Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành
Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai
1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Phi Vân 1960 – 1981
- Ngô Thị Vĩnh 1936 – 1963
- Ngô Văn Dưa 1942 – 1970
- Ngô Văn Phin 1951 – 1969
- Ngô Văn Ren 1935 – 1970
- Ngô Văn Thanh 1954 – 1975
- Ngô Văn Tiền 1947 – 1971
- Ngô Văn Trọng 1950 – 1968
- Ngô Văn Tính 1945 – 1970
- Ngô Xuân Tứ 1956 – 1975
- Nông Thanh Phong 1942 – 1970
- Nông Văn Chất 1943 – 1970
- Phan Công Minh 1952 – 1974
- Phan Thanh Dậu 1940 – 1969
- Phan Thành Châu 1958 – 1979
- Phan Thành Mao 1937 – 1964
- Phan Tấn Trung 1955 – 1983
- Phan Văn Biểu 1929 – 1969
- Phan Văn Bảy 1936 – 1968
- Phan Văn Bốn 1949 – 1974
- Phan Văn Bộ 1940 – 1964
- Phan Văn Cho Hy sinh 1954
- Phan Văn Chúc 1945 – 1970
- Phan Văn Chạm 1944 – 1971
- Phan Văn Dĩ 1925 – 1946
- Phan Văn Dẩu 1936 – 1966
- Phan Văn Giao 1948 – 1970
- Phan Văn Kia 1940 – 1969
- Phan Văn Long 1964 – 1986
- Phan Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Lợi 1950 – 1972
- Phan Văn Lợi 1954 – 1975
- Phan Văn Minh 1940 – 1968
- Phan Văn Ne 1945 – 1967
- Phan Văn Nghĩa 1950 – 1965
- Phan Văn Ngôn 1924 – 1948
- Phan Văn Ngổn Hy sinh 1946
- Phan Văn Si 1912 – 1964
- Phan Văn Sứ 1925 – 1953
- Phan Văn Thinh 1950 – 1975
- Phan Văn Thế 1953 – 1975
- Phan Văn Tâm 1948 – 1970
- Phan Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Đình Lâm Hy sinh 1968
- Phùng Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Pha Hy sinh 1975
- Phùng Văn Quyền 1954 – 1975
- Phùng Đắc Phụng 1951 – 1969
- Phạm Bá Môn 1950 – 1975
- Phạm Bá Ngọc 1953 – 1975
- Phạm Bá Yếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Cung Ưng 1949 – 1974
- Phạm Công Thành 1945 – 1971
- Phạm Công Thành 1935 – 1971
- Phạm Duy Liên 1943 – 1968
- Phạm Duy Nuôi 1954 – 1975
- Phạm Hùng Sinh 1954 – 1975
- Phạm Hồng Khanh 1943 – 1966
- Phạm Hồng Phúc 1950 – 1975
- Phạm Hồng Thái 1950 – 1975
- Phạm Hữu Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Đức 1940 – 1969
- Phạm Khắc Hùng 1955 – 1975
- Phạm Minh Chính 1930 – 1971
- Phạm Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Minh Tường 1951 – 1979
- Phạm Ngọc Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Hoàng 1950 – 1969
- Phạm Ngọc Hồng 1952 – 1975
- Phạm Ngọc Hồng 1952 – 1975
- Phạm Ngọc Song 1965 – 1984
- Phạm Ngọc Thạch 1950 – 1969
- Phạm Phú Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Quang Vinh 1950 – 1975
- Phạm Sợi Hy sinh 1975
- Phạm Ta Thi 1951 – 1975
- Phạm Thanh Vân 1948 – 1969
- Phạm Thế An Sinh 1944
- Phạm Thị Hoa Sinh 1919
- Phạm Thị Học 1910 – 1953
- Phạm Thị Kim Hoa 1943 – 1974
- Phạm Thị Kịa 1947 – 1964
- Phạm Thị Liên 1947 – 1973
- Phạm Thị Mười 1946 – 1968
- Phạm Tiến Dũng 1959 – 1984
- Phạm Tiến Hùng 1963 – 1984
- Phạm Trí Phú 1946 – 1973
- Phạm Văn A Sinh 1948
- Phạm Văn Ba 1953 – 1975
- Phạm Văn Bi 1929 – 1949
- Phạm Văn Bình 1950 – 1970
- Phạm Văn Bình 1953 – 1975
- Phạm Văn Bính 1940 – 1968
- Phạm Văn Châu 1951 – 1968
- Phạm Văn Chắp 1953 – 1975
- Phạm Văn Cù 1954 – 1974
- Phạm Văn Cơ 1938 – 1964
- Phạm Văn Cải 1936 – 1973
- Phạm Văn Cải 1950 – 1951
- Phạm Văn Giỏi 1938 – 1963