Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1946
  2. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Nghiêm Hy sinh 1972
  4. Nguyễn Văn Nghê 1924 – 1946
  5. Nguyễn Văn Nghĩa 1940 – 1967
  6. Nguyễn Văn Nghĩa 1946 – 1970
  7. Nguyễn Văn Ngon 1939 – 1963
  8. Nguyễn Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Nguyên 1949 – 1969
  10. Nguyễn Văn Nguyên 1921 – 1947
  11. Nguyễn Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Ngọc 1949 – 1969
  13. Nguyễn Văn Ngữ 1918 – 1948
  14. Nguyễn Văn Nhi 1941 – 1976
  15. Nguyễn Văn Nhà 1931 – 1967
  16. Nguyễn Văn Nhàn 1947 – 1970
  17. Nguyễn Văn Nháo 1945 – 1970
  18. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Nhân 1905 – 1948
  20. Nguyễn Văn Nhượng 1928 – 1961
  21. Nguyễn Văn Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Nhớ Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Văn Niên 1945 – 1967
  24. Nguyễn Văn Non 1964 – 1984
  25. Nguyễn Văn Năm 1938 – 1968
  26. Nguyễn Văn Năm 1940 – 1968
  27. Nguyễn Văn Năng 1922 – 1950
  28. Nguyễn Văn Nước 1935 – 1969
  29. Nguyễn Văn Nết 1948 – 1966
  30. Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn On 1941 – 1961
  33. Nguyễn Văn On 1952 – 1969
  34. Nguyễn Văn Phong 1954 – 1975
  35. Nguyễn Văn Phong 1950 – 1972
  36. Nguyễn Văn Phách 1952 – 1975
  37. Nguyễn Văn Phán 1945 – 1969
  38. Nguyễn Văn Phùng 1944 – 1968
  39. Nguyễn Văn Phương 1940 – 1963
  40. Nguyễn Văn Phương 1940 – 1963
  41. Nguyễn Văn Phước 1944 – 1971
  42. Nguyễn Văn Phước Sinh 1941
  43. Nguyễn Văn Phước 1937 – 1965
  44. Nguyễn Văn Phải 1946 – 1972
  45. Nguyễn Văn Phải 1947 – 1972
  46. Nguyễn Văn Phải Hy sinh 1947
  47. Nguyễn Văn Phụng 1942 – 1969
  48. Nguyễn Văn Quan 1942 – 1965
  49. Nguyễn Văn Quang 1944 – 1969
  50. Nguyễn Văn Quang 1935 – 1969
  51. Nguyễn Văn Quang 1946 – 1968
  52. Nguyễn Văn Quang 1943 – 1968
  53. Nguyễn Văn Quang 1944 – 1968
  54. Nguyễn Văn Quang 1945 – 1972
  55. Nguyễn Văn Quang 1955 – 1974
  56. Nguyễn Văn Quyết Sinh 1940
  57. Nguyễn Văn Quyết 1943 – 1972
  58. Nguyễn Văn Quyết 1940 – 1963
  59. Nguyễn Văn Quyết 1943 – 1969
  60. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Quảng 1940 – 1963
  62. Nguyễn Văn Ri 1960 – 1984
  63. Nguyễn Văn Ron 1947 – 1969
  64. Nguyễn Văn Rua 1944 – 1964
  65. Nguyễn Văn Ruệ 1911 – 1950
  66. Nguyễn Văn Ry 1941 – 1969
  67. Nguyễn Văn Râu Sinh 1938
  68. Nguyễn Văn Răng 1920 – 1968
  69. Nguyễn Văn Rẩm 1944 – 1966
  70. Nguyễn Văn Rồi 1940 – 1963
  71. Nguyễn Văn Rớt 1947 – 1968
  72. Nguyễn Văn Rừng 1952 – 1969
  73. Nguyễn Văn Sai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Sang 1952 – 1973
  75. Nguyễn Văn Sang 1959 – 1969
  76. Nguyễn Văn Se 1933 – 1950
  77. Nguyễn Văn Sinh 1927 – 1968
  78. Nguyễn Văn Sánh Hy sinh 1961
  79. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Văn Sáu 1941 – 1965
  81. Nguyễn Văn Sèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Sìm 1941 – 1970
  83. Nguyễn Văn Sính Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn Sĩ 1950 – 1969
  85. Nguyễn Văn Sĩ 1940 – 1965
  86. Nguyễn Văn Sĩ 1945 – 1968
  87. Nguyễn Văn Sĩ 1954 – 1968
  88. Nguyễn Văn Sơn 1951 – 1971
  89. Nguyễn Văn Sơn 1952 – 1969
  90. Nguyễn Văn Sơn 1942 – 1968
  91. Nguyễn Văn Sơn 1942 – 1968
  92. Nguyễn Văn Sơn 1940 – 1966
  93. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Sơn 1951 – 1968
  95. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Sướng Hy sinh 1950
  97. Nguyễn Văn Sẻ 1944 – 1967
  98. Nguyễn Văn Sỹ 1926 – 1957
  99. Nguyễn Văn Thanh 1943 – 1963
  100. Nguyễn Văn Thanh 1940 – 1975