vũ Văn Khuê 1958 – 1978 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  82. Vũ Văn Khương Hy sinh 1968 · Kim Động - Hưng Yên
  83. Vũ Văn Khả 1956 – 1978 · Phượng Lâu - Việt Trì - Phú Thọ
  84. Vũ Văn Khả 1956 – 1978 · Phượng Lâu - Việt Trì - Phú Thọ
  85. Vũ Văn Khải 1950 – 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
  86. Vũ Văn La 1957 – 1978 · Văn Đại - Chí Linh - Hải Dương
  87. Vũ Văn Lan 1958 – 1978 · Đồng ky - Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  88. Vũ Văn Long 1945 – 1977 · Văn Tường - Tiền Hải - Thái Bình
  89. Vũ Văn Lâm 1950 – 1970 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
  90. Vũ Văn Lân 1959 – 1978 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Kạn
  91. Vũ Văn Lân 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  92. Vũ Văn Lập 1958 – 1978 · Mai gương - Cách bi - Quế Võ - Bắc Ninh
  93. Vũ Văn Minh 1960 – 1978 · Đội Chế Biến - Nghệ An
  94. Vũ Văn Minh 1959 – 1977 · Bìng Nghĩa - Bình Lục - Nam Định
  95. Vũ Văn Minh 1960 – 1978 · Đội Chế Biến, Nghệ An, Nghệ An
  96. Vũ Văn Minh 1958 – 1978 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
  97. Vũ Văn Minh 1959 – 1977 · Bìng Nghĩa - Bình Lục - Nam Định
  98. Vũ Văn Mộng 1954 – 1978 · Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  99. Vũ Văn Nghinh 1960 – 1978 · Lộc An - Nam Định - Nam Định
  100. Vũ Văn Nghĩa 1958 – 1978 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng