Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Văn Loan 1946 – 1970
  2. Đào Văn Nên 1954 – 1975
  3. Đào Văn Tuấn 1937 – 1969
  4. Đào Văn Đến 1913 – 1970
  5. Đào Xuân Phú 1953 – 1975
  6. Đặng Hoàng Anh 1929 – 1950
  7. Đặng Ngọc Xuân 1934 – 1972
  8. Đặng Tinh Điền 1954 – 1975
  9. Đặng Văn Bé 1944 – 1965
  10. Đặng Văn Bé 1947 – 1968
  11. Đặng Văn Bền 1947 – 1970
  12. Đặng Văn Bụng 1955 – 1972
  13. Đặng Văn Châu 1933 – 1962
  14. Đặng Văn Căng 1942 – 1961
  15. Đặng Văn Hoàng 1953 – 1975
  16. Đặng Văn Hải 1948 – 1970
  17. Đặng Văn Hồng 1949 – 1970
  18. Đặng Văn Lăng 1947 – 1968
  19. Đặng Văn Lục 1949 – 1970
  20. Đặng Văn Nhương 1923 – 1952
  21. Đặng Văn Nhật 1939 – 1970
  22. Đặng Văn Phát 1955 – 1975
  23. Đặng Văn Phước 1942 – 1969
  24. Đặng Văn Quang 1936 – 1968
  25. Đặng Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đặng Văn Sơn 1940 – 1968
  27. Đặng Văn Thành 1945 – 1969
  28. Đặng Văn Tám 1956 – 1975
  29. Đặng Văn Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đặng Văn Xê 1936 – 1964
  31. Đặng Văn Ô 1943 – 1962
  32. Đặng Văn Đường 1946 – 1972
  33. Đặng Vũ Phước Thiện 1953 – 1984
  34. Đặng Xuân Téo 1951 – 1970
  35. Đặng Đình Chiểu 1949 – 1973
  36. Đặng Đình Tuyền 1940 – 1970
  37. Đổng Văn Mà 1951 – 1972
  38. Đổng Văn Sanh 1935 – 1970
  39. Đỗ Duy Quang 1939 – 1969
  40. Đỗ Hải Quân 1951 – 1974
  41. Đỗ Kim Toàn 1958 – 1979
  42. Đỗ Ngọc Thân 1947 – 1975
  43. Đỗ Sơn Buông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đỗ Sơn Hải 1952 – 1969
  45. Đỗ Thái Lai 1954 – 1975
  46. Đỗ Thị Hiệp 1943 – 1969
  47. Đỗ Tiến Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đỗ Viết Sáng 1947 – 1969
  49. Đỗ Việt Phú 1953 – 1975
  50. Đỗ Văn Bánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đỗ Văn Bằng 1920 – 1969
  52. Đỗ Văn Của 1948 – 1972
  53. Đỗ Văn Hiên 1930 – 1965
  54. Đỗ Văn Hết 1944 – 1973
  55. Đỗ Văn Hồng 1956 – 1975
  56. Đỗ Văn Lô 1930 – 1949
  57. Đỗ Văn Minh 1938 – 1970
  58. Đỗ Văn Ngọc 1937 – 1963
  59. Đỗ Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Văn Thiền 1945 – 1971
  61. Đỗ Văn Tần 1954 – 1975
  62. Đỗ Văn Vân 1954 – 1975
  63. Đỗ Văn Đàng 1954 – 1975
  64. Đỗ Văn Đáng 1948 – 1975
  65. Đỗ Xuân Cử 1955 – 1975
  66. Đỗ Xuân Hồng 1951 – 1975
  67. Đỗ Xuân Quang 1952 – 1975
  68. Đỗ Xuân Túc 1951 – 1975
  69. Đỗ Đức Thành 1947 – 1970
  70. Đức Hồng Lĩnh 1940 – 1975