Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành
Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai
1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lục Văn Càn 1949 – 1970
- Mai Bình Sinh 1954 – 1975
- Mai Duy Tiệp 1954 – 1972
- Mai Hữu Cường 1952 – 1975
- Mai Thành Trung 1935 – 1969
- Mai Thái Lan 1927 – 1953
- Mai Văn Châu Sinh 1945
- Mai Văn Chính Sinh 1934
- Mai Văn Chúc 1949 – 1972
- Mai Văn Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Hợp 1932 – 1968
- Mai Văn Ngà 1955 – 1975
- Mai Văn Quang 1944 – 1965
- Mai Văn Quân 1946 – 1964
- Mai Văn Quả 1946 – 1970
- Mai Văn Thành 1947 – 1965
- Mai Văn Thế 1954 – 1975
- Mai Xuân Thắng 1947 – 1975
- Mai XuânNghĩa 1945 – 1969
- Mai Đức Hà 1967 – 1986
- Mã Chiến Thư 1943 – 1965
- Mã Thị Gạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mã Văn Búp 1905 – 1948
- Mười Đức Hy sinh 1967
- Nghi Xuân Trường 1937 – 1969
- Nguyển Văn Thắng Hy sinh 1971
- Nguyễn An Dẩn 1947 – 1966
- Nguyễn Anh Điệp 1966 – 1985
- Nguyễn Bá Châu 1946 – 1973
- Nguyễn Bá Sáu 1942 – 1970
- Nguyễn Bá Thái 1937 – 1975
- Nguyễn Bá Tân 1950 – 1975
- Nguyễn Bá Tính 1953 – 1975
- Nguyễn Bé Ba 1949 – 1968
- Nguyễn Bình Minh 1946 – 1970
- Nguyễn Cát Xây 1950 – 1975
- Nguyễn Công Dục Hy sinh 1967
- Nguyễn Công Hạ 1939 – 1969
- Nguyễn Công Khanh 1940 – 1963
- Nguyễn Công Lâm 1937 – 1968
- Nguyễn Công Minh 1936 – 1961
- Nguyễn Công Xuân 1955 – 1975
- Nguyễn Doãn Tuấn 1945 – 1968
- Nguyễn Duy Cường 1953 – 1975
- Nguyễn Duy Linh 1930 – 1953
- Nguyễn Duy Ngôn 1952 – 1975
- Nguyễn Duy Nhơn 1912 – 1969
- Nguyễn Duy Phi 1946 – 1975
- Nguyễn Duy phụng 1954 – 1975
- Nguyễn Hooài Dũng 1947 – 1970
- Nguyễn Hoàng Ân 1939 – 1950
- Nguyễn Hùng Châu 1941 – 1969
- Nguyễn Hùng Ân 1943 – 1969
- Nguyễn Hùng ẩn 1943 – 1964
- Nguyễn Hồng Lâm 1950 – 1970
- Nguyễn Hồng Nghĩa 1945 – 1969
- Nguyễn Hồng Phúc 1944 – 1970
- Nguyễn Hồng Thái Hy sinh 1975
- Nguyễn Hữu Chương 1954 – 1975
- Nguyễn Hữu Danh Sinh 1955
- Nguyễn Hữu Hà 1944 – 1969
- Nguyễn Hữu Nhiều 1955 – 1975
- Nguyễn Hữu Phước 1945 – 1966
- Nguyễn Hữu Thành 1946 – 1970
- Nguyễn Hữu Thìn 1940 – 1970
- Nguyễn Hữu Tung 1937 – 1969
- Nguyễn Hữu Tước 1939 – 1963
- Nguyễn Khắc Hiền 1951 – 1975
- Nguyễn Khắc Lộc 1911 – 1954
- Nguyễn Kim Duyệt 1953 – 1975
- Nguyễn Lâm 1950 – 1969
- Nguyễn Lương Hựu 1901 – 1952
- Nguyễn Lương Y 1933 – 1952
- Nguyễn Lộc Thư 1943 – 1970
- Nguyễn Lợi Phấn Hy sinh 1975
- Nguyễn Minh Chánh 1952 – 1970
- Nguyễn Minh Hoàng Hy sinh 1967
- Nguyễn Minh Hòa 1952 – 1970
- Nguyễn Minh Hùng 1943 – 1973
- Nguyễn Minh Phương 1941 – 1971
- Nguyễn Minh Tâm 1951 – 1969
- Nguyễn Minh Tâm 1943 – 1968
- Nguyễn Minh Đức 1935 – 1969
- Nguyễn Minh Đức 1930 – 1967
- Nguyễn Minh Đức 1956 – 1973
- Nguyễn Ngọc Dung 1954 – 1975
- Nguyễn Ngọc Khuê Hy sinh 1975
- Nguyễn Ngọc Nữ 1945 – 1971
- Nguyễn Ngọc Soạn 1951 – 1970
- Nguyễn Ngọc Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Thông 1925 – 1957
- Nguyễn Ngọc Vân 1946 – 1968
- Nguyễn Ngọc Xuân 1933 – 1974
- Nguyễn Ngọc ẩn 1931 – 1970
- Nguyễn Nho Công 1950 – 1969
- Nguyễn Như Thưởng 1949 – 1970
- Nguyễn Như ý 1932 – 1962
- Nguyễn Phi Châu 1954 – 1975
- Nguyễn Phước Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Minh 1950 – 1975