Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hoãn 1946 – 1975
  2. Nguyễn Văn Huy 1962 – 1981
  3. Nguyễn Văn Huynh 1955 – 1975
  4. Nguyễn Văn Huân 1946 – 1975
  5. Nguyễn Văn Huê Sinh 1941
  6. Nguyễn Văn Huấn 1959 – 1975
  7. Nguyễn Văn Huấn 1953 – 1975
  8. Nguyễn Văn Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Huỳnh 1960 – 1982
  10. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Hùng Sinh 1949
  13. Nguyễn Văn Hùng 1948 – 1968
  14. Nguyễn Văn Hùng 1955 – 1973
  15. Nguyễn Văn Hăm 1959 – 1975
  16. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Văn Hương 1952 – 1975
  18. Nguyễn Văn Hường 1955 – 1974
  19. Nguyễn Văn Hạnh 1953 – 1983
  20. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Hẹp 1953 – 1975
  23. Nguyễn Văn Học 1954 – 1975
  24. Nguyễn Văn Học 1954 – 1975
  25. Nguyễn Văn Họp 1955 – 1975
  26. Nguyễn Văn Hồ 1958 – 1975
  27. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Hợp 1960 – 1982
  29. Nguyễn Văn Hữu 1955 – 1974
  30. Nguyễn Văn Khang 1957 – 1981
  31. Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1975
  32. Nguyễn Văn Khiêm 1963 – 1984
  33. Nguyễn Văn Khoa 1947 – 1971
  34. Nguyễn Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Khâm 1951 – 1975
  37. Nguyễn Văn Khôi 1952 – 1975
  38. Nguyễn Văn Khôi 1948 – 1971
  39. Nguyễn Văn Khôi 1956 – 1981
  40. Nguyễn Văn Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Kiệm 1949 – 1968
  42. Nguyễn Văn Ku 1962 – 1982
  43. Nguyễn Văn Kèm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Kê 1950 – 1975
  45. Nguyễn Văn Kê 1954 – 1975
  46. Nguyễn Văn Ký 1955 – 1975
  47. Nguyễn Văn Linh 1935 – 1973
  48. Nguyễn Văn Linh 1931 – 1973
  49. Nguyễn Văn Liên 1945 – 1975
  50. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1975
  51. Nguyễn Văn Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Luyên 1939 – 1973
  53. Nguyễn Văn Luyến 1954 – 1983
  54. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Luyện 1963 – 1983
  56. Nguyễn Văn Là 1960 – 1983
  57. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1978
  58. Nguyễn Văn Lâm 1956 – 1975
  59. Nguyễn Văn Lâm 1962 – 1983
  60. Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1980
  61. Nguyễn Văn Lăng 1960 – 1971
  62. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1975
  63. Nguyễn Văn Lắc 1948 – 1970
  64. Nguyễn Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1975
  66. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Lợi 1955 – 1970
  68. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1974
  69. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1975
  71. Nguyễn Văn Mai 1937 – 1975
  72. Nguyễn Văn Mai 1930 – 1975
  73. Nguyễn Văn Mao 1951 – 1975
  74. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1975
  75. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1983
  76. Nguyễn Văn Mưa 1950 – 1975
  77. Nguyễn Văn Mưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Mẩn Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Văn Mịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Nghiệp 1958 – 1975
  82. Nguyễn Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Nghị 1954 – 1975
  84. Nguyễn Văn Ngu 1951 – 1971
  85. Nguyễn Văn Nguyên 1940 – 1966
  86. Nguyễn Văn Nguyện Hy sinh 1981
  87. Nguyễn Văn Ngân 1955 – 1974
  88. Nguyễn Văn Ngọ 1951 – 1971
  89. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1970
  90. Nguyễn Văn Ngọc 1962 – 1983
  91. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Văn Nhự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Nép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Nói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1974
  100. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh