Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Minh Quang Hy sinh 1975
  2. Nguyễn Minh Thời 1943 – 1971
  3. Nguyễn Minh Trung Hy sinh 1986
  4. Nguyễn Minh Tuân 1947 – 1975
  5. Nguyễn Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Minh Tý 1959 – 1983
  7. Nguyễn Minh Xuyên 1951 – 1975
  8. Nguyễn Minh Đấu 1951 – 1975
  9. Nguyễn Minh Đức 1945 – 1968
  10. Nguyễn Mạnh Diêm 1955 – 1975
  11. Nguyễn Mạnh Đường 1955 – 1975
  12. Nguyễn Ngọc An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Ngọc Anh 1958 – 1982
  14. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1985
  15. Nguyễn Ngọc Hoàng 1961 – 1983
  16. Nguyễn Ngọc Hạnh 1936 – 1964
  17. Nguyễn Ngọc Khuynh 1954 – 1975
  18. Nguyễn Ngọc Lưu 1932 – 1970
  19. Nguyễn Ngọc Nhật 1954 – 1975
  20. Nguyễn Ngọc Quân 1950 – 1970
  21. Nguyễn Ngọc Sâm 1955 – 1975
  22. Nguyễn Ngọc Sơn 1955 – 1982
  23. Nguyễn Ngọc Thuyết 1956 – 1981
  24. Nguyễn Ngọc Thảo Hy sinh 1977
  25. Nguyễn Ngọc Tăng 1949 – 1970
  26. Nguyễn Ngọc Tư 1946 – 1970
  27. Nguyễn Ngọc Tự 1951 – 1966
  28. Nguyễn Ngọc Văn 1951 – 1975
  29. Nguyễn Ngọc ấn 1946 – 1975
  30. Nguyễn Như Đan 1943 – 1975
  31. Nguyễn Nhất Minh Hy sinh 1981
  32. Nguyễn Nhật Lệ Hy sinh 1981
  33. Nguyễn Nhật Trinh Hy sinh 1974
  34. Nguyễn Phi Hổ 1964 – 1984
  35. Nguyễn Phi Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Phi Nhân 1950 – 1975
  37. Nguyễn Phi Phô 1955 – 1974
  38. Nguyễn Quang Dương 1960 – 1982
  39. Nguyễn Quang Hòa 1957 – 1984
  40. Nguyễn Quang Thách 1949 – 1974
  41. Nguyễn Quang Trung 1956 – 1975
  42. Nguyễn Quang Trọng 1956 – 1975
  43. Nguyễn Quy Bình 1948 – 1971
  44. Nguyễn Quân Sư 1960 – 1981
  45. Nguyễn Quốc Chiến 1956 – 1975
  46. Nguyễn Quốc Hùng 1961 – 1982
  47. Nguyễn Quốc Hệ 1940 – 1975
  48. Nguyễn Quốc Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Quốc Triều 1948 – 1981
  50. Nguyễn Quốc Tài 1955 – 1975
  51. Nguyễn Quốc Tài 1952 – 1975
  52. Nguyễn Quốc Việt 1958 – 1978
  53. Nguyễn Quốc Vương 1963 – 1983
  54. Nguyễn Sao Mai 1962 – 1983
  55. Nguyễn Song Hào 1962 – 1983
  56. Nguyễn Song Hào 1957 – 1981
  57. Nguyễn Sĩ Nghi 1932 – 1971
  58. Nguyễn Sĩ Vận 1956 – 1975
  59. Nguyễn Tam Trúc 1955 – 1983
  60. Nguyễn Thanh An 1949 – 1973
  61. Nguyễn Thanh Bình 1955 – 1975
  62. Nguyễn Thanh Bình 1952 – 1975
  63. Nguyễn Thanh Bảy Sinh 1954
  64. Nguyễn Thanh Bảy 1943 – 1975
  65. Nguyễn Thanh Chu 1958 – 1981
  66. Nguyễn Thanh Cần 1934 – 1970
  67. Nguyễn Thanh Mai 1951 – 1973
  68. Nguyễn Thanh Sơn 1953 – 1975
  69. Nguyễn Thanh Tâm 1961 – 1974
  70. Nguyễn Thiên Lịch 1949 – 1970
  71. Nguyễn Thiên Tại 1954 – 1975
  72. Nguyễn Thành Huệ 1956 – 1975
  73. Nguyễn Thành Lớn 1956 – 1973
  74. Nguyễn Thành Nhân 1960 – 1982
  75. Nguyễn Thành út Sinh 1949
  76. Nguyễn Thái Cẩn 1957 – 1982
  77. Nguyễn Thái Thọ 1962 – 1982
  78. Nguyễn Thúy Mai 1954 – 1975
  79. Nguyễn Thảo 1933 – 1968
  80. Nguyễn Thế Hy sinh 1985
  81. Nguyễn Thế Dân 1955 – 1975
  82. Nguyễn Thế Dậu 1949 – 1975
  83. Nguyễn Thế Hùng 1969 – 1989
  84. Nguyễn Thế Hệ 1957 – 1975
  85. Nguyễn Thế Long 1960 – 1975
  86. Nguyễn Thế Minh 1939 – 1971
  87. Nguyễn Thế Nhã 1955 – 1975
  88. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1985
  89. Nguyễn Thế Việt 1953 – 1975
  90. Nguyễn Thị Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Thị Cần 1916 – 1965
  92. Nguyễn Thị Cầu 1919 – 1969
  93. Nguyễn Thị Danh 1930 – 1972
  94. Nguyễn Thị Dớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thị Hai 1936 – 1974
  96. Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thị Hạnh 1935 – 1969
  98. Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Thị Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh