Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Khang 1950 – 1969
  3. Lê Văn Khanh 1951 – 1975
  4. Lê Văn Khê 1948 – 1971
  5. Lê Văn Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Lặc 1930 – 1969
  7. Lê Văn Lệ 1930 – 1973
  8. Lê Văn Lợi Hy sinh 1971
  9. Lê Văn Lợi 1943 – 1969
  10. Lê Văn Lừng 1954 – 1972
  11. Lê Văn Lựu 1954 – 1975
  12. Lê Văn Một 1935 – 1967
  13. Lê Văn Nghiệp 1938 – 1965
  14. Lê Văn Nghĩa 1950 – 1975
  15. Lê Văn Ngân 1954 – 1975
  16. Lê Văn Nhu 1941 – 1965
  17. Lê Văn Nuôi 1945 – 1964
  18. Lê Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Phượng 1952 – 1975
  21. Lê Văn Phải 1913 – 1947
  22. Lê Văn Phấn 1941 – 1971
  23. Lê Văn Phổ 1950 – 1975
  24. Lê Văn Quang 1930 – 1950
  25. Lê Văn Quyên 1945 – 1970
  26. Lê Văn Quân 1930 – 1965
  27. Lê Văn Rạng 1928 – 1967
  28. Lê Văn Rọt 1938 – 1968
  29. Lê Văn Sang 1950 – 1970
  30. Lê Văn Sanh 1935 – 1972
  31. Lê Văn Sàn 1948 – 1970
  32. Lê Văn Sơn 1937 – 1969
  33. Lê Văn Sương 1951 – 1971
  34. Lê Văn Thanh 1931 – 1965
  35. Lê Văn Thanh 1944 – 1970
  36. Lê Văn Thanh 1945 – 1970
  37. Lê Văn Then 1920 – 1948
  38. Lê Văn Thành 1952 – 1975
  39. Lê Văn Thành 1952 – 1975
  40. Lê Văn Thành 1948 – 1971
  41. Lê Văn Thành 1953 – 1973
  42. Lê Văn Thái 1953 – 1972
  43. Lê Văn Thông 1954 – 1975
  44. Lê Văn Thơi 1946 – 1972
  45. Lê Văn Thụ 1938 – 1972
  46. Lê Văn Trung 1911 – 1965
  47. Lê Văn Tuất 1954 – 1975
  48. Lê Văn Tám 1945 – 1970
  49. Lê Văn Tâm 1958 – 1978
  50. Lê Văn Túy 1955 – 1975
  51. Lê Văn Tư 1924 – 1967
  52. Lê Văn Tường 1950 – 1972
  53. Lê Văn Viên 1944 – 1972
  54. Lê Văn Vỏ 1950 – 1972
  55. Lê Văn Xéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Đoàn 1932 – 1964
  57. Lê Văn Đáng 1932 – 1952
  58. Lê Văn Đấu 1934 – 1970
  59. Lê Văn Đực 1941 – 1962
  60. Lê Xuân Sinh 1955 – 1975
  61. Lê Đình Diệu 1948 – 1969
  62. Lê Đình Nghĩa Hy sinh 1975
  63. Lê Đình Trung 1954 – 1975
  64. Lê Đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lý Hùng Đệ 1946 – 1970
  66. Lý Minh Tâm 1945 – 1966
  67. Lý Phụng Hoàng 1920 – 1962
  68. Lý Quang Sơn 1954 – 1978
  69. Lý Thanh Tùng 1952 – 1969
  70. Lý Thị Tám 1952 – 1967
  71. Lý Văn Hòn 1952 – 1975
  72. Lý Văn Hơn 1952 – 1975
  73. Lý Văn Tây 1960 – 1984
  74. Lưu Ngọc Hữu 1948 – 1969
  75. Lưu Quang Lợi 1937 – 1970
  76. Lưu Thị Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lưu Thị Xinh 1942 – 1968
  78. Lưu Thị ánh Hồng 1950 – 1972
  79. Lưu Văn Bước 1940 – 1959
  80. Lưu Văn Hưng 1958 – 1977
  81. Lưu Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lưu Văn Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lưu Văn Rở 1941 – 1962
  84. Lưu Văn Trình 1953 – 1975
  85. Lương Hoàng Ngân 1940 – 1967
  86. Lương Ngọc Danh 1952 – 1975
  87. Lương Ngọc Diệp Hy sinh 1968
  88. Lương Ngọc Túy Hy sinh 1968
  89. Lương Quang Cương 1951 – 1970
  90. Lương Văn Báu 1948 – 1970
  91. Lương Văn Chuẩn Hy sinh 1946
  92. Lương Văn Hoàng 1950 – 1969
  93. Lương Văn Huân 1949 – 1969
  94. Lương Văn Mộng 1950 – 1975
  95. Lương Văn Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lương Văn Tâm 1937 – 1966
  97. Lương Văn ánh 1937 – 1972
  98. Lương Văn Đông 1943 – 1968
  99. Lại văn Thư 1954 – 1975
  100. Lục Sáu Hỏi 1952 – 1975