Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Mai Hòe 1955 – 1975
  3. Mai Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Mai Hồng Vân Hy sinh 1982
  5. Mai Hữu Thanh 1940 – 1975
  6. Mai Ngọc Quân Hy sinh 1972
  7. Mai Thanh Nhạc 1958 – 1969
  8. Mai Thanh Vân 1948 – 1969
  9. Mai Tiện Lợi 1946 – 1972
  10. Mai Trung Mạnh Hy sinh 1979
  11. Mai Văn Cường 1955 – 1975
  12. Mai Văn Hồng 1961 – 1982
  13. Mai Văn Mích 1945 – 1970
  14. Mai Văn Mích 1945 – 1975
  15. Mai Văn Tráng 1962 – 1983
  16. Mai Văn Xính 1945 – 1975
  17. Mai Đức Thuận 1958 – 1983
  18. Mai Đức Thêm 1952 – 1971
  19. Mạc Văn Thảnh 1940 – 1970
  20. Mạc Văn ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nai Văn Hòe Sinh 1955
  22. Nguyễn Bá Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Bá Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Bình Tình 1950 – 1975
  26. Nguyễn Bảo 1910 – 1968
  27. Nguyễn Cao Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Cao Tuyên 1954 – 1975
  29. Nguyễn Chí Công 1954 – 1980
  30. Nguyễn Chí Hùng 1950 – 1971
  31. Nguyễn Chí Luật 1951 – 1981
  32. Nguyễn Chí Tâm 1950 – 1971
  33. Nguyễn Công Diện 1956 – 1975
  34. Nguyễn Công Hoan Hy sinh 1987
  35. Nguyễn Công Mai Hy sinh 1975
  36. Nguyễn Công Minh 1957 – 1983
  37. Nguyễn Công Sứ 1954 – 1981
  38. Nguyễn Công Tiến 1958 – 1981
  39. Nguyễn Công Trứ Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Công Ty 1948 – 1972
  41. Nguyễn Danh Lục 1947 – 1983
  42. Nguyễn Doãn Thi 1949 – 1975
  43. Nguyễn Duy Hiền 1945 – 1971
  44. Nguyễn Duy Hoàng 1940 – 1968
  45. Nguyễn Duy Long Hy sinh 1982
  46. Nguyễn Duy Lâm 1948 – 1974
  47. Nguyễn Duy Lâm 1956 – 1975
  48. Nguyễn Duy Nguyên 1956 – 1975
  49. Nguyễn Duy Ninh 1954 – 1975
  50. Nguyễn Duy Trung Sinh 1953
  51. Nguyễn Duy Tân 1967 – 1987
  52. Nguyễn Duy Tây 1949 – 1983
  53. Nguyễn Gia Lộc 1954 – 1975
  54. Nguyễn Hoàng Hổ 1957 – 1983
  55. Nguyễn Hoàng Lục Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Hoàng Nghiệp Sinh 1948
  57. Nguyễn Hoàng Thành 1955 – 1975
  58. Nguyễn Huy Vân 1952 – 1975
  59. Nguyễn Huynh 1962 – 1982
  60. Nguyễn Huân Hy sinh 1962
  61. Nguyễn Hồng 1959 – 1975
  62. Nguyễn Hồng Kỳ 1954 – 1981
  63. Nguyễn Hồng Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Hồng Lợi Hy sinh 1982
  65. Nguyễn Hồng Mạnh 1948 – 1968
  66. Nguyễn Hồng Quân 1956 – 1975
  67. Nguyễn Hồng Quân 1956 – 1975
  68. Nguyễn Hồng Sáp 1952 – 1981
  69. Nguyễn Hồng Sơn 1956 – 1975
  70. Nguyễn Hồng Tuyên 1955 – 1975
  71. Nguyễn Hữu Cảnh 1957 – 1982
  72. Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1982
  73. Nguyễn Hữu Lộc 1949 – 1975
  74. Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1974
  75. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1981
  76. Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1982
  77. Nguyễn Hữu Phụng 1949 – 1975
  78. Nguyễn Hữu Thanh 1954 – 1975
  79. Nguyễn Hữu Thời 1954 – 1975
  80. Nguyễn Hữu Tâm Hy sinh 1982
  81. Nguyễn Hữu Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Hữu Tính 1950 – 1975
  83. Nguyễn Khắc Chánh 1954 – 1975
  84. Nguyễn Khắc Cảnh 1948 – 1975
  85. Nguyễn Khắc Toàn 1952 – 1975
  86. Nguyễn Khắc Trọng 1940 – 1975
  87. Nguyễn Kim Minh 1954 – 1974
  88. Nguyễn Kim Thiệp 1956 – 1981
  89. Nguyễn Lương Luyện 1945 – 1969
  90. Nguyễn Minh Chiến 1955 – 1975
  91. Nguyễn Minh Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Minh Chính 1955 – 1975
  93. Nguyễn Minh Chính 1955 – 1975
  94. Nguyễn Minh Dương 1947 – 1967
  95. Nguyễn Minh Hiếu Hy sinh 1979
  96. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1974
  97. Nguyễn Minh Hạnh 1950 – 1970
  98. Nguyễn Minh Hồng Hy sinh 1978
  99. Nguyễn Minh Kế 1955 – 1979
  100. Nguyễn Minh Ngọ 1965 – 1983