Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Thành 1958 – 1979
  2. Võ Văn Thích 1946 – 1972
  3. Võ Văn Tiên 1946 – 1974
  4. Võ Văn Việt 1931 – 1969
  5. Võ Văn Xê 1945 – 1970
  6. Võ Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Văn Đâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Võ Văn Đực Hy sinh 1968
  9. Võ VănNghĩa 1945 – 1970
  10. Văn Công Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Vũ Hùng Sanh 1956 – 1975
  12. Vũ Minh Mẫn 1949 – 1970
  13. Vũ Minh Thanh 1956 – 1975
  14. Vũ Ngọc Hạnh Hy sinh 1975
  15. Vũ Thanh Bình 1954 – 1976
  16. Vũ Thành Đô 1953 – 1975
  17. Vũ Thái Bằng 1954 – 1975
  18. Vũ Tiến Phát 1953 – 1975
  19. Vũ Trọng Bọt 1954 – 1975
  20. Vũ Viết Nam 1958 – 1978
  21. Vũ Viết Phùng 1954 – 1975
  22. Vũ Viết Thọ 1948 – 1969
  23. Vũ Viết Võ 1948 – 1968
  24. Vũ Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Vũ Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vũ Văn Hoàng 1950 – 1970
  27. Vũ Văn Hành 1943 – 1968
  28. Vũ Văn Hòa 1954 – 1975
  29. Vũ Văn Lành 1948 – 1969
  30. Vũ Văn Lương 1951 – 1975
  31. Vũ Văn Lương 1952 – 1975
  32. Vũ Văn Ngọc 1953 – 1975
  33. Vũ Văn Quới 1944 – 1969
  34. Vũ Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Vũ Văn Thuận 1935 – 1968
  36. Vũ Văn Thịnh 1954 – 1975
  37. Vũ Văn Đức 1952 – 1969
  38. Vũ ánh Dương 1950 – 1978
  39. Vũ Đình Hùng 1955 – 1975
  40. Vũ Đình Hỷ 1935 – 1968
  41. Vũ Đình Khiêm Hy sinh 1975
  42. Vũ Đình Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Vũ Đình Thuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Đình Thá 1953 – 1975
  45. Vũ Đình Vui 1947 – 1970
  46. Vũ Đức Mâu 1933 – 1970
  47. Vương Bá Thị Hy sinh 1969
  48. Vương Bình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vọ Thị Thu Vân 1945 – 1970
  50. Ân Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Ông Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ông Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. út Tiếp 1940 – 1969
  54. Đinh Bộ Lĩnh 1947 – 1969
  55. Đinh Công Đình 1940 – 1970
  56. Đinh Phú Sĩ 1959 – 1979
  57. Đinh Phương Ngọc 1948 – 1970
  58. Đinh Quốc Cường 1965 – 1988
  59. Đinh Thị Phượng Hy sinh 1969
  60. Đinh Tiên Hoàn 1954 – 1975
  61. Đinh Tất Khang 1933 – 1970
  62. Đinh Văn Bằng 1950 – 1969
  63. Đinh Văn Chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đinh Văn Công 1947 – 1973
  65. Đinh Văn Dư 1952 – 1975
  66. Đinh Văn Hoàng 1960 – 1980
  67. Đinh Văn Huệ 1930 – 1963
  68. Đinh Văn Khương 1940 – 1967
  69. Đinh Văn Nuôi 1933 – 1970
  70. Đinh Văn Phường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đinh Văn Sàn 1949 – 1969
  72. Đinh Văn Sức 1934 – 1970
  73. Đinh Văn Viễn 1941 – 1970
  74. Đinh Văn Xuân 1939 – 1969
  75. Đoàn Bích Châu 1945 – 1973
  76. Đoàn Danh Dự 1936 – 1963
  77. Đoàn Ngọc Hiệp 1949 – 1969
  78. Đoàn Quốc Việt 1957 – 1975
  79. Đoàn Tấn Kiệp 1919 – 1960
  80. Đoàn Văn Bé 1941 – 1968
  81. Đoàn Văn Càng 1953 – 1975
  82. Đoàn Văn Căn Hy sinh 1974
  83. Đoàn Văn Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đoàn Văn Kỉnh 1923 – 1974
  85. Đoàn Văn Lọt 1940 – 1963
  86. Đoàn Văn Lợi 1953 – 1975
  87. Đoàn Văn Mạnh 1934 – 1963
  88. Đoàn Văn Nhung 1954 – 1971
  89. Đoàn Văn Thành 1935 – 1968
  90. Đoàn Văn Thọ 1945 – 1969
  91. Đoàn Văn Trống 1928 – 1947
  92. Đoàn Văn Tám 1945 – 1968
  93. Đoàn Xuân Toán 1956 – 1975
  94. Đoàn văn Khoang 1948 – 1968
  95. Đoàn Đức Nhuận 1954 – 1975
  96. Đào Minh A 1954 – 1971
  97. Đào Thị Ca 1920 – 1952
  98. Đào Văn Bằng 1905 – 1947
  99. Đào Văn Cự 1948 – 1975
  100. Đào Văn Liên 1953 – 1975