Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai
Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/31
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Sỹ 1961 – 1982
- Lê Văn TÝ Hy sinh 1967 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Văn Thiêng Hy sinh 1975 · Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hòa Bình
- Lê Văn Thiêng 1954 – 1975
- Lê Văn Thu Hy sinh 1975 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Thu 1953 – 1975
- Lê Văn Thành Hy sinh 1983 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thành 1961 – 1983
- Lê Văn Thái Hy sinh 1971 · Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Lê Văn Thái Hy sinh 1975 · Xuân Sơn, Xuân Thọ, Xuân Thọ
- Lê Văn Thái 1939 – 1971
- Lê Văn Thọ Hy sinh 1972 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Thọ 1952 – 1972
- Lê Văn Trung Hy sinh 1971 · Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Văn Trung 1951 – 1971
- Lê Văn Tân Hy sinh 1971 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Phòng
- Lê Văn Tý 1940 – 1967
- Lê Văn Tập Hy sinh 1979 · Ngõ Gạo - Lý Thường Kiệt - Hải Phòng
- Lê Văn Tập 1955 – 1979
- Lê Văn Yên Hy sinh 1975 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Yên 1955 – 1975
- Lê Văn Đông Hy sinh 1983 · Yên Xuyên - Yên Lê - Thanh Hóa
- Lê Văn Đông 1963 – 1983
- Lê Văn Đường Hy sinh 1975 · Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Đường 1956 – 1975
- Lê Văn Đồng 1958 – 1981
- Lê Xuân An Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Xuân An 1955 – 1975
- Lê Xuân An 1956 – 1975
- Lê Xuân Ba Hy sinh 1982 · Thị xã Quảng Ngãi, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi
- Lê Xuân Bình Hy sinh 1975 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Bình 1954 – 1975
- Lê Xuân Bằng Phước Trung - Thanh Oai - Hà Đông
- Lê Xuân Ngọi Hy sinh 1975 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Ngọi 1954 – 1975
- Lê Xuân Qúy Hy sinh 1975 · Nhật Thành - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Qúy 1946 – 1975
- Lê Xuân Sinh Hy sinh 1983 · Yên Thọ - Ninh Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Sinh 1958 – 1983
- Lê Xuân Thay Hy sinh 1982 · Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thay 1960 – 1982
- Lê Xuân Thu Hy sinh 1981 · Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Xuân Thu 1954 – 1981
- Lê Xuân Thành Hy sinh 1986 · Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Xuân Tháng Hy sinh 1982 · Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tháng 1954 – 1982
- Lê Xuân Tòng Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Lê Xuân án Hy sinh 1981 · Thủy Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Lê Xuân án 1953 – 1981
- Lê ích Quyết Hy sinh 1975 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê ích Quyết 1953 – 1975
- Lê Đình Hiền Hy sinh 1975 · Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Lê Đình Hiền 1950 – 1975
- Lê Đình Kinh Hy sinh 1983 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Lê Đình Kinh 1962 – 1983
- Lê Đình Sửu Hy sinh 1971 · Song Lộc - Lộc Thủy - Hòa Bình
- Lê Đình Sửu 1945 – 1971
- Lê Đình Thám 1950 – 1968
- Lê Đình Tráng Hy sinh 1983 · Nghĩa Thương - DũNghĩa - Nghĩa Bình
- Lê Đình Trọng Hy sinh 1970 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đình Trọng 1945 – 1970
- Lê Đình Tư Hy sinh 1983 · Thanh Hùng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Đình Tư 1962 – 1983
- Lê Đình Xê Hy sinh 1981 · Cát Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh
- Lê Đình Xê 1960 – 1981
- Lê Đình Yên Hy sinh 1982 · Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội
- Lê Đình Yên 1960 – 1982
- Lê Đăng Sâm Hy sinh 1972 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Đăng Tô Hy sinh 1975 · Thụy Đông - Thái Thụy - Thái Bình
- Lê Đăng Tô 1955 – 1975
- Lê Đại Nghĩa Hy sinh 1969 · Công Dân - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Đại Nghĩa 1950 – 1969
- Lê Đức Nhi Hy sinh 1983 · Quảng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Đức Nhi 1960 – 1983
- Lê Đức Quyên Hy sinh 1975 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Lê Đức Quyền Hy sinh 1976 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Lê Đức Soạn Hy sinh 1975 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đức Soạn 1955 – 1975
- Lê Đức Soạn 1930 – 1975
- Lê Đức Thịnh Hy sinh 1975 · Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Đức Thịnh 1956 – 1975
- Lê Ưu Hy sinh 1969 · Quảng Trị, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Lò Văn Môn Hy sinh 1981 · Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa
- Lò Văn Thơm Hy sinh 1981 · Hoàng Việt - Quang Hóa - Thanh Hóa
- Lò Văn Thơm 1963 – 1981
- Lò Xuân Hòa Hy sinh 1982 · Bắc Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lò Xuân Hòa 1962 – 1982
- Lý Trần Tam 1948 – 1970
- Lý Văn Mao 1950 – 1972
- Lý Văn Mao 1940 – 1971
- Lý Văn Sơn 1960 – 1984
- Lý Văn Trung 1957 – 1975
- Lý Đình Thiên 1950 – 1968
- Lưu Công Minh Giao Thịnh - Giao Thủy - Nam Định
- Lưu Ngọc Bích Thành Lợi - Bến Lức - Long An
- Lưu Ngọc Bích Sinh 1955
- Lưu Ngọc Khuya Hy sinh 1967 · Thạnh Lợi - Bến Lức - Long An
- Lưu Ngọc Khuya 1949 – 1967
- Lưu Ngọc Khuê Hy sinh 1953 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Lưu Ngọc Khuê 1918 – 1953