Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quang Minh 1951 – 1975
  2. Nguyễn Quang Phúc 1955 – 1975
  3. Nguyễn Quy Sực 1937 – 1968
  4. Nguyễn Quốc Lập 1952 – 1975
  5. Nguyễn Quốc Thái 1949 – 1975
  6. Nguyễn Sơn Hải 1947 – 1970
  7. Nguyễn Sỉ Mơ 1943 – 1968
  8. Nguyễn Thanh Hải 1943 – 1970
  9. Nguyễn Thanh Minh 1940 – 1966
  10. Nguyễn Thanh Nghị 1958 – 1975
  11. Nguyễn Thanh Nhàng 1941 – 1971
  12. Nguyễn Thanh Sơn 1945 – 1967
  13. Nguyễn Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thanh Tùng 1937 – 1969
  15. Nguyễn Thanh Tùng 1940 – 1966
  16. Nguyễn Thanh Tảo 1938 – 1970
  17. Nguyễn Thiên Liễu 1954 – 1975
  18. Nguyễn Thành A 1934 – 1965
  19. Nguyễn Thành Chung 1946 – 1975
  20. Nguyễn Thành Dương Hy sinh 1975
  21. Nguyễn Thành Hoàng 1950 – 1975
  22. Nguyễn Thành Lập 1899 – 1948
  23. Nguyễn Thành Nguyên 1960 – 1979
  24. Nguyễn Thành Toàn 1939 – 1964
  25. Nguyễn Thành Trung 1948 – 1975
  26. Nguyễn Thái Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thế Lâm 1941 – 1968
  28. Nguyễn Thế Minh 1956 – 1975
  29. Nguyễn Thị Bạch Tuyết 1925 – 1953
  30. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Thị Dung 1947 – 1970
  32. Nguyễn Thị Hiền 1947 – 1967
  33. Nguyễn Thị Hiền 1938 – 1966
  34. Nguyễn Thị Hoa 1945 – 1967
  35. Nguyễn Thị Hoa Lan 1951 – 1965
  36. Nguyễn Thị Hương 1944 – 1970
  37. Nguyễn Thị Hương 1933 – 1964
  38. Nguyễn Thị Hồng 1957 – 1975
  39. Nguyễn Thị Hồng 1948 – 1966
  40. Nguyễn Thị Hồng 1947 – 1972
  41. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Thị Kim Dung 1940 – 1970
  43. Nguyễn Thị Kim Thanh 1948 – 1971
  44. Nguyễn Thị Lan 1945 – 1972
  45. Nguyễn Thị Mười 1940 – 1960
  46. Nguyễn Thị Mười Hai 1946 – 1970
  47. Nguyễn Thị Mỹ Hương 1932 – 1970
  48. Nguyễn Thị Nguyệt 1944 – 1967
  49. Nguyễn Thị Oanh 1948 – 1971
  50. Nguyễn Thị Phụng 1948 – 1972
  51. Nguyễn Thị Quý 1932 – 1962
  52. Nguyễn Thị Quợt 1949 – 1966
  53. Nguyễn Thị Thu 1945 – 1969
  54. Nguyễn Thị Thu Thủy 1940 – 1963
  55. Nguyễn Thị Thành 1943 – 1963
  56. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1948
  57. Nguyễn Thị Xuân Đào 1937 – 1969
  58. Nguyễn Thị Đẹp 1941 – 1969
  59. Nguyễn Tiến Quân 1934 – 1975
  60. Nguyễn Tiến Thử 1952 – 1975
  61. Nguyễn Trung Hoa 1950 – 1970
  62. Nguyễn Trung Quân 1955 – 1975
  63. Nguyễn Trung Tâm 1940 – 1967
  64. Nguyễn Trường Sơn Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Trường Thon 1945 – 1968
  66. Nguyễn Trọng Hòa 1952 – 1975
  67. Nguyễn Trọng Hưng 1948 – 1975
  68. Nguyễn Trọng Tứ 1954 – 1975
  69. Nguyễn Trọng Điền 1948 – 1975
  70. Nguyễn Tuấn Khanh 1961 – 1984
  71. Nguyễn Tuấn Năm 1963 – 1984
  72. Nguyễn Tài Vinh 1964 – 1985
  73. Nguyễn Tá Khang 1953 – 1975
  74. Nguyễn Tường Phú 1939 – 1969
  75. Nguyễn Tấn Hạnh 1941 – 1969
  76. Nguyễn Tấn Thành 1947 – 1965
  77. Nguyễn Tấn Thử Hy sinh 1973
  78. Nguyễn Tấn Tửu 1940 – 1968
  79. Nguyễn Tấn Đức 1962 – 1984
  80. Nguyễn Tề My 1908 – 1947
  81. Nguyễn Tố Ân 1950 – 1970
  82. Nguyễn Viết Huỳnh 1946 – 1970
  83. Nguyễn Viết Hùng 1940 – 1969
  84. Nguyễn Viết Thoa 1945 – 1969
  85. Nguyễn Văn An 1959 – 1978
  86. Nguyễn Văn Bang 1945 – 1969
  87. Nguyễn Văn Bao 1932 – 1960
  88. Nguyễn Văn Bao Sinh 1937
  89. Nguyễn Văn Beo 1935 – 1970
  90. Nguyễn Văn Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Biểu 1940 – 1968
  92. Nguyễn Văn Biểu 1921 – 1946
  93. Nguyễn Văn Bon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Bon 1939 – 1963
  95. Nguyễn Văn Báo 1934 – 1968
  96. Nguyễn Văn Bé 1941 – 1964
  97. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1964
  98. Nguyễn Văn Bé 1950 – 1971
  99. Nguyễn Văn Bé 1940 – 1961
  100. Nguyễn Văn Bé 1946 – 1971