Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê A (AnhHùng) Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  2. Lê Anh Tuấn Hy sinh 1975 · Thạch Nhân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  3. Lê Anh Tuấn 1956 – 1975
  4. Lê Công Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Công Giáo Hy sinh 1975 · Thái Dân - Thái Thụy - Thái Bình
  6. Lê Công Giáo 1953 – 1975
  7. Lê Công Phi Hy sinh 1966 · Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng
  8. Lê Công Phi 1950 – 1966
  9. Lê Công Thứ Hy sinh 1983 · Đinh Tiên Hoàng, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  10. Lê Công Thứ 1961 – 1983
  11. Lê Công Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Duy Hạnh Hy sinh 1975 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  13. Lê Duy Hạnh 1950 – 1975
  14. Lê Duy Hồng Hy sinh 1970 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  15. Lê Duy Hồng 1942 – 1970
  16. Lê Duy KhÁnh Hy sinh 1983 · Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  17. Lê Duy Khánh 1962 – 1983
  18. Lê Hoàng Khương Hy sinh 1980 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  19. Lê Hoàng Khương 1955 – 1980
  20. Lê Hồng Châu Hy sinh 1970 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  21. Lê Hồng Châu 1943 – 1970
  22. Lê Hồng Minh Hy sinh 1979 · Vĩnh Linh - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  23. Lê Hồng Minh 1960 – 1979
  24. Lê Hồng Phong Hy sinh 1983 · Đông Cường - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  25. Lê Hồng Phong 1961 – 1983
  26. Lê Hồng Quyên Hy sinh 1982 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  27. Lê Hồng Quyên 1957 – 1982
  28. Lê Hữu Lũy Hy sinh 1981 · Ninh Hải - Khánh Minh - Phú Khánh
  29. Lê Hữu Lũy 1958 – 1981
  30. Lê Hữu Đoàn Hy sinh 1971 · Thanh Đa - Phúc Thọ - Hà Tây
  31. Lê Hữu Đoàn 1932 – 1971
  32. Lê Kim Dự Hy sinh 1974 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  33. Lê Kim Dự 1947 – 1974
  34. Lê Kim Ngọc Hy sinh 1986 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  35. Lê Kim Ngọc 1960 – 1983
  36. Lê Kim Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Lưu Hy sinh 1970 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  38. Lê Lưu 1927 – 1970
  39. Lê Minh Thiên Hy sinh 1983 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hậu - Nghệ Tĩnh
  40. Lê Minh Thiên 1961 – 1983
  41. Lê Minh Thu Hy sinh 1975 · Đồng Như - Hải Ninh - Thanh Hóa
  42. Lê Minh Thu 1950 – 1975
  43. Lê Minh Đôn Hy sinh 1970 · Vũ Sinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  44. Lê Minh Đôn 1947 – 1970
  45. Lê Minh Đức Hy sinh 1975 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
  46. Lê Minh Đức Hy sinh 1983 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  47. Lê Minh Đức 1963 – 1983
  48. Lê Minh Đức 1954 – 1975
  49. Lê Ngọc Anh Hy sinh 1968 · Quảng Long - An Thụy - Hải Phòng
  50. Lê Ngọc Anh 1940 – 1968
  51. Lê Ngọc Hiệu Hy sinh 1975 · Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  52. Lê Ngọc Hiệu 1955 – 1975
  53. Lê Ngọc Lâm Hy sinh 1975 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  54. Lê Ngọc Lâm 1956 – 1975
  55. Lê Ngọc Nuôi Hy sinh 1983 · Hà Linh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  56. Lê Ngọc Nuôi 1962 – 1983
  57. Lê Ngọc Phan Hy sinh 1975 · Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái
  58. Lê Ngọc Phan 1955 – 1975
  59. Lê Ngọc Vân Hy sinh 1982 · Đông Nam - Đông Triệu - Thanh Hóa
  60. Lê Ngọc Vân 1959 – 1982
  61. Lê Ngọc Ẩn Hy sinh 1987 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  62. Lê Ngọc ẩn 1957 – 1987
  63. Lê Quang Hà Hy sinh 1975 · Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  64. Lê Quang Hà 1950 – 1975
  65. Lê Quang Hà 1956 – 1975
  66. Lê Quang Hòa Hy sinh 1975 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  67. Lê Quang Hòa 1956 – 1975
  68. Lê Quốc Chuông Hy sinh 1975 · Cẩm Bình - Bá Thước - Thanh Hóa
  69. Lê Quốc Chuông 1950 – 1975
  70. Lê Quốc Kỳ Hy sinh 1983 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  71. Lê Quốc Kỳ 1963 – 1983
  72. Lê Quốc Soạn Hy sinh 1975 · Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  73. Lê Qúi Hùng Hy sinh 1984 · Xuân Thọ, Xuân Thọ
  74. Lê Qúi Hùng 1964 – 1984
  75. Lê Sĩ Luật Hy sinh 1982 · Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  76. Lê Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Thanh Bình Sinh 1960
  78. Lê Thanh Vân Hy sinh 1970 · THái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình
  79. Lê Thanh Vân 1950 – 1970
  80. Lê Thanh Xuân Hy sinh 1971 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  81. Lê Thanh Xuân 1950 – 1971
  82. Lê Thiết Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Thế Chuẩn Hy sinh 1969 · Bình Định, Bình Định, Bình Định
  85. Lê Thế Chuẩn 1941 – 1969
  86. Lê Thế Mão Hy sinh 1982 · Thanh Chương - Thanh Lâm - Nghệ Tĩnh
  87. Lê Thế Mão 1954 – 1982
  88. Lê Thế Quy Hy sinh 1975 · Nhập Thành - Như Xuân - Thanh Hóa
  89. Lê Thế Quy 1945 – 1975
  90. Lê Thị Bảy Hy sinh 1975 · Suối Cát - Cao su - Long Khánh
  91. Lê Thị Bảy 1955 – 1975
  92. Lê Thị Lê Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  93. Lê Thị Lê Hy sinh 1974 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  94. Lê Thị Nhung Sinh 1932
  95. Lê Thị Tưởng Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  96. Lê Thị. B Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Trung Dũng Hy sinh 1954 · Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  98. Lê Trung Dũng 1963 – 1954
  99. Lê Trung Mất Hy sinh 1979 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  100. Lê Trung Mất 1960 – 1979