Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Tân Biên, Tây Ninh

Tây Ninh

5.924 liệt sĩ an táng tại đây · trang 49/60

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đình Luân 1958 – 1978 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  2. Trần Đình Miến 1959 – 1979 · Phúc hải - Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  3. Trần Đình Miến 1959 – 1979
  4. Trần Đình Nhiêm 1958 – 1978 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  5. Trần Đình Nhật 1957 – 1979 · Nhân đảo - Lý Nhân - Hà Nam
  6. Trần Đình Phong 1959 – 1978 · An hội - Bình Lục - Nam Định
  7. Trần Đình Phát 1953 – 1978 · Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ
  8. Trần Đình Phước 1959 – 1978 · Tài sơn - Đồng văn - Thanh Chương - Nghệ An
  9. Trần Đình Quang 1957 – 1978 · Yên Khánh - ý Yên - Nam Định
  10. Trần Đình Quang 1957 – 1978 · Yên Khánh - ý Yên - Nam Định
  11. Trần Đình Quynh 1959 – 1978 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  12. Trần Đình Thanh 1957 – 1977 · Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang
  13. Trần Đình Thanh 1957 – 1977 · Tổ 6 khu phan thiết - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
  14. Trần Đình Thị 1954 – 1978 · Đồng Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
  15. Trần Đình Trí 1955 – 1978 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  16. Trần Đình Tuyển Hy sinh 1986 · Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa
  17. Trần Đình Tài 1957 – 1978 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An
  18. Trần Đình Tài 1957 – 1978 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An
  19. Trần Đình Vân 1958 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  20. Trần Đình Vân 1958 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  21. Trần Đình Đâu 1957 – 1979 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
  22. Trần Đình Đạo 1948 – 1968 · Hà Tây, Hà Tây
  23. Trần Đăng Quả Hy sinh 1965
  24. Trần Đăng Thương 1960 – 1978 · Lân lân - Nam Ninh - Nam Định
  25. Trần Đăng Thương 1960 – 1978
  26. Trần Đăng Tấn 1959 – 1979 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây
  27. Trần Đăng Tấn 1959 – 1979
  28. Trần Đại Thắng 1957 – 1978 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định
  29. Trần Đồng Sử 1958 – 1978 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam
  30. Trần Đức Bảy 1959 – 1978 · Am Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  31. Trần Đức Duyên 1959 – 1979 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam
  32. Trần Đức Hiến 1960 – 1979 · Thanh Hoà - Ân Thi - Hưng Yên
  33. Trần Đức Hiệp 1959 – 1978 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
  34. Trần Đức Minh 1960 – 1979 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  35. Trần Đức Minh 1959 – 1978 · Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  36. Trần Đức Minh 1960 – 1979
  37. Trần Đức Nguyên Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  38. Trần Đức Sắc Hy sinh 1969 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  39. Trần Đức Sắt Hy sinh 1969 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  40. Trần Đức Thanh 1959 – 1978 · Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  41. Trần Đức Thịnh 1954 – 1978 · Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ
  42. Trần Đức Tiên 1958 – 1978 · 95 Nam Đồng - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
  43. Trần Đức Tính 1956 – 1978 · N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  44. Trần Đức Tý 1957 – 1978 · Phù đổng - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
  45. Trần Đức Uyên 1952 – 1978 · Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  46. Trị Hữu Thi Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  47. Trịnh Công Kình 1958 – 1978 · Lược Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  48. Trịnh Công Toán Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Trịnh Công Viên 1958 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  50. Trịnh Công Viên 1958 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  51. Trịnh Duy Ngân 1946 – 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  52. Trịnh Duy Thành 1956 – 1977 · Tuyên Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ
  53. Trịnh Duy Thịnh 1955 – 1978 · đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá
  54. Trịnh Huy Thông 1961 – 1988 · Cẩm Vân - Thanh Hoá
  55. Trịnh Huy Thông 1961 – 1988 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
  56. Trịnh Hạn Long 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  57. Trịnh Hữu Dùng 1960 – 1979 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định
  58. Trịnh Hữu Tòng 1959 – 1978 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  59. Trịnh Kế Thụy 1960 – 1979 · Yên Hoà Hưng Yên, Yên Hoà Hưng Yên
  60. Trịnh Minh Sành Sinh 1946 · - - Thanh Hóa
  61. Trịnh Minh Sành 1946 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  62. Trịnh Minh Đức 1959 – 1978 · Yên Lương - ý Yên - Nam Định
  63. Trịnh Ngọc Thạng 1956 – 1977 · Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  64. Trịnh Ngọc Tổng 1960 – 1978 · Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hoá
  65. Trịnh Ngọc Đài 1956 – 1978 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá
  66. Trịnh Như Trung 1956 – 1978 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  67. Trịnh Quang Khanh 1957 – 1978 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
  68. Trịnh Quang Khanh 1957 – 1978 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
  69. Trịnh Quốc Dụ Hy sinh 1978 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  70. Trịnh Sinh Kha 1958 – 1978 · Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây
  71. Trịnh Thanh Hy sinh 1989 · An lạc - Tân Yên - Bình Dương
  72. Trịnh Văn Chính 1957 – 1978 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  73. Trịnh Văn Hoà 1955 – 1978 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hoá
  74. Trịnh Văn Hoà 1955 – 1978
  75. Trịnh Văn Linh 1951 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
  76. Trịnh Văn Lục 1954 – 1977 · Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  77. Trịnh Văn Mao 1962 – 1983 · Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  78. Trịnh Văn Minh 1960 – 1979 · Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây
  79. Trịnh Văn Minh 1960 – 1979 · Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây
  80. Trịnh Văn Nghĩa 1959 – 1978 · Đồng Việt - Yên Dũng - Bắc Giang
  81. Trịnh Văn Niên 1959 – 1979 · Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá
  82. Trịnh Văn Phúc 1956 – 1978 · Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  83. Trịnh Văn Quyết 1950 – 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
  84. Trịnh Văn Sung 1958 – 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Trịnh Văn Thu Hy sinh 1986 · Khánh Công - Kim Sơn - Ninh Bình
  86. Trịnh Văn Thức 1959 – 1984 · Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  87. Trịnh Văn Tùy 1953 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
  88. Trịnh Văn Tỏ 1959 – 1978 · Kim dương - Hợp Cát - Nam Sách - Hải Dương
  89. Trịnh Văn Ước 1959 – 1977 · Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam
  90. Trịnh Xuân Ca 1959 – 1978 · Hoàn Khê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
  91. Trịnh Xuân Chính 1962 – 1984 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
  92. Trịnh Xuân Hưng 1956 – 1984 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá
  93. Trịnh Xuân Minh 1957 – 1979 · Định tên - Yên Định - Thanh Hoá
  94. Trịnh Xuân Minh 1957 – 1979 · Định tên - Yên Định - Thanh Hoá
  95. Trịnh Xuân Phú 1959 – 1979 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  96. Trịnh Xuân Phú 1959 – 1979 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  97. Trịnh Xuân Thuần 1962 – 1978 · Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam
  98. Trịnh Xuân Thắng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  99. Trịnh Xuân Thắng 1957 – 1978 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  100. Trịnh Xuân Tình 1953 – 1978 · Đội 3 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An