Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Giữ 1952 – 1971
  2. Phạm Văn Hòa 1939 – 1970
  3. Phạm Văn Hòa 1950 – 1970
  4. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Văn Hướng 1946 – 1971
  6. Phạm Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Khung 1951 – 1969
  8. Phạm Văn Khỉa 1940 – 1968
  9. Phạm Văn Kia 1938 – 1969
  10. Phạm Văn Kinh 1927 – 1949
  11. Phạm Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Văn Lam 1943 – 1967
  13. Phạm Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Lít 1943 – 1965
  15. Phạm Văn Lượm 1953 – 1971
  16. Phạm Văn Lầm 1943 – 1966
  17. Phạm Văn Lọt 1942 – 1968
  18. Phạm Văn Lớn 1934 – 1964
  19. Phạm Văn Lợi 1947 – 1971
  20. Phạm Văn Mép 1946 – 1968
  21. Phạm Văn Mùi 1953 – 1975
  22. Phạm Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Nam 1931 – 1963
  24. Phạm Văn Nam 1945 – 1968
  25. Phạm Văn Nghĩa 1950 – 1966
  26. Phạm Văn Ngữ Hy sinh 1946
  27. Phạm Văn Nhỏ 1918 – 1958
  28. Phạm Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Văn Nén 1948 – 1970
  30. Phạm Văn Phích 1948 – 1968
  31. Phạm Văn Phúc 1923 – 1975
  32. Phạm Văn Phố 1910 – 1969
  33. Phạm Văn Sanh 1947 – 1967
  34. Phạm Văn Sĩ 1954 – 1968
  35. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Sơn 1954 – 1975
  37. Phạm Văn Sơn 1943 – 1967
  38. Phạm Văn Sỏi 1932 – 1967
  39. Phạm Văn Sử 1944 – 1975
  40. Phạm Văn Thanh 1935 – 1950
  41. Phạm Văn Thanh 1947 – 1967
  42. Phạm Văn Thanh 1935 – 1968
  43. Phạm Văn Thuận 1943 – 1967
  44. Phạm Văn Thành 1957 – 1975
  45. Phạm Văn Thành 1956 – 1975
  46. Phạm Văn Thành 1957 – 1975
  47. Phạm Văn Thật 1950 – 1970
  48. Phạm Văn Thắng 1944 – 1970
  49. Phạm Văn Thịnh 1959 – 1970
  50. Phạm Văn Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Tiên 1964 – 1984
  52. Phạm Văn Trò 1918 – 1960
  53. Phạm Văn Tùy 1954 – 1975
  54. Phạm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Tốt 1948 – 1970
  56. Phạm Văn Tỵ 1950 – 1972
  57. Phạm Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Vị 1949 – 1968
  59. Phạm Văn Xuyên 1948 – 1970
  60. Phạm Văn Xây 1952 – 1969
  61. Phạm Văn Xương 1943 – 1968
  62. Phạm Văn Xương 1954 – 1975
  63. Phạm Văn Y 1942 – 1969
  64. Phạm Văn Đường 1950 – 1971
  65. Phạm Văn Đực 1946 – 1969
  66. Phạm Văn Đực 1933 – 1963
  67. Phạm Xuân Lương 1950 – 1970
  68. Phạm Đình Minh 1945 – 1972
  69. Phạm Đình Vũ Hy sinh 1975
  70. Phạm Đăng Long 1954 – 1975
  71. Phạm Đức Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Quách Công Chánh 1937 – 1972
  73. Quảng Văn Sở 1933 – 1968
  74. Thái Long Thanh 1953 – 1975
  75. Thái Long Đô 1925 – 1969
  76. Thái Minh Trí 1947 – 1969
  77. Thái Thị Kim Loan 1934 – 1960
  78. Thái Văn Hòa 1952 – 1970
  79. Thái Xuân Quang 1944 – 1969
  80. Thân Văn Chu 1946 – 1967
  81. Thạch Lai 1956 – 1974
  82. Triệu Văn Thuận 1938 – 1970
  83. Trà Thị ánh Nguyệt 1944 – 1966
  84. Trương Công Khỏe 1950 – 1975
  85. Trương Minh Hương 1945 – 1966
  86. Trương Quang Hiếu 1943 – 1969
  87. Trương Trung Tính 1941 – 1972
  88. Trương Văn Bình 1943 – 1961
  89. Trương Văn Bự Hy sinh 1969
  90. Trương Văn Chiến 1946 – 1972
  91. Trương Văn Chiến 1947 – 1968
  92. Trương Văn Chính 1948 – 1969
  93. Trương Văn Chổ 1939 – 1963
  94. Trương Văn Cu 1953 – 1978
  95. Trương Văn Hiếu 1940 – 1967
  96. Trương Văn Hưng 1946 – 1970
  97. Trương Văn Hết 1941 – 1971
  98. Trương Văn Hết 1948 – 1957
  99. Trương Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Văn Khâm 1921 – 1950