Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Văn Thuấn Hy sinh 1981 · Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa
  2. Hà Văn Thuấn 1957 – 1981
  3. Hà Văn Táo Hy sinh 1981 · Phú Lê - Quang Hóa - Thanh Hóa
  4. Hà Văn Táo 1962 – 1981
  5. Hà Văn Tính Hy sinh 1981 · Quảng Trầu - Quảng Hóa - Thanh Hóa
  6. Hà Văn Tính 1962 – 1981
  7. Hà Xuân Thanh Hy sinh 1971 · Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
  8. Hà Xuân Thanh 1948 – 1971
  9. Hà Xuân Toàn Hy sinh 1975 · Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
  10. Hà Xuân Toàn 1955 – 1975
  11. Hà Đình Ngân Hy sinh 1975 · Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  12. Hà Đình Ngân 1955 – 1975
  13. Hà Đức Công Hy sinh 1975
  14. Hà Đức Công 1953 – 1975
  15. Hàn Duy Đạo Hy sinh 1975 · Gia Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  16. Hàn Duy Đạo 1954 – 1975
  17. Hàn Huy Đạo 1954 – 1975
  18. Hắc Ngọc Hải Hy sinh 1982 · Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  19. Hố Văn út Hy sinh 1971
  20. Hồ Minh Chiến Hy sinh 1987 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  21. Hồ Minh Chiến 1954 – 1987
  22. Hồ Quang Hiên Hy sinh 1981 · Hòa Thịnh - Trung Hòa - Phú Khánh
  23. Hồ Quang Hiên 1955 – 1981
  24. Hồ Quốc Bình Hy sinh 1975 · Hải Thanh - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Hồ Quốc Bình 1954 – 1975
  26. Hồ Sinh Hy sinh 1970 · TT.Xuân Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  27. Hồ Sinh 1958 – 1970
  28. Hồ Sĩ Nho Hy sinh 1975 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  29. Hồ Sĩ Nho 1955 – 1975
  30. Hồ Thị Hương Hy sinh 1974 · Trà Sơn - Bình An - Bình Định
  31. Hồ Thị Hương 1956 – 1974
  32. Hồ Tuấn Hoàng Hy sinh 1983 · Nam Sách - Đức Ninh - Thuận Hải
  33. Hồ Tuấn Hoàng 1960 – 1983
  34. Hồ Viết Sửu Hy sinh 1975 · Khu phố 2 - TP. Vinh - Nghệ An
  35. Hồ Viết Sửu 1949 – 1975
  36. Hồ Văn Niêm Hy sinh 1966 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  37. Hồ Văn Phông Hy sinh 1975 · Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng
  38. Hồ Văn Sinh Hy sinh 1982 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  39. Hồ Văn Sinh 1950 – 1982
  40. Hồ Văn Trung Hy sinh 1975 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  41. Hồ Văn Trung 1955 – 1975
  42. Hồ Xuân Bá Hy sinh 1975 · Quỳnh Diện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  43. Hồ Xuân Cân Hy sinh 1975 · Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  44. Hồ Xuân Cân 1954 – 1975
  45. Hồ Xuân Vân Hy sinh 1975 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ An
  46. Hồ Xuân Vân 1953 – 1975
  47. Hồ Xuân Đá 1955 – 1975
  48. Hồ Đình Chiến Hy sinh 1975 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  49. Hồ Đình Chiến 1954 – 1975
  50. Hồ Đặng Liên Hy sinh 1983 · QuỳnhNghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  51. Hồ Đặng Liên 1956 – 1983
  52. Hồ Đức LÝ Hy sinh 1986 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  53. Hồ Đức Lý 1962 – 1986
  54. Hồ Đức Tùng Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  55. Hứa Văn Bảo Hy sinh 1970 · Vĩnh Lợi - Vân Giang - Cao Bằng
  56. Hứa Văn Bảo 1940 – 1970
  57. Kha Dương Thuyết Hy sinh 1983 · Yên Ninh - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  58. Kha Dương Thuyết 1963 – 1983
  59. Kha Văn Hiến Hy sinh 1983 · Châu Khê - Cồn Cương - Nghệ Tĩnh
  60. Kha Văn Hiến 1959 – 1983
  61. Kha Văn Thúy Hy sinh 1982 · Lang Khê - Cao Cuông - Nghệ Tĩnh
  62. Kha Văn Thúy 1962 – 1982
  63. Khúc Thừa Củ Hy sinh 1973 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng
  64. Khúc Thừa Củ 1941 – 1970
  65. Khương Phu Tiên 1963 – 1982
  66. Khương Phú Tiến Hy sinh 1982 · Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  67. Kiều Văn Kết Hy sinh 1970 · Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây
  68. Kiều Văn Kết 1949 – 1970
  69. LÝ Quang Trung Hy sinh 1974
  70. LÝ Trần Tam Hy sinh 1970 · Danh LÝ - Thạch An - Cao Bằng
  71. LÝ Văn Mao Hy sinh 1971 · Nghĩa LÝ - Lục Nam - Hà Bắc
  72. LÝ Văn Mao Hy sinh 1972 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hải Hưng
  73. LÝ Văn Sơn Hy sinh 1984 · Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  74. LÝ Văn Tho Hy sinh 1981 · Bắc Tương - Đinh Hóa - Bắc Thái - Thái Nguyên
  75. LÝ Văn Trung Hy sinh 1975 · ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng
  76. LÝ Đình Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. LÝ Đình Thiên Hy sinh 1968 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  78. LÝ Đình Thiện Hy sinh 1968 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  79. Lâm Danh Nghĩa Hy sinh 1974 · Xuân Bình - Long Khánh - Đồng Nai
  80. Lâm DanhNghĩa 1947 – 1974
  81. Lâm Hoàng Hải Bàn Cờ, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  82. Lâm Hoàng Hải Sinh 1943
  83. Lâm Hồng Hải Hy sinh 1975 · Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  84. Lâm Hồng Hải 1943 – 1975
  85. Lâm Hữu Khả Hy sinh 1980 · Tương Lân - Nông Cống - Thanh Hóa
  86. Lâm Hữu Khả 1952 – 1980
  87. Lâm Quốc Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lâm Văn An Hy sinh 1981 · Bình An - Thanh Bình - Đà Nẵng
  89. Lâm Văn Duối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lâm Văn Hồng Hy sinh 1978 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  91. Lâm Văn Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lâm Văn Meo Hy sinh 1984 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  93. Lâm Văn Meo 1963 – 1984
  94. Lâm Văn Phú Hy sinh 1970 · Tiến Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  95. Lâm Văn Ta 1959 – 1981
  96. Lâm Văn Thanh Hy sinh 1983 · Hồng Lĩnh - Vũ Thư - Thái Bình
  97. Lâm Văn Thanh 1954 – 1983
  98. Lâm Văn Xuân Hy sinh 1973 · Nam Vang, Nam Vang
  99. Lâm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê A ( Anh Hùng ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh