Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Ngọ Hy sinh 1975 · Toàn Thành - Kim Động - Hải Hưng
  2. Hoàng Văn Ngọ Hy sinh 1975
  3. Hoàng Văn Ngọ 1955 – 1975
  4. Hoàng Văn Nhi Hy sinh 1983 · Thiệu Đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  5. Hoàng Văn Nhi 1962 – 1983
  6. Hoàng Văn Nhâm Hy sinh 1973 · Quang Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng
  7. Hoàng Văn Nhâm 1950 – 1973
  8. Hoàng Văn Náu Hy sinh 1972 · Cai Hộ - Quảng Hóa - Cao Bằng
  9. Hoàng Văn Náu 1941 – 1972
  10. Hoàng Văn Phòng Hy sinh 1969 · Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng
  11. Hoàng Văn Phòng 1943 – 1967
  12. Hoàng Văn Thanh 1958 – 1975
  13. Hoàng Văn Thiết Hy sinh 1971 · Thạch Thành - Thạch Bình - Thanh Hóa
  14. Hoàng Văn Thiết 1950 – 1971
  15. Hoàng Văn Thiệp Hy sinh 1982 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  16. Hoàng Văn Thiệp 1963 – 1982
  17. Hoàng Văn Thân Hy sinh 1984 · Thanh Chương, Hải Phòng, Hải Phòng
  18. Hoàng Văn Thân 1950 – 1984
  19. Hoàng Văn Toàn Hy sinh 1970 · Quảng Bình - Trùng Khánh - Cao Bằng
  20. Hoàng Văn Toàn 1950 – 1970
  21. Hoàng Văn Tạo Hy sinh 1983 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  22. Hoàng Văn Tạo 1962 – 1983
  23. Hoàng Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng Văn Đức Sinh 1946
  25. Hoàng Xuân Hùng Hy sinh 1982 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa
  26. Hoàng Xuân Hùng 1960 – 1982
  27. Hoàng Xuân Sự Phú Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  28. Hoàng Xuân Sự Sinh 1956
  29. Hoàng Xuân Tuyển Hy sinh 1981 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  30. Hoàng Xuân Tuyển 1958 – 1981
  31. Hoàng Đình Huế Hy sinh 1975 · Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa
  32. Hoàng Đình Huế 1955 – 1975
  33. Hoàng Đình Phương Hy sinh 1984 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  34. Hoàng Đình Phương Hy sinh 1980 · Văn Các - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  35. Hoàng Đình Phương 1960 – 1984
  36. Hoàng Đình Phương 1960 – 1980
  37. Huỳnh Cử Hy sinh 1971 · An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  38. Huỳnh Hữu Nghĩa Hy sinh 1972 · Văn Khánh - An Tiên - Rạch Gia
  39. Huỳnh Hữu Nghĩa 1942 – 1972
  40. Huỳnh Minh Hưng Hy sinh 1984 · Xuân Thọ, Xuân Thọ
  41. Huỳnh Minh Hưng 1960 – 1984
  42. Huỳnh Ngọc Bá Hy sinh 1946 · TT.Xuân Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  43. Huỳnh Ngọc Ấn Hy sinh 1982 · Phú Phong - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  44. Huỳnh Ngọc ẩn 1959 – 1982
  45. Huỳnh Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Quốc Dũng Hy sinh 1985 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
  47. Huỳnh Thị Nga Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  48. Huỳnh Thị Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Tấn Hữu Hy sinh 1981 · Ngọc Kỳ - Tân Lộc - Hải Hưng
  50. Huỳnh Tấn Hữu 1960 – 1981
  51. Huỳnh Tấn Nhì Hy sinh 1971 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  52. Huỳnh Tấn Nhì 1937 – 1971
  53. Huỳnh Tấn Phòng Hy sinh 1974 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  54. Huỳnh Tấn Phòng 1959 – 1974
  55. Huỳnh Văn Hòi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1975
  57. Huỳnh Văn Môn Hy sinh 1974 · An Nhứt - U Đất - Đà Nẵng
  58. Huỳnh Văn Môn 1909 – 1974
  59. Huỳnh Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Huỳnh Văn Quang Hy sinh 1971 · Quận 11, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  62. Huỳnh Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Huỳnh Văn Quang 1931 – 1971
  64. Huỳnh Văn Thiên Hy sinh 1965 · Mỹ Phong - Châu Thành - Sóc Trăng
  65. Huỳnh Văn Thiên 1940 – 1965
  66. Huỳnh Văn Tuyên Hy sinh 1982 · Phú Hòa - Phước Vân - Nghĩa Bình
  67. Huỳnh Văn Tân Hy sinh 1989 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  68. Huỳnh Văn Tân 1961 – 1989
  69. Huỳnh Văn Vinh Hy sinh 1983 · Quế Trung, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  70. Huỳnh Văn Vinh 1959 – 1983
  71. Huỳnh Văn Việt Hy sinh 1971 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  72. Huỳnh Văn Việt 1930 – 1971
  73. Huỳnh Văn Đồng Hy sinh 1982 · Hòa Ninh - Hòa vang - Quảng Nam
  74. Huỳnh Văn Đồng 1962 – 1982
  75. Huỳnh Xí Hy sinh 1971 · Quế Sơn - Quang Nam - Đà Nẵng
  76. Huỳnh Xí 1944 – 1971
  77. Huỳnh Điếc Hy sinh 1973
  78. Hà Ngọc Căm Hy sinh 1975 · Cẩm tân, Cẩm Thủy, Cẩm Thủy
  79. Hà Ngọc Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hà Ngọc Ngoan Sinh 1929
  81. Hà Sơn Tịnh Hy sinh 1983 · Hoàng Hoa - Tam Đa - Vĩnh Phú
  82. Hà Thanh Vững Hy sinh 1983 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
  83. Hà Thanh Vững 1963 – 1983
  84. Hà Thị Tri Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  85. Hà Thị Tri Sinh 1929
  86. Hà Văn Bừng Hy sinh 1973 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  87. Hà Văn Bừng 1955 – 1973
  88. Hà Văn Cốc Hy sinh 1982 · Trung Thương - Quang Hóa - Thanh Hóa
  89. Hà Văn Cốc 1962 – 1982
  90. Hà Văn Huân Hy sinh 1975 · Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  91. Hà Văn Huân 1956 – 1975
  92. Hà Văn Long Hy sinh 1979 · AN Đông - Hưng Hà - Thái Bình
  93. Hà Văn Long 1955 – 1979
  94. Hà Văn Nhuận Hy sinh 1974
  95. Hà Văn Phương Hy sinh 1983 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  96. Hà Văn Phương 1962 – 1983
  97. Hà Văn Quang Hy sinh 1983 · Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa
  98. Hà Văn Quang 1962 – 1983
  99. Hà Văn Quyết Hy sinh 1983 · Lủng Niệm - Bá Thước - Thanh Hóa
  100. Hà Văn Quyết 1964 – 1983