Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Nhu 1950 – 1974
  2. Trần Văn Nhu 1950 – 1974
  3. Trần Văn On 1945 – 1967
  4. Trần Văn Pháp 1960 – 1983
  5. Trần Văn Phương 1954 – 1974
  6. Trần Văn Phương 1949 – 1968
  7. Trần Văn Phước 1946 – 1966
  8. Trần Văn Quân 1938 – 1963
  9. Trần Văn Rê 1934 – 1970
  10. Trần Văn Song 1952 – 1975
  11. Trần Văn Sáng Hy sinh 1972
  12. Trần Văn Sên 1945 – 1968
  13. Trần Văn Sơn 1944 – 1970
  14. Trần Văn Sến 1945 – 1965
  15. Trần Văn Sừng 1946 – 1970
  16. Trần Văn Thành 1943 – 1966
  17. Trần Văn Thành 1941 – 1969
  18. Trần Văn Thành 1920 – 1963
  19. Trần Văn Thành 1951 – 1975
  20. Trần Văn Thái 1954 – 1975
  21. Trần Văn Thái 1953 – 1975
  22. Trần Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Văn Thầm Hy sinh 1975
  24. Trần Văn Thế 1951 – 1975
  25. Trần Văn Thế 1954 – 1974
  26. Trần Văn Thế 1955 – 1975
  27. Trần Văn Toản Hy sinh 1975
  28. Trần Văn Trác 1955 – 1975
  29. Trần Văn Trừ 1955 – 1975
  30. Trần Văn Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Trực 1924 – 1947
  32. Trần Văn Tài 1947 – 1965
  33. Trần Văn Tám 1954 – 1975
  34. Trần Văn Tý 1942 – 1966
  35. Trần Văn Vinh 1945 – 1970
  36. Trần Văn Việt 1950 – 1975
  37. Trần Văn Xê 1945 – 1969
  38. Trần Văn Đen 1947 – 1968
  39. Trần Văn Điền 1940 – 1967
  40. Trần Văn Đòn 1950 – 1967
  41. Trần Văn Đạt 1946 – 1968
  42. Trần Văn Đủ 1913 – 1947
  43. Trần Văn Đực 1938 – 1961
  44. Trần Văn Đực 1938 – 1961
  45. Trần Văn ấn 1940 – 1965
  46. Trần Xuân Cải 1954 – 1975
  47. Trần Xuân Sang 1955 – 1975
  48. Trần Đình Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Đức Minh Sinh 1936
  50. Trần Đức Phụng 1944 – 1966
  51. Trần Đức Thoa 1949 – 1968
  52. Trịnh Bá Xe 1953 – 1975
  53. Trịnh Ngọc Bích 1950 – 1975
  54. Trịnh Thế Ninh 1954 – 1975
  55. Trịnh Văn Hoàng 1932 – 1970
  56. Trịnh Văn Hùng 1956 – 1975
  57. Trịnh Văn Theo 1951 – 1975
  58. Trịnh Văn Thắng 1957 – 1974
  59. Tuyền Văn Trí 1939 – 1970
  60. Tô Văn Bức 1934 – 1969
  61. Tăng Văn Dung 1955 – 1975
  62. Tăng Văn Thắng 1942 – 1969
  63. Tăng Văn Tư 1945 – 1968
  64. Tăng Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Tư Công Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Tạ Hồng Thinh 1948 – 1969
  67. Tạ Nông 1938 – 1971
  68. Từ Văn Du 1938 – 1973
  69. Từ Văn Thánh 1942 – 1965
  70. Võ Hữu Hòa 1945 – 1972
  71. Võ Hữu Nghĩa 1943 – 1968
  72. Võ Thuận Hữu 1903 – 1945
  73. Võ Thuận Tài 1910 – 1945
  74. Võ Thành Công 1941 – 1972
  75. Võ Thành Phương 1942 – 1969
  76. Võ Thị Thơ 1944 – 1969
  77. Võ Trung Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Trọng Nghĩa 1937 – 1965
  79. Võ Tư Hy sinh 1969
  80. Võ Văn Bé 1952 – 1969
  81. Võ Văn Bạch 1964 – 1985
  82. Võ Văn Bạch 1939 – 1963
  83. Võ Văn Bổn 1943 – 1974
  84. Võ Văn Cửu 1932 – 1968
  85. Võ Văn Giơn 1924 – 1949
  86. Võ Văn Hưng 1950 – 1964
  87. Võ Văn Luân 1944 – 1966
  88. Võ Văn Minh 1950 – 1972
  89. Võ Văn Minh 1943 – 1964
  90. Võ Văn Mới 1937 – 1967
  91. Võ Văn Phụng 1946 – 1969
  92. Võ Văn Phụng 1946 – 1969
  93. Võ Văn Quang 1948 – 1969
  94. Võ Văn Ru Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Võ Văn Sáu 1952 – 1964
  96. Võ Văn Sâm 1946 – 1965
  97. Võ Văn Sơn 1940 – 1967
  98. Võ Văn Thanh 1950 – 1975
  99. Võ Văn Thiên 1954 – 1972
  100. Võ Văn Thàng 1937 – 1967