Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Quang Dưng Hy sinh 1975 · Quảng Xuân - Quảng trạch - Quảng Bình
  2. Dương Quang Dưng 1955 – 1975
  3. Dương Quốc Hy sinh 1984 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  4. Dương Quốc 1960 – 1984
  5. Dương Quốc Minh Hy sinh 1975 · Hồng Hòa - Minh Hòa - Quảng Bình
  6. Dương Quốc Minh 1955 – 1975
  7. Dương Quốc Đúng Hy sinh 1975 · Quảng Xuyên - Quảng Trạch - Quảng Bình
  8. Dương Quốc Đúng 1955 – 1975
  9. Dương Thị Sáng Hy sinh 1969 · Mỹ Long - Cầu Giang - Trà Vinh
  10. Dương Tân Đạt Hy sinh 1970 · Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương
  11. Dương Tân Đạt 1942 – 1970
  12. Dương Văn Chiến Hy sinh 1975 · Lâm trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  13. Dương Văn Chiến 1954 – 1975
  14. Dương Văn Châu Hy sinh 1982 · Xuân Đường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  15. Dương Văn Châu Hy sinh 1973 · Vương Song - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  16. Dương Văn Châu 1960 – 1982
  17. Dương Văn Châu 1932 – 1973
  18. Dương Văn Chính Hy sinh 1972 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  19. Dương Văn Chính 1955 – 1972
  20. Dương Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Dương Văn Chứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Dương Văn Hiến Hy sinh 1982 · Thiệu Duyên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  23. Dương Văn Hiến 1951 – 1982
  24. Dương Văn Hiếu Hy sinh 1982 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  25. Dương Văn Hiếu 1954 – 1982
  26. Dương Văn Hà Hy sinh 1972
  27. Dương Văn Hà 1954 – 1972
  28. Dương Văn Hóa Hy sinh 1980 · Gia Linh - Cho Ra - Cao Bằng
  29. Dương Văn Hóa 1957 – 1980
  30. Dương Văn Hội Hy sinh 1981 · Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  31. Dương Văn Hội 1961 – 1981
  32. Dương Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Dương Văn Lộc Hy sinh 1966
  34. Dương Văn Toàn Hy sinh 1981 · Thạch Nhung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  35. Dương Văn Toàn 1964 – 1981
  36. Dương Văn Trang Hy sinh 1968 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
  37. Dương Văn Trang 1940 – 1968
  38. Dương Xuân Phương Hòa Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  39. Dương Xuân Phương Sinh 1948
  40. Dương Đình Chi Hy sinh 1975
  41. Dương Đình Chi 1946 – 1975
  42. Dương Đình Phú Hy sinh 1975 · Thọ Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  43. Dương Đình Phú 1952 – 1975
  44. Dương Đắc Điền Hy sinh 1982 · Đông Hòa - Quốc Oai - Hà Nội
  45. Dương Đắc Điền 1956 – 1982
  46. Giáp Văn Lâm Hy sinh 1969 · Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  47. Giáp Văn Lâm 1950 – 1969
  48. Giáp Văn Thịnh Hy sinh 1981 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  49. Giòng A Hao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hai Văn Minh Hy sinh 1983 · DũTrạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên
  51. Hai Văn Minh 1958 – 1983
  52. Hoàng .H. Quyền Hy sinh 1975 · Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  53. Hoàng .H. Quyền 1954 – 1975
  54. Hoàng Bá Thành Hy sinh 1984 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  55. Hoàng Bá Thành 1963 – 1984
  56. Hoàng Bính Hy sinh 1982 · Tiến Thịnh - Mê Linh - Hà Nội
  57. Hoàng Bính Hy sinh 1982
  58. Hoàng Gia Cau Hy sinh 1971 · Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng
  59. Hoàng Gia Cau 1948 – 1971
  60. Hoàng Hà Minh Hy sinh 1987 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  61. Hoàng Hồ Hơi Hy sinh 1975 · Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  62. Hoàng Hồ Hơi 1954 – 1975
  63. Hoàng Hữu Quyền Hy sinh 1975 · Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  64. Hoàng Hữu Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Hoàng Hữu Quyền 1954 – 1975
  66. Hoàng Khắc Nhu Hy sinh 1975 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  67. Hoàng Khắc Nhu 1956 – 1975
  68. Hoàng Kim Cát Hy sinh 1969 · Hồng Hà - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  69. Hoàng Kim Cát 1943 – 1969
  70. Hoàng Kim Qui Hy sinh 1975 · Xuân Thu - Đa Phú - Vĩnh Phú
  71. Hoàng Kim Qui 1948 – 1975
  72. Hoàng Minh Quân Hy sinh 1975 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
  73. Hoàng Minh Quân 1946 – 1975
  74. Hoàng Minh Thường Hy sinh 1975 · Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  75. Hoàng Minh Thường 1938 – 1975
  76. Hoàng Mạnh Ninh Hy sinh 1983 · Hương Thủy - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  77. Hoàng Mạnh Ninh 1961 – 1983
  78. Hoàng Ngọc Danh Hy sinh 1975 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nội
  79. Hoàng Ngọc Danh 1953 – 1975
  80. Hoàng Ngọc Liên Hy sinh 1971 · Yên Đường - Yên Mộ - Ninh Bình
  81. Hoàng Ngọc Liên 1950 – 1971
  82. Hoàng Phú Tài Hy sinh 1983 · Số 17 - Ngô Quyền - Hải Phòng
  83. Hoàng Phú Tài 1961 – 1983
  84. Hoàng Phúc Vinh Hy sinh 1983 · Cửu Nam - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh
  85. Hoàng Phúc Vinh 1963 – 1983
  86. Hoàng Thế Tha Hy sinh 1975 · Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  87. Hoàng Thế Tha 1939 – 1975
  88. Hoàng Trọng Hang 1948 – 1971
  89. Hoàng Trọng Hạng Hy sinh 1971 · Đông Huy - Đông Quang - Thái Bình
  90. Hoàng Trọng Nam Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  91. Hoàng Trọng Nam 1956 – 1975
  92. Hoàng Trọng Yêm Hy sinh 1975 · Y Khánh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  93. Hoàng Trọng Yêm 1952 – 1975
  94. Hoàng Văn Bình Hy sinh 1975 · Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  95. Hoàng Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Hoàng Văn Bình 1956 – 1975
  97. Hoàng Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Hoàng Văn Em Gio Lương - Gio Linh - Quảng Trị
  99. Hoàng Văn Loan 1952 – 1975
  100. Hoàng Văn Luyến Hy sinh 1975 · Ngũ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa