Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành

Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai

1.670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Ngọc Trân 1919 – 1967
  2. Hồ Phương Trang 1952 – 1972
  3. Hồ Thị Khiêm 1914 – 1971
  4. Hồ Thị Thủy 1937 – 1969
  5. Hồ Tần 1943 – 1969
  6. Hồ Vinh 1948 – 1972
  7. Hồ Văn Bi 1950 – 1970
  8. Hồ Văn Bi 1945 – 1968
  9. Hồ Văn Bảy 1953 – 1972
  10. Hồ Văn Chuột 1945 – 1966
  11. Hồ Văn Giống 1947 – 1968
  12. Hồ Văn Gạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hồ Văn Hít 1940 – 1966
  14. Hồ Văn Khuyên 1952 – 1969
  15. Hồ Văn Liêu 1929 – 1953
  16. Hồ Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hồ Văn Lý 1945 – 1968
  18. Hồ Văn Mật 1933 – 1973
  19. Hồ Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  20. Hồ Văn Ngà 1927 – 1946
  21. Hồ Văn Ro 1952 – 1972
  22. Hồ Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hồ Văn Triệu 1915 – 1948
  24. Hồ Văn Tròn 1941 – 1965
  25. Hồ Văn Tài 1957 – 1968
  26. Hứa Ngọc Thành 1948 – 1974
  27. Hứa Văn Quyết 1941 – 1967
  28. Khuất Duy Mã 1948 – 1970
  29. Khúc Văn Thắng Hy sinh 1975
  30. Khương Văn Thảo 1931 – 1969
  31. Kim Văn Ghể 1949 – 1968
  32. Kiều Nhật Tấn 1949 – 1975
  33. Kiều Thái Hòa 1939 – 1974
  34. Lâm Chiêm Hồng 1942 – 1968
  35. Lâm Hồng Châu 1944 – 1969
  36. Lâm Văn Huệ 1929 – 1947
  37. Lâm Văn Hơn 1943 – 1970
  38. Lâm Văn Minh 1941 – 1971
  39. Lê Anh Châu 1950 – 1975
  40. Lê Bá Bích 1949 – 1975
  41. Lê Bá Hùng 1944 – 1975
  42. Lê Chí Hiền 1949 – 1969
  43. Lê Duy Hảo 1952 – 1975
  44. Lê Hoài Trung 1948 – 1974
  45. Lê Hồng Hà 1946 – 1974
  46. Lê Hồng Quốc 1948 – 1970
  47. Lê Hồng Sâm 1952 – 1968
  48. Lê Hồng Tiếp 1950 – 1970
  49. Lê Hồng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Kim Nhiệm 1949 – 1968
  51. Lê Kim Tỵ 1941 – 1965
  52. Lê Minh Chiến 1944 – 1975
  53. Lê Minh Dầu 1937 – 1970
  54. Lê Minh Hoàng 1943 – 1971
  55. Lê Minh Tâm 1949 – 1969
  56. Lê Minh Đạo 1935 – 1969
  57. Lê Nguyên Diệu 1952 – 1975
  58. Lê Ngọc Thơm 1915 – 1947
  59. Lê Ngọc Xây 1952 – 1975
  60. Lê Như Thu Hy sinh 1975
  61. Lê Phụ Bẩu 1954 – 1975
  62. Lê Quang Suối 1954 – 1973
  63. Lê Quang Thiệt Sinh 1944
  64. Lê Thanh Bình 1954 – 1968
  65. Lê Thanh Đà 1934 – 1968
  66. Lê Thành Công 1944 – 1969
  67. Lê Thị Hoàng 1950 – 1968
  68. Lê Thị Mành 1931 – 1951
  69. Lê Thị Thu 1948 – 1974
  70. Lê Thị én 1928 – 1951
  71. Lê Trung Giáp Sinh 1945
  72. Lê Trọng Quyền 1944 – 1969
  73. Lê Tuấn Chỉ 1950 – 1969
  74. Lê Văn Ba 1932 – 1972
  75. Lê Văn Be 1937 – 1969
  76. Lê Văn Bành 1945 – 1965
  77. Lê Văn Bên 1949 – 1969
  78. Lê Văn Bên 1943 – 1965
  79. Lê Văn Bình 1955 – 1975
  80. Lê Văn Bảo 1951 – 1975
  81. Lê Văn Bụi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Cang 1913 – 1946
  83. Lê Văn Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Chiến 1954 – 1975
  85. Lê Văn Chần 1943 – 1969
  86. Lê Văn Cân 1950 – 1969
  87. Lê Văn Cại 1948 – 1968
  88. Lê Văn Cầm 1950 – 1975
  89. Lê Văn Danh 1924 – 1968
  90. Lê Văn Diêu 1952 – 1975
  91. Lê Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Dũng 1944 – 1969
  93. Lê Văn Dũng 1945 – 1970
  94. Lê Văn Dương Hy sinh 1972
  95. Lê Văn Dẫu 1936 – 1971
  96. Lê Văn Hiện 1927 – 1952
  97. Lê Văn Hoàng 1965 – 1985
  98. Lê Văn Hùng 1950 – 1975
  99. Lê Văn Hùng 1940 – 1975
  100. Lê Văn Hạnh 1938 – 1969