Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 47/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hải 1958 – 1978 · Định Hoá - Kim Sơn - Ninh Bình
  2. Trần Văn Hải 1952 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  3. Trần Văn Hải 1952 – 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  4. Trần Văn Hậu 1955 – 1978 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Trần Văn Hồi 1958 – 1978 · Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  6. Trần Văn Hồi 1958 – 1978 · Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  7. Trần Văn Hồng 1957 – 1978 · Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  8. Trần Văn Hợi 1959 – 1978 · Đội 3 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An
  9. Trần Văn Hợi 1959 – 1978 · Cầu thương - An Hội - Bình Lục - Nam Định
  10. Trần Văn Khang 1958 – 1979 · Số Nhà 16 Tổ 1 - Thị Xã Phủ Lý - Hà Nam
  11. Trần Văn Khánh 1959 – 1978 · Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây
  12. Trần Văn Khương 1954 – 1978 · Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  13. Trần Văn Kiểm 1958 – 1978 · Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
  14. Trần Văn Kiểm 1958 – 1978 · Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
  15. Trần Văn Liêm 1959 – 1978 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  16. Trần Văn Liêm 1959 – 1978 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  17. Trần Văn Liên 1960 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  18. Trần Văn Liên 1960 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  19. Trần Văn Liệu 1956 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
  20. Trần Văn Liệu 1956 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá
  21. Trần Văn Long Hy sinh 1987 · Tây sơn, Tây sơn
  22. Trần Văn Long 1965 – 1987 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  23. Trần Văn Luynh Hy sinh 1969 · Diễn Châu - Nghệ An
  24. Trần Văn Luynh Hy sinh 1969 · Nghệ An, Nghệ An
  25. Trần Văn Ly 1954 – 1978 · Lạc Đạo Hưng Yên, Lạc Đạo Hưng Yên
  26. Trần Văn Láng 1959 – 1978 · Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
  27. Trần Văn Láng 1959 – 1978 · Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang
  28. Trần Văn Lâm 1959 – 1978 · An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam
  29. Trần Văn Lâm 1959 – 1978
  30. Trần Văn Lùn 1960 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
  31. Trần Văn Lùn 1960 – 1979 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
  32. Trần Văn Lý 1957 – 1977 · Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  33. Trần Văn Lượng 1958 – 1978 · Mỹ thành - Bình lục - Nam Định
  34. Trần Văn Lượng 1956 – 1977 · Vĩnh Minh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  35. Trần Văn Lượng 1958 – 1978 · Mỹ thành - Bình lục - Nam Định
  36. Trần Văn Lợi 1959 – 1978 · Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam
  37. Trần Văn Lợi 1958 – 1978 · Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  38. Trần Văn Lục 1955 – 1978 · Vàm côi-Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  39. Trần Văn Lục 1955 – 1978 · Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
  40. Trần Văn Mai 1952 – 1978 · Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ
  41. Trần Văn Mai 1952 – 1978 · Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ
  42. Trần Văn Mai Hy sinh 1984
  43. Trần Văn Mao 1951 – 1970 · Thái Thư - Thái Bình
  44. Trần Văn Mao 1951 – 1970 · Thái Bình, Thái Bình
  45. Trần Văn Meo Hy sinh 1949 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  46. Trần Văn Minh 1958 – 1978 · Hải an - Hải Hậu - Nam Định
  47. Trần Văn Mão 1958 – 1978 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  48. Trần Văn Mão 1958 – 1978 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  49. Trần Văn Nghiêm 1951 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  50. Trần Văn Nghĩa 1957 – 1978 · Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An
  51. Trần Văn Ngươi 1957 – 1978 · Xóm vực - Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  52. Trần Văn Nhiên 1956 – 1978 · Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định
  53. Trần Văn Nhiên 1956 – 1978 · Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định
  54. Trần Văn Nho 1948 – 1971 · Hải Hưng, Hải Hưng
  55. Trần Văn Nhàn 1955 – 1977 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  56. Trần Văn Nhất 1958 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  57. Trần Văn Nhọc 1950 – 1970 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  58. Trần Văn Ninh 1959 – 1979 · Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  59. Trần Văn Ninh Hy sinh 1978
  60. Trần Văn Nã 1953 – 1978 · Nghĩa Đồng - Huyệ Nghĩa Hưng - Nam Định
  61. Trần Văn Năm 1956 – 1978 · Liên hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  62. Trần Văn Phiêu Hy sinh 1974 · Thái Bình
  63. Trần Văn Phiêu Hy sinh 1974 · Thái Bình, Thái Bình
  64. Trần Văn Phúc 1959 – 1978 · Da hội - Thâu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  65. Trần Văn Phước 1937 – 1966 · Long An, Long An
  66. Trần Văn Phường 1958 – 1978 · Phú lộc-Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng
  67. Trần Văn Phường 1958 – 1978 · Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  68. Trần Văn Phượng 1962 – 1984 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  69. Trần Văn Phượng 1962 – 1984 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  70. Trần Văn Phọt Hy sinh 1972
  71. Trần Văn Quang 1953 – 1978 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  72. Trần Văn Quyền 1957 – 1978 · Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An
  73. Trần Văn Quý 1954 – 1978 · Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  74. Trần Văn Quý 1958 – 1978 · Số 115 Thành phố Hà Nội, Số 115 Thành phố Hà Nội
  75. Trần Văn Quý 1956 – 1977 · Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  76. Trần Văn Quý 1956 – 1977 · Chi Câu - Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  77. Trần Văn Quỳnh 1954 – 1978 · An Viên - - Hưng Yên
  78. Trần Văn Quỳnh 1954 – 1978 · An Viên Hưng Yên, An Viên Hưng Yên
  79. Trần Văn Rô Sinh 1957
  80. Trần Văn Rô Sinh 1957
  81. Trần Văn Sung 1954 – 1978 · Lãng củ - Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang
  82. Trần Văn Sáng 1958 – 1986 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  83. Trần Văn Sình Hy sinh 1969 · Tràng Danh - Lạng Sơn
  84. Trần Văn Sình Hy sinh 1969 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
  85. Trần Văn Sơn 1959 – 1978 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
  86. Trần Văn Tam 1948 – 1977 · Hương sơn - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  87. Trần Văn Thanh 1955 – 1978 · Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hoá
  88. Trần Văn Thanh 1961 – 1983 · Quảng Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  89. Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  90. Trần Văn Thanh 1955 – 1978 · Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hoá
  91. Trần Văn Thanh 1961 – 1983 · Quảng Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  92. Trần Văn Thanh 1959 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  93. Trần Văn Thanh 1959 – 1978
  94. Trần Văn Thiệp 1958 – 1978 · Như thiết - Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang
  95. Trần Văn Thuỷ Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam
  96. Trần Văn Thuỷ Hy sinh 1970 · Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam
  97. Trần Văn Thành 1959 – 1979 · Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên
  98. Trần Văn Thành 1957 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
  99. Trần Văn Thành 1959 – 1979 · Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên
  100. Trần Văn Thành 1957 – 1979 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định