Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 51/60
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vi Văn ích 1955 – 1977 · Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Vi Xuân Kiều 1957 – 1978 · Kim Châu - Quế Phong - Nghệ An
- Vi Xuân Kiều 1957 – 1978
- Vi Đinh Tâm 1959 – 1978 · Tam Thái, Tương Đương Nghệ An, Tương Đương Nghệ An
- Vi Đức Thành 1952 – 1978 · Phương Viên - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Vy Ngọc Liên Hy sinh 1978 · Yên Hạ, Văn Bàn, Văn Bàn
- Vàng Sao Min 1953 – 1977 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang
- Vô Văn Chuyến Hy sinh 1988 · Đàng phó Bình Phước, Đàng phó Bình Phước
- Võ Anh Kim 1962 – 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Võ Anh Kim 1962 – 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Võ Bá Hùng 1958 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
- Võ Công An 1957 – 1978 · Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Hồng Thắng 1959 – 1978 · Đội 4 - Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Kim Dương 1957 – 1978 · Yên lộc 1 - Can lộc - Hà Tĩnh
- Võ Kim Sơn 1960 – 1982 · Hàm tân - Hàm Thuận - Bình Thuận
- Võ Ngọc Lắm Hy sinh 1983 · Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam
- Võ Ngọc Lắm Hy sinh 1983 · Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam
- Võ Quang Hưng 1959 – 1978 · Tây hồ - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Võ Quang Tiến 1959 – 1978 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Võ Quyết Tiến 1959 – 1978 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Trường Nam 1959 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Tà Vinh 1960 – 1983 · Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Võ Tá Thanh 1950 – 1977 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Võ Tấn Thành 1961 – 1983 · Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình
- Võ Văn Ba 1957 – 1979 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Võ Văn Châu 1959 – 1978 · Phúc hảo - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Châu 1959 – 1978
- Võ Văn Công 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Hoà 1959 – 1978 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Võ Văn Hoà 1959 – 1978
- Võ Văn Lợi 1959 – 1978 · Phong đằng-Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
- Võ Văn Lợi 1959 – 1978 · Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Võ Văn Minh 1960 – 1978 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Minh 1960 – 1978
- Võ Văn Nghìn Hy sinh 1986
- Võ Văn Nguyên Hy sinh 1971 · Hóc Môn - Gia Định
- Võ Văn Nguyên Hy sinh 1971 · Khác, Khác
- Võ Văn Nhảo 1965 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
- Võ Văn Phi Hy sinh 1987 · Tân Hương - Thành Hưng - Đồng Tháp
- Võ Văn Quyết 1953 – 1978 · Hưng lan - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Võ Văn Rộc 1959 – 1978 · Long nam - Nghi kánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Sửu Hy sinh 1978
- Võ Văn Thanh 1959 – 1978 · Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Thân 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Thân 1958 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Tái 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Tái 1959 – 1979 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Văn Tèo 1959 – 1978 · An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Võ Văn Tèo 1959 – 1978 · An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Võ Văn Tòng Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
- Võ Văn Viên 1958 – 1978 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Võ Văn Được Hy sinh 1968 · Cai Lậy, Cai Lậy
- Võ Xuân Thời 1959 – 1978 · Hoà Tĩnh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Xuân Đường 1942 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Võ Đình Phương 1959 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Đình Phượng 1959 – 1978 · Đội 3- Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Đình Phượng 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ ưng 1960 – 1980 · Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Võ ưng 1960 – 1980 · Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Vùi Văn Thụ 1959 – 1978 · Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Văn Bí Minh 1956 – 1978 · Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An
- Văn Ca Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh
- Văn Công Mễ 1945 – 1971 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Văn Thế Hoà 1953 – 1978 · Ngọc Sơn - Thị Xã Sầm Sơn - Thanh Hoá
- Văn Đình Tỉnh 1957 – 1978 · Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Vĩnh Đình Thuấn 1960 – 1979 · Thái học - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Bá Mễ 1954 – 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Vũ Chí Bình 1959 – 1978 · Tấp xá - Thạch Quang - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Chí Công 1957 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Chí Hạnh 1956 – 1978 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Chí Luận 1956 – 1977 · Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang
- Vũ Chí Sơn 1958 – 1978 · Dược sơn-Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Chí Sơn 1958 – 1978 · Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Công Hùng 1958 – 1978 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Công Hạnh 1956 – 1978 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Công Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Công Luận 1958 – 1977 · Bình An - Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương
- Vũ Công Phong Hy sinh 1952 · Hải Phòng
- Vũ Công Phong Hy sinh 1952 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Công Phúc 1959 – 1978 · Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam
- Vũ Danh Thức 1956 – 1979 · Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Vũ Diễn Châu 1959 – 1979 · Tân Dân - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
- Vũ Duy Lũng 1960 – 1979 · Ngọc Lâm Hưng Yên, Ngọc Lâm Hưng Yên
- Vũ Duy Thu 1960 – 1978 · Yên Xá - ý Yên - Nam Định
- Vũ Duy Đắc 1958 – 1978 · Thuận trại - Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam
- Vũ Huy Lâm 1955 – 1977 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
- Vũ Huy Lực 1958 – 1978 · Việt Trung - Việt Yên - Bắc Giang
- Vũ Huy Lực 1958 – 1978 · Dinh Lai - Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Vũ Huy Đàm 1956 – 1977 · Phương Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây
- Vũ Hồ Công 1953 – 1978 · Ninh Phong - Hoa Lư - Ninh Bình
- Vũ Hồ Công 1953 – 1978
- Vũ Hồng Khớ 1957 – 1977 · Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Vũ Hồng Nhung Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Hồng Nhụy Hy sinh 1969 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Hồng Sắc 1943 – 1970 · - - Bắc Thái
- Vũ Hồng Sắc 1943 – 1970 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Vũ Hữu Chuyên 1960 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Hữu Cường 1956 – 1978 · Vĩnh lại - Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Hữu Khiêm 1954 – 1978 · Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Hữu Khiêm 1954 – 1978 · Ngũ Đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng