Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Đình Phương 1960 – 1980
  2. Huỳnh Hữu Nghĩa 1942 – 1972
  3. Huỳnh Minh Hưng 1960 – 1984
  4. Huỳnh Ngọc Bá Hy sinh 1946
  5. Huỳnh Ngọc ẩn 1959 – 1982
  6. Huỳnh Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Quốc Dũng Hy sinh 1985
  8. Huỳnh Thị Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Thị Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh Tấn Hữu 1960 – 1981
  11. Huỳnh Tấn Nhì 1937 – 1971
  12. Huỳnh Tấn Phòng 1959 – 1974
  13. Huỳnh Văn Hòi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1975
  16. Huỳnh Văn Môn 1909 – 1974
  17. Huỳnh Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Huỳnh Văn Quang 1931 – 1971
  21. Huỳnh Văn Thiên 1940 – 1965
  22. Huỳnh Văn Tuyên Hy sinh 1982
  23. Huỳnh Văn Tân 1961 – 1989
  24. Huỳnh Văn Vinh 1959 – 1983
  25. Huỳnh Văn Việt 1930 – 1971
  26. Huỳnh Văn Đồng 1962 – 1982
  27. Huỳnh Xí 1944 – 1971
  28. Huỳnh Điếc Hy sinh 1973
  29. Hà Ngọc Căm Hy sinh 1975
  30. Hà Ngọc Ngoan Sinh 1929
  31. Hà Sơn Tịnh Hy sinh 1983
  32. Hà Thanh Vững 1963 – 1983
  33. Hà Thị Tri Sinh 1929
  34. Hà Văn Bừng 1955 – 1973
  35. Hà Văn Cốc 1962 – 1982
  36. Hà Văn Huân 1956 – 1975
  37. Hà Văn Long 1955 – 1979
  38. Hà Văn Nhuận Hy sinh 1974
  39. Hà Văn Phương 1962 – 1983
  40. Hà Văn Quang 1962 – 1983
  41. Hà Văn Quyết 1964 – 1983
  42. Hà Văn Thuấn 1957 – 1981
  43. Hà Văn Táo 1962 – 1981
  44. Hà Văn Tính 1962 – 1981
  45. Hà Xuân Thanh 1948 – 1971
  46. Hà Xuân Toàn 1955 – 1975
  47. Hà Đình Ngân 1955 – 1975
  48. Hà Đức Công 1953 – 1975
  49. Hàn Duy Đạo 1954 – 1975
  50. Hàn Huy Đạo 1954 – 1975
  51. Hắc Ngọc Hải Hy sinh 1982
  52. Hố Văn út Hy sinh 1971
  53. Hồ Minh Chiến 1954 – 1987
  54. Hồ Quang Hiên 1955 – 1981
  55. Hồ Quốc Bình 1954 – 1975
  56. Hồ Sinh 1958 – 1970
  57. Hồ Sĩ Nho 1955 – 1975
  58. Hồ Thị Hương 1956 – 1974
  59. Hồ Tuấn Hoàng 1960 – 1983
  60. Hồ Viết Sửu 1949 – 1975
  61. Hồ Văn Niêm Hy sinh 1966
  62. Hồ Văn Phong Hy sinh 1975
  63. Hồ Văn Sinh 1950 – 1982
  64. Hồ Văn Trung 1955 – 1975
  65. Hồ Xuân Cân 1954 – 1975
  66. Hồ Xuân Vân 1953 – 1975
  67. Hồ Xuân Đá 1955 – 1975
  68. Hồ Đình Chiến 1954 – 1975
  69. Hồ Đặng Liên 1956 – 1983
  70. Hồ Đức Lý 1962 – 1986
  71. Hồ Đức Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Hứa Văn Bảo 1940 – 1970
  73. Kha Dương Thuyết 1963 – 1983
  74. Kha Văn Hiến 1959 – 1983
  75. Kha Văn Thúy 1962 – 1982
  76. Khúc Thừa Củ 1941 – 1970
  77. Khương Phu Tiên 1963 – 1982
  78. Kiều Văn Kết 1949 – 1970
  79. Lâm DanhNghĩa 1947 – 1974
  80. Lâm Hoàng Hải Sinh 1943
  81. Lâm Hồng Hải 1943 – 1975
  82. Lâm Hữu Khả 1952 – 1980
  83. Lâm Quốc Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lâm Văn Duối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lâm Văn Hồng Hy sinh 1978
  86. Lâm Văn Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lâm Văn Meo 1963 – 1984
  88. Lâm Văn Phú Hy sinh 1970
  89. Lâm Văn Ta 1959 – 1981
  90. Lâm Văn Thanh 1954 – 1983
  91. Lâm Văn Xuân Hy sinh 1973
  92. Lâm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê A ( Anh Hùng ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Anh Tuấn 1956 – 1975
  95. Lê Công Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Công Giáo 1953 – 1975
  97. Lê Công Phi 1950 – 1966
  98. Lê Công Thứ 1961 – 1983
  99. Lê Công Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Duy Hạnh 1950 – 1975