Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành
Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai
1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Văn Lung 1933 – 1963
- Trương Văn Lý 1944 – 1968
- Trương Văn Nên 1951 – 1971
- Trương Văn Nự 1949 – 1969
- Trương Văn Phước 1940 – 1962
- Trương Văn Trinh 1943 – 1972
- Trương Văn Tài 1937 – 1964
- Trương Văn Tý 1947 – 1966
- Trương Văn Tấn 1931 – 1967
- Trương Văn Đa 1947 – 1972
- Trần Chiến Khu 1950 – 1975
- Trần Chí Hiếu 1960 – 1984
- Trần Công Chánh 1930 – 1968
- Trần Công Định 1955 – 1975
- Trần Huy Toàn 1940 – 1964
- Trần Hà Lâm 1943 – 1968
- Trần Hồng Cường 1952 – 1975
- Trần Hữu Phước 1937 – 1972
- Trần Khánh Dư 1944 – 1968
- Trần Khắc Quốc 1941 – 1967
- Trần Lộc Sơn 1948 – 1969
- Trần Minh Châu Hy sinh 1970
- Trần Minh Hiếu 1948 – 1969
- Trần Minh Đức Sinh 1940
- Trần Ngọc Khải 1944 – 1968
- Trần Ngọc Khởi 1946 – 1970
- Trần Ngọc Soa 1950 – 1970
- Trần Ngọc Sỹ 1953 – 1975
- Trần Ngọc Thịnh 1957 – 1975
- Trần Ngọc Tuấn Hy sinh 1969
- Trần Ngọc ẩn 1924 – 1948
- Trần Phước Duy 1963 – 1984
- Trần Quang Lâm 1949 – 1972
- Trần Quang Thanh 1945 – 1975
- Trần Quốc Việt 1953 – 1969
- Trần Thoại 1944 – 1976
- Trần Thành Sơn Sinh 1947
- Trần Thị Huệ 1952 – 1974
- Trần Thị Lan 1947 – 1971
- Trần Thị Miếng 1950 – 1969
- Trần Thị Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Thu Thủy 1950 – 1969
- Trần Thị Điệp 1945 – 1970
- Trần Tiến Dũng 1954 – 1975
- Trần Triệu Duy 1950 – 1975
- Trần Trọng Hiếu 1938 – 1969
- Trần Trọng Kính 1944 – 1968
- Trần Trọng Tuấn 1961 – 1983
- Trần Tấn Lộc 1919 – 1952
- Trần Tấn Nghiệp Hy sinh 1949
- Trần Tấn Ngọ 1953 – 1975
- Trần Việt Bắc 1935 – 1970
- Trần Việt Mỹ 1955 – 1975
- Trần Văn Bê 1941 – 1969
- Trần Văn Bên 1943 – 1970
- Trần Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Bảnh 1948 – 1971
- Trần Văn Bảy 1958 – 1980
- Trần Văn Bồn 1945 – 1970
- Trần Văn Chanh 1940 – 1974
- Trần Văn Chánh 1938 – 1964
- Trần Văn Chí 1930 – 1960
- Trần Văn Chót 1932 – 1964
- Trần Văn Cung 1945 – 1968
- Trần Văn Cấm 1945 – 1966
- Trần Văn Cối 1949 – 1968
- Trần Văn Du 1950 – 1975
- Trần Văn Dũng 1941 – 1966
- Trần Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hai 1939 – 1966
- Trần Văn Hai 1939 – 1966
- Trần Văn Hoàng 1942 – 1966
- Trần Văn Hoàng 1946 – 1965
- Trần Văn Hào 1947 – 1970
- Trần Văn Hòa 1935 – 1969
- Trần Văn Hòa 1921 – 1962
- Trần Văn Hùng 1949 – 1975
- Trần Văn Hường 1945 – 1966
- Trần Văn Hạnh 1958 – 1978
- Trần Văn Hận Hy sinh 1970
- Trần Văn Khế 1953 – 1975
- Trần Văn Kiềm 1933 – 1975
- Trần Văn Long 1932 – 1964
- Trần Văn Lún Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Lý 1952 – 1971
- Trần Văn Lương 1920 – 1949
- Trần Văn Lượng 1947 – 1966
- Trần Văn Lượng 1925 – 1971
- Trần Văn Lập 1955 – 1969
- Trần Văn Lớn 1942 – 1967
- Trần Văn Minh 1949 – 1972
- Trần Văn Mầu 1945 – 1968
- Trần Văn Mộng 1931 – 1969
- Trần Văn Mộng 1933 – 1969
- Trần Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Mức 1950 – 1970
- Trần Văn Nam 1941 – 1972
- Trần Văn Nam Sinh 1943
- Trần Văn Nen 1951 – 1973
- Trần Văn Ngọc 1953 – 1975