Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Thanh 1948 – 1975
  3. Nguyễn Văn Theo 1944 – 1961
  4. Nguyễn Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thu 1950 – 1972
  6. Nguyễn Văn Thun 1940 – 1969
  7. Nguyễn Văn Thung 1941 – 1964
  8. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1954
  9. Nguyễn Văn Thà 1968 – 1988
  10. Nguyễn Văn Thành 1949 – 1969
  11. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1973
  13. Nguyễn Văn Thành 1955 – 1975
  14. Nguyễn Văn Thành 1955 – 1975
  15. Nguyễn Văn Thái 1917 – 1970
  16. Nguyễn Văn Thái 1917 – 1970
  17. Nguyễn Văn Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Thêm 1950 – 1975
  19. Nguyễn Văn Thơ 1956 – 1975
  20. Nguyễn Văn Thương 1948 – 1970
  21. Nguyễn Văn Thưởng 1945 – 1973
  22. Nguyễn Văn Thạnh 1931 – 1967
  23. Nguyễn Văn Thắng 1945 – 1967
  24. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1973
  25. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Thắng 1942 – 1970
  27. Nguyễn Văn Thắng 1947 – 1970
  28. Nguyễn Văn Thắng Sinh 1947
  29. Nguyễn Văn Thẳng 1942 – 1963
  30. Nguyễn Văn Thọ 1943 – 1970
  31. Nguyễn Văn Thọ 1920 – 1947
  32. Nguyễn Văn Thức 1920 – 1975
  33. Nguyễn Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Thức 1954 – 1975
  35. Nguyễn Văn Tinh 1938 – 1951
  36. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1972
  37. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1971
  38. Nguyễn Văn Tiến 1932 – 1969
  39. Nguyễn Văn Tiến 1941 – 1968
  40. Nguyễn Văn Tiến 1941 – 1967
  41. Nguyễn Văn Toàn 1933 – 1965
  42. Nguyễn Văn Toàn 1930 – 1975
  43. Nguyễn Văn Toàn 1950 – 1975
  44. Nguyễn Văn Trang 1950 – 1970
  45. Nguyễn Văn Trang 1945 – 1969
  46. Nguyễn Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Triền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Trung 1953 – 1975
  49. Nguyễn Văn Trung 1952 – 1975
  50. Nguyễn Văn Truyền Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Trà 1925 – 1948
  52. Nguyễn Văn Tráng 1944 – 1972
  53. Nguyễn Văn Trên 1947 – 1965
  54. Nguyễn Văn Trận 1947 – 1969
  55. Nguyễn Văn Trắc 1951 – 1972
  56. Nguyễn Văn Trị 1946 – 1968
  57. Nguyễn Văn Trọn 1934 – 1962
  58. Nguyễn Văn Trọng 1910 – 1949
  59. Nguyễn Văn Trọng 1925 – 1949
  60. Nguyễn Văn Trọng 1939 – 1950
  61. Nguyễn Văn Trọng 1928 – 1958
  62. Nguyễn Văn Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Trực 1945 – 1972
  64. Nguyễn Văn Trực 1937 – 1972
  65. Nguyễn Văn Trực 1950 – 1972
  66. Nguyễn Văn Tuôi 1930 – 1962
  67. Nguyễn Văn Tuấn 1950 – 1975
  68. Nguyễn Văn Tuổi 1930 – 1962
  69. Nguyễn Văn Ty 1952 – 1968
  70. Nguyễn Văn Tài 1948 – 1969
  71. Nguyễn Văn Tài 1939 – 1962
  72. Nguyễn Văn Tài 1938 – 1964
  73. Nguyễn Văn Tàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Tâm 1936 – 1971
  75. Nguyễn Văn Tâm 1947 – 1966
  76. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Tính 1953 – 1970
  80. Nguyễn Văn Tòng 1930 – 1950
  81. Nguyễn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Tòng 1925 – 1947
  83. Nguyễn Văn Tôn 1941 – 1974
  84. Nguyễn Văn Tùng 1952 – 1975
  85. Nguyễn Văn Tý 1954 – 1973
  86. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Tư 1944 – 1969
  88. Nguyễn Văn Tưởng 1948 – 1968
  89. Nguyễn Văn Tần 1927 – 1952
  90. Nguyễn Văn Tần 1947 – 1965
  91. Nguyễn Văn Tỉnh 1945 – 1968
  92. Nguyễn Văn Tốt 1953 – 1975
  93. Nguyễn Văn Tổng 1950 – 1975
  94. Nguyễn Văn Tới 1943 – 1968
  95. Nguyễn Văn Tới 1928 – 1952
  96. Nguyễn Văn Tới 1945 – 1969
  97. Nguyễn Văn U 1950 – 1972
  98. Nguyễn Văn Vinh Sinh 1940
  99. Nguyễn Văn Vinh 1923 – 1963
  100. Nguyễn Văn Vinh 1952 – 1975