Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Gạo 1950 – 1971
  2. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1975
  4. Nguyễn Văn Hai 1960 – 1984
  5. Nguyễn Văn Hiếu 1945 – 1971
  6. Nguyễn Văn Hiếu 1929 – 1959
  7. Nguyễn Văn Hiền 1944 – 1968
  8. Nguyễn Văn Hiền 1940 – 1970
  9. Nguyễn Văn Hiển 1949 – 1969
  10. Nguyễn Văn Hiệp 1946 – 1970
  11. Nguyễn Văn Hiệp 1950 – 1973
  12. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Văn Hiệp 1936 – 1962
  14. Nguyễn Văn Hiệp 1933 – 1970
  15. Nguyễn Văn Hiệp 1938 – 1962
  16. Nguyễn Văn Hoa 1945 – 1964
  17. Nguyễn Văn Hoa 1940 – 1963
  18. Nguyễn Văn Hoa 1939 – 1963
  19. Nguyễn Văn Hoàng 1948 – 1968
  20. Nguyễn Văn Hoàng 1946 – 1972
  21. Nguyễn Văn Hoàng 1957 – 1974
  22. Nguyễn Văn Huy 1947 – 1969
  23. Nguyễn Văn Huệ 1920 – 1950
  24. Nguyễn Văn Huệ 1954 – 1975
  25. Nguyễn Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Huệ 1946 – 1969
  27. Nguyễn Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Hì 1940 – 1962
  30. Nguyễn Văn Hòa 1954 – 1975
  31. Nguyễn Văn Hòn 1943 – 1969
  32. Nguyễn Văn Hông 1940 – 1968
  33. Nguyễn Văn Hùng 1942 – 1967
  34. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Hùng 1940 – 1962
  37. Nguyễn Văn Hùng 1940 – 1969
  38. Nguyễn Văn Hạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Hồ 1940 – 1968
  41. Nguyễn Văn Hội 1950 – 1975
  42. Nguyễn Văn Hỷ 1949 – 1968
  43. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Văn Kéo 1934 – 1970
  45. Nguyễn Văn Kích 1937 – 1967
  46. Nguyễn Văn Kích 1937 – 1967
  47. Nguyễn Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Kỹ Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Văn Lan 1944 – 1970
  50. Nguyễn Văn Le 1925 – 1952
  51. Nguyễn Văn Linh 1944 – 1975
  52. Nguyễn Văn Linh 1940 – 1970
  53. Nguyễn Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Liếu 1944 – 1967
  55. Nguyễn Văn Liển 1956 – 1982
  56. Nguyễn Văn Liển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Liển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Liễu 1945 – 1969
  59. Nguyễn Văn Liễu 1939 – 1971
  60. Nguyễn Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Luận 1954 – 1975
  62. Nguyễn Văn Lài 1925 – 1946
  63. Nguyễn Văn Lành 1926 – 1951
  64. Nguyễn Văn Lá 1954 – 1975
  65. Nguyễn Văn Lâm 1954 – 1975
  66. Nguyễn Văn Lên 1945 – 1970
  67. Nguyễn Văn Lò 1937 – 1969
  68. Nguyễn Văn Lý 1948 – 1969
  69. Nguyễn Văn Lý 1951 – 1972
  70. Nguyễn Văn Lăng 1944 – 1975
  71. Nguyễn Văn Lương 1947 – 1966
  72. Nguyễn Văn Lương 1934 – 1962
  73. Nguyễn Văn Lắm 1922 – 1952
  74. Nguyễn Văn Lễ 1943 – 1968
  75. Nguyễn Văn Lộc 1944 – 1963
  76. Nguyễn Văn Lớn 1945 – 1968
  77. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1968
  78. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Lợi 1958 – 1970
  80. Nguyễn Văn Lợi 1935 – 1966
  81. Nguyễn Văn Lợi 1945 – 1968
  82. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1971
  83. Nguyễn Văn Mao 1940 – 1969
  84. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1970
  85. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1975
  86. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1975
  87. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1971
  88. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1969
  89. Nguyễn Văn Minh 1944 – 1965
  90. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1975
  92. Nguyễn Văn Minh 1952 – 1975
  93. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1971
  94. Nguyễn Văn Minh 1950 – 1972
  95. Nguyễn Văn Minh 1933 – 1965
  96. Nguyễn Văn Miệng Hy sinh 1975
  97. Nguyễn Văn Muôn 1937 – 1966
  98. Nguyễn Văn Mưa 1947 – 1969
  99. Nguyễn Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1948