Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Duy Hồng 1942 – 1970
  2. Lê Duy Khánh 1962 – 1983
  3. Lê Hoàng Khương 1955 – 1980
  4. Lê Hồng Châu 1943 – 1970
  5. Lê Hồng Minh 1960 – 1979
  6. Lê Hồng Phong 1961 – 1983
  7. Lê Hồng Quyên 1957 – 1982
  8. Lê Hữu Lũy 1958 – 1981
  9. Lê Hữu Đoàn 1932 – 1971
  10. Lê Kim Dự 1947 – 1974
  11. Lê Kim Ngọc 1960 – 1983
  12. Lê Kim Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Lưu 1927 – 1970
  14. Lê Minh Thiên 1961 – 1983
  15. Lê Minh Thu 1950 – 1975
  16. Lê Minh Đôn 1947 – 1970
  17. Lê Minh Đức 1963 – 1983
  18. Lê Minh Đức 1954 – 1975
  19. Lê Ngọc Anh 1940 – 1968
  20. Lê Ngọc Hiệu 1955 – 1975
  21. Lê Ngọc Lâm 1956 – 1975
  22. Lê Ngọc Nuôi 1962 – 1983
  23. Lê Ngọc Phan 1955 – 1975
  24. Lê Ngọc Vân 1959 – 1982
  25. Lê Ngọc ẩn 1957 – 1987
  26. Lê Quang Hà 1950 – 1975
  27. Lê Quang Hà 1956 – 1975
  28. Lê Quang Hòa 1956 – 1975
  29. Lê Quốc Chuông 1950 – 1975
  30. Lê Quốc Kỳ 1963 – 1983
  31. Lê Qúi Hùng 1964 – 1984
  32. Lê Sĩ Luật Hy sinh 1982
  33. Lê Thanh Bình Sinh 1960
  34. Lê Thanh Vân 1950 – 1970
  35. Lê Thanh Xuân 1950 – 1971
  36. Lê Thiết Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Thế Chuẩn 1941 – 1969
  39. Lê Thế Mão 1954 – 1982
  40. Lê Thế Quy 1945 – 1975
  41. Lê Thị Bảy 1955 – 1975
  42. Lê Thị Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Thị Lê Hy sinh 1974
  44. Lê Thị Nhung Sinh 1932
  45. Lê Thị Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Thị. B Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Trung Dũng 1963 – 1954
  48. Lê Trung Mất 1960 – 1979
  49. Lê Trọng Chung 1950 – 1978
  50. Lê Trọng Mai 1962 – 1982
  51. Lê Tuấn Minh 1959 – 1983
  52. Lê Tương Lai 1957 – 1983
  53. Lê Tấn Hữu Sinh 1955
  54. Lê Viết Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Viết Cầu 1950 – 1975
  56. Lê Viết Hai 1952 – 1975
  57. Lê Viết Khai Hy sinh 1971
  58. Lê Viết Lưu 1957 – 1975
  59. Lê Viết Tân 1955 – 1975
  60. Lê Việt Cộng Hy sinh 1975
  61. Lê Văn Bon Sinh 1955
  62. Lê Văn Báu 1954 – 1975
  63. Lê Văn Bình 1956 – 1979
  64. Lê Văn Bút Hy sinh 1975
  65. Lê Văn Bảy 1952 – 1975
  66. Lê Văn Chắc 1950 – 1971
  67. Lê Văn Danh 1952 – 1975
  68. Lê Văn Dung 1955 – 1975
  69. Lê Văn Giác Hy sinh 1980
  70. Lê Văn Gàng 1935 – 1975
  71. Lê Văn Hai 1941 – 1988
  72. Lê Văn Hao 1945 – 1966
  73. Lê Văn Hiền Hy sinh 1975
  74. Lê Văn Hoa Hy sinh 1971
  75. Lê Văn Hoạch 1953 – 1975
  76. Lê Văn Huê 1942 – 1971
  77. Lê Văn Hân 1948 – 1974
  78. Lê Văn Hùng 1960 – 1982
  79. Lê Văn Hạnh 1949 – 1972
  80. Lê Văn Hằng Hy sinh 1962
  81. Lê Văn Hợp 1950 – 1969
  82. Lê Văn Khoa 1960 – 1982
  83. Lê Văn Khâm 1960 – 1982
  84. Lê Văn La 1962 – 1982
  85. Lê Văn Lan 1955 – 1975
  86. Lê Văn Lan 1955 – 1975
  87. Lê Văn Liên 1962 – 1983
  88. Lê Văn Lường 1955 – 1975
  89. Lê Văn Lợi 1945 – 1975
  90. Lê Văn Mai 1940 – 1971
  91. Lê Văn Minh Hy sinh 1969
  92. Lê Văn Minh 1956 – 1975
  93. Lê Văn Mẹo 1954 – 1970
  94. Lê Văn Nam 1963 – 1983
  95. Lê Văn Ngư 1962 – 1983
  96. Lê Văn Ngọ 1955 – 1975
  97. Lê Văn Nhân 1950 – 1971
  98. Lê Văn Nhường Hy sinh 1973
  99. Lê Văn Năm 1947 – 1973
  100. Lê Văn Phính 1956 – 1981