Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Liêm 1940 – 1974
  2. Nguyễn Thị Nơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Thị Sáu Mai 1939 – 1971
  4. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1975
  5. Nguyễn Thị Vân 1941 – 1975
  6. Nguyễn Thị Đông 1949 – 1971
  7. Nguyễn Thị Đông 1949 – 1972
  8. Nguyễn Tiên Thạch 1954 – 1981
  9. Nguyễn Tiến Công 1952 – 1975
  10. Nguyễn Tiến Công 1952 – 1975
  11. Nguyễn Tiến Cảnh 1956 – 1981
  12. Nguyễn Tiến Diễn Hy sinh 1982
  13. Nguyễn Tiến Lợi 1958 – 1981
  14. Nguyễn Tiến Lục 1949 – 1975
  15. Nguyễn Tiến Phương Sinh 1950
  16. Nguyễn Tiến Phụng 1956 – 1975
  17. Nguyễn Tiến Phụng 1956 – 1975
  18. Nguyễn Tiện Huân 1955 – 1975
  19. Nguyễn Trung Hải 1959 – 1975
  20. Nguyễn Trung Thành 1940 – 1970
  21. Nguyễn Trung Thông 1962 – 1983
  22. Nguyễn Trung Thực Hy sinh 1982
  23. Nguyễn Trâm 1967 – 1987
  24. Nguyễn Trường Hy sinh 1985
  25. Nguyễn Trọng Cương Hy sinh 1975
  26. Nguyễn Trọng Hiếu 1959 – 1979
  27. Nguyễn Trọng Hồng 1964 – 1982
  28. Nguyễn Trọng Khang 1956 – 1982
  29. Nguyễn Trọng Phúc 1956 – 1975
  30. Nguyễn Trọng Phúc 1956 – 1975
  31. Nguyễn Trọng Thiêng 1942 – 1970
  32. Nguyễn Trọng Thể Hy sinh 1982
  33. Nguyễn Tân Kỳ 1949 – 1975
  34. Nguyễn Tú Quyên 1949 – 1972
  35. Nguyễn Viết Chiến 1950 – 1971
  36. Nguyễn Viết Thìn 1963 – 1983
  37. Nguyễn Văn Banh Hy sinh 1975
  38. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1983
  39. Nguyễn Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Báng 1948 – 1969
  41. Nguyễn Văn Bé 1946 – 1969
  42. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1974
  43. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Văn Bình 1955 – 1975
  45. Nguyễn Văn Bưng Hy sinh 1974
  46. Nguyễn Văn Bạn 1940 – 1979
  47. Nguyễn Văn Bản 1952 – 1975
  48. Nguyễn Văn Bảy 1946 – 1975
  49. Nguyễn Văn Bảy 1951 – 1969
  50. Nguyễn Văn Bảy 1946 – 1968
  51. Nguyễn Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1974
  56. Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1983
  57. Nguyễn Văn Chung 1943 – 1970
  58. Nguyễn Văn Chuyên 1961 – 1983
  59. Nguyễn Văn Chuyển Hy sinh 1981
  60. Nguyễn Văn Chúc 1949 – 1971
  61. Nguyễn Văn Chấn Hy sinh 1978
  62. Nguyễn Văn Chấn 1959 – 1972
  63. Nguyễn Văn Chỉ 1939 – 1967
  64. Nguyễn Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Cách 1954 – 1975
  66. Nguyễn Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1976
  68. Nguyễn Văn Công 1944 – 1970
  69. Nguyễn Văn Công 1954 – 1981
  70. Nguyễn Văn Cư 1953 – 1975
  71. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1975
  72. Nguyễn Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1982
  74. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1965
  76. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Dan Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Văn Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Diều Hy sinh 1982
  81. Nguyễn Văn Diệm 1955 – 1975
  82. Nguyễn Văn Diện 1940 – 1974
  83. Nguyễn Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Doanh 1956 – 1979
  85. Nguyễn Văn Dung 1954 – 1975
  86. Nguyễn Văn Dung 1954 – 1975
  87. Nguyễn Văn Dũng 1962 – 1984
  88. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1975
  89. Nguyễn Văn Dấu 1943 – 1970
  90. Nguyễn Văn Dục Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Văn Dựng 1957 – 1983
  92. Nguyễn Văn Giang 1938 – 1967
  93. Nguyễn Văn Giang 1948 – 1969
  94. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1975
  95. Nguyễn Văn Hiến 1952 – 1975
  96. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1975
  97. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1982
  98. Nguyễn Văn Ho 1946 – 1971
  99. Nguyễn Văn Hoàng 1940 – 1970
  100. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh