Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 48/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Thành 1960 – 1979 · Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  2. Trần Văn Thành 1960 – 1979
  3. Trần Văn Thái 1960 – 1978 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  4. Trần Văn Thân 1956 – 1979 · Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh
  5. Trần Văn Thân 1956 – 1979 · Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh
  6. Trần Văn Thân 1956 – 1974 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
  7. Trần Văn Thơi 1955 – 1978 · Tiên Sơn Bắc Giang, Tiên Sơn Bắc Giang
  8. Trần Văn Thường 1964 – 1984 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  9. Trần Văn Thường 1956 – 1979 · An Nội - Bình Lục - Nam Định
  10. Trần Văn Thảo Hy sinh 1971 · Vính Phú
  11. Trần Văn Thảo 1950 – 1968 · Hải Phòng, Hải Phòng
  12. Trần Văn Thảo Hy sinh 1971 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  13. Trần Văn Thắng 1958 – 1978 · Túc Duyên - Phố thái - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
  14. Trần Văn Thụy 1953 – 1978 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
  15. Trần Văn Tiên 1960 – 1979 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Trần Văn Tiến 1957 – 1978 · Y Là - Thị xá - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
  17. Trần Văn Tiến 1959 – 1978 · Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây
  18. Trần Văn Toan 1960 – 1979 · Hải đường - Hải Hậu - Nam Định
  19. Trần Văn Tong 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  20. Trần Văn Tong 1959 – 1979
  21. Trần Văn Trai 1959 – 1979 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  22. Trần Văn Trang Hy sinh 1989 · Thành Hưng - Đồng Tháp
  23. Trần Văn Trang Hy sinh 1989 · Thành Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  24. Trần Văn Triển 1959 – 1978 · Phú nam - Chương Mỹ - Hà Tây
  25. Trần Văn Triển 1959 – 1978
  26. Trần Văn Trung 1956 – 1978 · Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội
  27. Trần Văn Trung 1956 – 1978 · Đức Chính - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
  28. Trần Văn Trà 1958 – 1978 · Đông Du - Quế Võ - Bắc Ninh
  29. Trần Văn Trí 1960 – 1984 · Thanh Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  30. Trần Văn Tró 1939 – 1968 · Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre
  31. Trần Văn Trợ 1953 – 1977 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
  32. Trần Văn Tuyên 1958 – 1978 · Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam
  33. Trần Văn Tuyên 1958 – 1978 · Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam
  34. Trần Văn Tuân 1956 – 1978 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  35. Trần Văn Tài 1960 – 1979 · Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  36. Trần Văn Tài 1960 – 1979 · Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  37. Trần Văn Tành Hy sinh 1969
  38. Trần Văn Tân 1958 – 1977 · Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  39. Trần Văn Tân 1954 – 1978 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
  40. Trần Văn Tú 1959 – 1977 · Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định
  41. Trần Văn Tơ 1951 – 1972 · Yên Thương - ý Yên - Nam Định
  42. Trần Văn Tường 1959 – 1978 · Nghi hải - Nghi lộc - Nghệ An
  43. Trần Văn Tịnh 1939 – 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  44. Trần Văn Vũ 1954 – 1977 · Xóm 4 - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định
  45. Trần Văn Vỉnh 1957 – 1978 · Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ
  46. Trần Văn Xác 1958 – 1978 · Tại mít - Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang
  47. Trần Văn Yên Hy sinh 1973 · Mã Thành - Nam Đàn - Nghệ An
  48. Trần Văn Điềm 1959 – 1978 · Văn An - Chí Linh - Hải Dương
  49. Trần Văn Đoãn 1954 – 1978 · Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  50. Trần Văn Đua 1961 – 1982 · Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam
  51. Trần Văn Đài 1958 – 1978 · Đại Vạn - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  52. Trần Văn Đào 1960 – 1978 · Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  53. Trần Văn Đáp 1958 – 1979 · Hoà Bình - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
  54. Trần Văn Đáp 1958 – 1979
  55. Trần Văn Đình 1960 – 1978 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  56. Trần Văn Đình 1960 – 1978 · Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  57. Trần Văn Đình 1954 – 1979 · Bình thành - Định Hoá - Bắc Cạn
  58. Trần Văn Đình 1954 – 1979
  59. Trần Văn Đỉnh 1960 – 1978 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
  60. Trần Văn Định 1958 – 1979 · Bố đế - Bình Lục - Nam Định
  61. Trần Văn Đổ 1959 – 1978 · Nhất thành - Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
  62. Trần Văn Đức 1958 – 1978 · ý Yên - Tam Điệp - Ninh Bình
  63. Trần Văn Đức Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  64. Trần Văn ứng Hy sinh 1977 · Xuân Thủy - Hà Nam
  65. Trần Văn ứng Hy sinh 1977 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  66. Trần Xuân An 1958 – 1978 · Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá
  67. Trần Xuân Chiến 1956 – 1984 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
  68. Trần Xuân Diệu 1959 – 1978 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  69. Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ
  70. Trần Xuân Hùng 1956 – 1978 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
  71. Trần Xuân Hải 1954 – 1977 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái bình
  72. Trần Xuân Hữu 1952 – 1978 · Bô đô - Bình Lục - Nam Định
  73. Trần Xuân Lĩnh 1953 – 1977 · Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  74. Trần Xuân Lược 1954 – 1978 · Miêu nhà-Song Mai - Kim Động - Hưng Yên
  75. Trần Xuân Lược 1954 – 1978 · Miêu nhà - Song Mai - Kim Động - Hưng Yên
  76. Trần Xuân Lập 1955 – 1979 · Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang
  77. Trần Xuân Lập 1955 – 1979 · Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang
  78. Trần Xuân Minh 1957 – 1978
  79. Trần Xuân Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Xuân Phùng 1958 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  81. Trần Xuân Quyết 1953 – 1973 · Hải Hưng, Hải Hưng
  82. Trần Xuân Thuật 1962 – 1984 · Phúc Lý - Lý Nhân - Hà Nam
  83. Trần Xuân Thắng 1957 – 1977 · Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn
  84. Trần Xuân Thắng 1954 – 1978 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  85. Trần Xuân Trước 1964 – 1984 · Đông lễ - ứng Hoà - Hà Tây
  86. Trần Xuân Ty 1955 – 1977 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang
  87. Trần Xuân Tảo 1957 – 1978 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Định
  88. Trần Xuân Đài 1945 – 1968 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Trần Xuân Đông 1959 – 1978 · Mỳ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định
  90. Trần văn Truyền 1958 – 1978 · Hợp ương - Vụ Bản - Nam Định
  91. Trần văn Xuân 1959 – 1978 · Phúc thịnh - Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Trần văn sinh 1958 – 1978 · Phu xa - TX Sơn Tây - Hà Tây
  93. Trần Đinh Sao 1960 – 1979 · Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  94. Trần Đinh Sao 1960 – 1979
  95. Trần Đình Bình 1957 – 1978 · Đội 18 - Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
  96. Trần Đình Chất Hy sinh 1969 · Nghệ An
  97. Trần Đình Cử 1960 – 1979 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Định
  98. Trần Đình Giải 1958 – 1977 · Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang
  99. Trần Đình Huy 1936 – 1972 · Đông Quan - Thái Bình
  100. Trần Đình Huy 1936 – 1972 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình