Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1971
  2. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Việt 1948 – 1971
  5. Nguyễn Văn Vui Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Văn Vy 1928 – 1950
  7. Nguyễn Văn Vân 1945 – 1963
  8. Nguyễn Văn Vò 1958 – 1975
  9. Nguyễn Văn Vô Hy sinh 1948
  10. Nguyễn Văn Vượng 1954 – 1967
  11. Nguyễn Văn Vạn 1953 – 1975
  12. Nguyễn Văn Vỷn 1949 – 1967
  13. Nguyễn Văn Xe 1954 – 1975
  14. Nguyễn Văn Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Xiệt 1947 – 1968
  16. Nguyễn Văn Xong 1948 – 1971
  17. Nguyễn Văn Xuân 1940 – 1963
  18. Nguyễn Văn Xê 1938 – 1967
  19. Nguyễn Văn Xê 1927 – 1966
  20. Nguyễn Văn Xướng 1946 – 1970
  21. Nguyễn Văn Xạ 1935 – 1970
  22. Nguyễn Văn Yên 1964 – 1983
  23. Nguyễn Văn út 1937 – 1965
  24. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1975
  25. Nguyễn Văn Đeo Hy sinh 1962
  26. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Điền 1938 – 1964
  28. Nguyễn Văn Điệp 1954 – 1975
  29. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1975
  30. Nguyễn Văn Đông 1946 – 1968
  31. Nguyễn Văn Đông 1953 – 1975
  32. Nguyễn Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Đường 1952 – 1971
  35. Nguyễn Văn Được 1951 – 1974
  36. Nguyễn Văn Được 1951 – 1974
  37. Nguyễn Văn Đại 1943 – 1975
  38. Nguyễn Văn Đại 1943 – 1966
  39. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1952
  40. Nguyễn Văn Đấu 1935 – 1972
  41. Nguyễn Văn Đắc 1933 – 1958
  42. Nguyễn Văn Đắc 1933 – 1965
  43. Nguyễn Văn Đề Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Văn Để 1940 – 1962
  45. Nguyễn Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Đồ 1925 – 1969
  47. Nguyễn Văn Động Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Đức 1945 – 1969
  51. Nguyễn Văn Đức 1947 – 1968
  52. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1949
  53. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn ấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn ấn Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn ất 1954 – 1975
  57. Nguyễn Xuân Bác 1933 – 1967
  58. Nguyễn Xuân Bảy 1954 – 1975
  59. Nguyễn Xuân Hải 1954 – 1975
  60. Nguyễn Xuân Hồi 1954 – 1975
  61. Nguyễn Xuân Lịch 1952 – 1975
  62. Nguyễn Xuân Lực Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Xuân Mai 1957 – 1978
  64. Nguyễn Xuân Thư 1952 – 1975
  65. Nguyễn Xuân Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Xuân Thạo Hy sinh 1975
  67. Nguyễn Xuân Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Xuân Yên 1941 – 1968
  69. Nguyễn Xuân Điền 1951 – 1975
  70. Nguyễn Đình Cảo 1955 – 1975
  71. Nguyễn Đình Cẩm 1950 – 1975
  72. Nguyễn Đình Hiền 1954 – 1975
  73. Nguyễn Đình Huệ 1951 – 1975
  74. Nguyễn Đình Luyện 1951 – 1971
  75. Nguyễn Đình Mang 1944 – 1971
  76. Nguyễn Đình Nguyên 1940 – 1975
  77. Nguyễn Đình Nguyên 1950 – 1973
  78. Nguyễn Đình Thiết 1954 – 1975
  79. Nguyễn Đăng Khanh 1954 – 1975
  80. Nguyễn Đăng Thúy 1964 – 1984
  81. Nguyễn Đặng Đô Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Đức Bảo 1955 – 1975
  83. Nguyễn Đức Hàm 1954 – 1975
  84. Nguyễn Đức Hùng 1950 – 1975
  85. Nguyễn Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Đức Hùng 1954 – 1975
  87. Nguyễn Đức Hùng 1935 – 1963
  88. Nguyễn Đức Inh 1945 – 1975
  89. Nguyễn Đức Lợi 1957 – 1975
  90. Nguyễn Đức Nhiệm 1953 – 1975
  91. Nguyễn Đức Phú 1954 – 1975
  92. Nguyễn Đức Thiện 1949 – 1970
  93. Nguyễn Đức Thành 1952 – 1975
  94. Nguyễn Đức Trọng 1950 – 1969
  95. Ngô Khắc Quân 1948 – 1975
  96. Ngô Khắc Quắn 1953 – 1975
  97. Ngô Minh Dầu 1963 – 1986
  98. Ngô Ngọc Hường 1954 – 1975
  99. Ngô Phi Hùng 1950 – 1968
  100. Ngô Phi Long 1941 – 1962