Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Phúc 1956 – 1975
  2. Lê Văn Phúc Hy sinh 1969
  3. Lê Văn Phúc 1956 – 1975
  4. Lê Văn Phược 1913 – 1975
  5. Lê Văn Sinh Hy sinh 1967
  6. Lê Văn Sáng Hy sinh 1982
  7. Lê Văn Sơn 1952 – 1974
  8. Lê Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Sỹ 1961 – 1982
  10. Lê Văn Thiêng 1954 – 1975
  11. Lê Văn Thu 1953 – 1975
  12. Lê Văn Thành 1961 – 1983
  13. Lê Văn Thái Hy sinh 1975
  14. Lê Văn Thái 1939 – 1971
  15. Lê Văn Thọ 1952 – 1972
  16. Lê Văn Trung 1951 – 1971
  17. Lê Văn Tân Hy sinh 1971
  18. Lê Văn Tý 1940 – 1967
  19. Lê Văn Tập 1955 – 1979
  20. Lê Văn Yên 1955 – 1975
  21. Lê Văn Đông 1963 – 1983
  22. Lê Văn Đường 1956 – 1975
  23. Lê Văn Đồng 1958 – 1981
  24. Lê Xuân An 1955 – 1975
  25. Lê Xuân An 1956 – 1975
  26. Lê Xuân Ba Hy sinh 1982
  27. Lê Xuân Bình 1954 – 1975
  28. Lê Xuân Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Xuân Ngọi 1954 – 1975
  30. Lê Xuân Qúy 1946 – 1975
  31. Lê Xuân Sinh 1958 – 1983
  32. Lê Xuân Thay 1960 – 1982
  33. Lê Xuân Thu 1954 – 1981
  34. Lê Xuân Thành Hy sinh 1986
  35. Lê Xuân Tháng 1954 – 1982
  36. Lê Xuân Tòng Hy sinh 1985
  37. Lê Xuân án 1953 – 1981
  38. Lê ích Quyết 1953 – 1975
  39. Lê Đình Hiền 1950 – 1975
  40. Lê Đình Kinh 1962 – 1983
  41. Lê Đình Sửu 1945 – 1971
  42. Lê Đình Thám 1950 – 1968
  43. Lê Đình Tráng Hy sinh 1983
  44. Lê Đình Trọng 1945 – 1970
  45. Lê Đình Tư 1962 – 1983
  46. Lê Đình Xê 1960 – 1981
  47. Lê Đình Yên 1960 – 1982
  48. Lê Đăng Sâm Hy sinh 1972
  49. Lê Đăng Tô 1955 – 1975
  50. Lê Đại Nghĩa 1950 – 1969
  51. Lê Đức Nhi 1960 – 1983
  52. Lê Đức Quyên Hy sinh 1975
  53. Lê Đức Quyền Hy sinh 1976
  54. Lê Đức Soạn 1955 – 1975
  55. Lê Đức Soạn 1930 – 1975
  56. Lê Đức Thịnh 1956 – 1975
  57. Lê Ưu Hy sinh 1969
  58. Lò Văn Môn Hy sinh 1981
  59. Lò Văn Thơm 1963 – 1981
  60. Lò Xuân Hòa 1962 – 1982
  61. Lý Quang Trung Hy sinh 1974
  62. Lý Trần Tam 1948 – 1970
  63. Lý Văn Mao 1950 – 1972
  64. Lý Văn Mao 1940 – 1971
  65. Lý Văn Sơn 1960 – 1984
  66. Lý Văn Tho Hy sinh 1981
  67. Lý Văn Trung 1957 – 1975
  68. Lý Đình Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lý Đình Thiên 1950 – 1968
  70. Lý Đình Thiện Hy sinh 1968
  71. Lưu Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lưu Ngọc Bích Sinh 1955
  73. Lưu Ngọc Khuya 1949 – 1967
  74. Lưu Ngọc Khuê 1918 – 1953
  75. Lưu Tấn Hùng 1959 – 1981
  76. Lưu Văn Diên 1950 – 1969
  77. Lưu Văn Khả 1954 – 1975
  78. Lưu Văn Lạ 1956 – 1975
  79. Lưu Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lưu Văn Tám 1943 – 1975
  81. Lương Duy Khoát Sinh 1942
  82. Lương Huỳnh 1962 – 1991
  83. Lương Ngọc Diệp 1950 – 1971
  84. Lương Văn Hon 1960 – 1983
  85. Lương Văn Huyên 1962 – 1983
  86. Lương Văn Lựng 1920 – 1964
  87. Lương Văn Mao 1963 – 1982
  88. Lương Văn Mong 1963 – 1983
  89. Lương Văn Nhi 1963 – 1982
  90. Lương Văn Quang Hy sinh 1972
  91. Lương Văn Quàng 1953 – 1972
  92. Lương Văn Soạn 1952 – 1975
  93. Lương Văn Thiệu 1961 – 1982
  94. Lương Văn Thắng 1943 – 1970
  95. Lương Văn Tăng Sinh 1947
  96. Lương Văn Điềm 1917 – 1946
  97. Lương Văn Đức 1962 – 1983
  98. Lương Xuân Đức 1953 – 1974
  99. Lương Đình Toàn 1952 – 1971
  100. Lục Văn Vang 1962 – 1983