Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Trọng Chung Hy sinh 1978 · Hoàng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  2. Lê Trọng Chung 1950 – 1978
  3. Lê Trọng Mai Hy sinh 1982 · Bạc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  4. Lê Trọng Mai 1962 – 1982
  5. Lê Tuấn Minh Hy sinh 1983 · Phước Điền - Hòa Đồng - Phú Khánh
  6. Lê Tuấn Minh 1959 – 1983
  7. Lê Tương Lai Hy sinh 1983 · Dũ Trạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên
  8. Lê Tương Lai 1957 – 1983
  9. Lê Tấn Hữu Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  10. Lê Tấn Hữu Sinh 1955
  11. Lê Viết Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Viết Cầu Hy sinh 1975 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  13. Lê Viết Cầu 1950 – 1975
  14. Lê Viết Hai Hy sinh 1975 · Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa
  15. Lê Viết Hai 1952 – 1975
  16. Lê Viết Khai Hy sinh 1971 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  17. Lê Viết Lưu Hy sinh 1975 · Gia Phổ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  18. Lê Viết Lưu 1957 – 1975
  19. Lê Viết Tân Hy sinh 1975 · Đông Sơn - Đông Khê - Thanh Hóa
  20. Lê Viết Tân 1955 – 1975
  21. Lê Việt Cộng Hy sinh 1975 · Đông Minh, Đông Sơn, Đông Sơn
  22. Lê Văn Bon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Bon Sinh 1955
  24. Lê Văn Báu Hy sinh 1975 · Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình
  25. Lê Văn Báu 1954 – 1975
  26. Lê Văn Bình 1956 – 1979
  27. Lê Văn Bút Hy sinh 1975
  28. Lê Văn Bảy Hy sinh 1975 · Nguyên Hòa - Phủ Cừ - Hải Hưng
  29. Lê Văn Bảy 1952 – 1975
  30. Lê Văn Chắc Hy sinh 1971 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  31. Lê Văn Chắc 1950 – 1971
  32. Lê Văn Danh Hy sinh 1975 · Nguyên Hà - Phù Cừ - Hải Hưng
  33. Lê Văn Danh 1952 – 1975
  34. Lê Văn Dung Hy sinh 1975 · Hải Ninh - Tịnh Gia - Thanh Hóa
  35. Lê Văn Dung 1955 – 1975
  36. Lê Văn Giác Hy sinh 1980 · TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  37. Lê Văn Gàng Hy sinh 1975 · Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  38. Lê Văn Gàng 1935 – 1975
  39. Lê Văn Hai Hy sinh 1988 · Bình An - Ô Môn - Cần Thơ
  40. Lê Văn Hai 1941 – 1988
  41. Lê Văn Hao Hy sinh 1966 · Hòa Nhơn - Hoài Châu - Bình Định
  42. Lê Văn Hao 1945 – 1966
  43. Lê Văn Hiền Hy sinh 1975 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  44. Lê Văn Hoa Hy sinh 1971 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  45. Lê Văn Hoạch Hy sinh 1975 · Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
  46. Lê Văn Hoạch 1953 – 1975
  47. Lê Văn Huê Hy sinh 1971 · Đồn Điền - Chup Suôn - KongPongcham
  48. Lê Văn Huê 1942 – 1971
  49. Lê Văn Hân Hy sinh 1974 · Ninh Bình, Ninh Bình, Ninh Bình
  50. Lê Văn Hân 1948 – 1974
  51. Lê Văn Hùng 1960 – 1982
  52. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng
  53. Lê Văn Hạnh 1949 – 1972
  54. Lê Văn Hằng Hy sinh 1962
  55. Lê Văn Hợp Hy sinh 1969 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
  56. Lê Văn Hợp 1950 – 1969
  57. Lê Văn Khoa Hy sinh 1982 · Nam Kỳ - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  58. Lê Văn Khoa 1960 – 1982
  59. Lê Văn Khâm Hy sinh 1982 · Phổ Ninh - Đức Thổ - Nghĩa Bình
  60. Lê Văn Khâm 1960 – 1982
  61. Lê Văn La Hy sinh 1982 · Đức Thịnh - Đức Thi - Nghệ Tĩnh
  62. Lê Văn La 1962 – 1982
  63. Lê Văn Lan Hy sinh 1975 · Thạch Thành - Thạch hà - Hà Tĩnh
  64. Lê Văn Lan 1955 – 1975
  65. Lê Văn Liên Hy sinh 1983 · Nghĩa Hoàng - Kỳ tân - Nghệ Tĩnh
  66. Lê Văn Liên 1962 – 1983
  67. Lê Văn Lường Hy sinh 1975 · Hoàng Sơn - Hoàng Thám - Thanh Hóa
  68. Lê Văn Lường 1955 – 1975
  69. Lê Văn Lợi Hy sinh 1975 · Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa
  70. Lê Văn Lợi 1945 – 1975
  71. Lê Văn Mai Hy sinh 1971 · An Thạch - Lái Thiêu - Bình Dương
  72. Lê Văn Mai 1940 – 1971
  73. Lê Văn Minh Hy sinh 1975 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  74. Lê Văn Minh Hy sinh 1969
  75. Lê Văn Minh 1956 – 1975
  76. Lê Văn Mẹo Hy sinh 1970
  77. Lê Văn Mẹo 1954 – 1970
  78. Lê Văn Nam Hy sinh 1983 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  79. Lê Văn Nam 1963 – 1983
  80. Lê Văn Ngư Hy sinh 1983 · Hàm Đức - Hàm Thuận - Thuận Hải
  81. Lê Văn Ngư 1962 – 1983
  82. Lê Văn Ngọ Hy sinh 1975 · Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa
  83. Lê Văn Ngọ 1955 – 1975
  84. Lê Văn Nhân Hy sinh 1971 · Thụy Hà - Thụy Anh - Thái Bình
  85. Lê Văn Nhân 1950 – 1971
  86. Lê Văn Nhường Hy sinh 1973 · Tân Phú Hạ - Đức Hòa - Long An
  87. Lê Văn Năm Hy sinh 1973 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  88. Lê Văn Năm 1947 – 1973
  89. Lê Văn Phính Hy sinh 1981 · Hưng Hải - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  90. Lê Văn Phính 1956 – 1981
  91. Lê Văn Phúc Hy sinh 1975 · Bình Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh
  92. Lê Văn Phúc Hy sinh 1969
  93. Lê Văn Phúc 1956 – 1975
  94. Lê Văn Phược Hy sinh 1975 · Long Khánh, Đồng Nai, Đồng Nai
  95. Lê Văn Phược 1913 – 1975
  96. Lê Văn Sinh Hy sinh 1967
  97. Lê Văn Sáng Hy sinh 1982
  98. Lê Văn Sơn 1952 – 1974
  99. Lê Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Sỹ Hy sinh 1982 · Hợp Thành - Thiệu Sơn - Thanh Hóa