Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Bình Hy sinh 1970 · Duyên Hải - Hưng Hòa - Thái Bình
  2. Bùi Xuân Bình 1950 – 1970
  3. Bùi Xuân Dợm Hy sinh 1982 · Phú Lương - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình
  4. Bùi Xuân Dợm 1954 – 1982
  5. Bùi Xuân Phúc Hy sinh 1975 · Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  6. Bùi Xuân Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Xuân Phúc 1956 – 1975
  8. Bùi Xuân Thanh Hy sinh 1975 · Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình
  9. Bùi Xuân Thanh 1955 – 1975
  10. Bùi Xuân Thân Hy sinh 1975 · Vườn Hoa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Bùi Xuân Thân 1952 – 1975
  12. Bùi Xuân Vân Hy sinh 1969 · Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây
  13. Bùi Xuân Vân 1949 – 1969
  14. Bùi Xuân Yến Hy sinh 1969 · Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hải Hưng
  15. Bùi Xuân Yến 1933 – 1987
  16. Bùi Đình Thân Hy sinh 1975 · Chợ vườn hoa - Hoàng Hoa Thám - Thanh Hóa
  17. Bùi Đình Thân 1952 – 1975
  18. Bùi Đức Bình Hy sinh 1975
  19. Bùi Đức Bình 1955 – 1975
  20. Bùi Đức Liên Hy sinh 1970 · Hồng Hải - Thanh Hà - Hải Hưng
  21. Bùi Đức Liên 1948 – 1970
  22. Bùi Đức Lành Hy sinh 1975 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
  23. Bùi Đức Lành 1954 – 1975
  24. Bùi Đức Phụ Hy sinh 1964 · Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  25. Bùi Đức Phụ 1964 – 1964
  26. Bùi Đức Đoan Hy sinh 1974 · Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng
  27. Bùi Đức Đoan 1948 – 1974
  28. Bảo Đức Cao Hy sinh 1969 · Hồng Thái - La Hang - Tuyên Quang
  29. Bảo Đức Cao 1947 – 1969
  30. Bảy Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Bảy Xị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Bảy Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Cao Hoài Hy sinh 1978 · Xuân Tâm, Xuân Tâm
  34. Cao Hoài 1953 – 1978
  35. Cao Huy Trí Hy sinh 1982 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  36. Cao Huy Trí 1960 – 1982
  37. Cao Hồng Cơ Hy sinh 1975 · Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  38. Cao Hồng Cơ 1955 – 1975
  39. Cao Hữu Hải Hy sinh 1979 · Lạc Ngọc - Khương Nghi - Thanh Hóa
  40. Cao Minh Thư 1952 – 1975
  41. Cao Quân Hưng Hy sinh 1975 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  42. Cao Quân Hưng 1946 – 1975
  43. Cao Sĩ Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Cao Sĩ Điều Hy sinh 1975 · Hoa Sơn - Minh Sơn - Quảng Bình
  45. Cao Sĩ Điều 1948 – 1975
  46. Cao Văn Bản Hy sinh 1982 · Yên Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  47. Cao Văn Chấn Hy sinh 1973 · Cát Khánh - Phù Cát - Nghĩa Bình
  48. Cao Văn Chấn 1939 – 1973
  49. Cao Văn Hai Hy sinh 1982 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  50. Cao Văn Hai 1962 – 1982
  51. Cao Văn Hiền Hy sinh 1983 · Phú Thành - Phước Vạn - Nghĩa Bình
  52. Cao Văn Hiền 1962 – 1983
  53. Cao Văn Khuỳnh Hy sinh 1970 · Phú Khánh - Phú Tri - Thái Bình
  54. Cao Văn Khuỳnh 1949 – 1970
  55. Cao Văn Mạnh Hy sinh 1982 · Khóm 4 - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  56. Cao Văn Mạnh 1956 – 1982
  57. Cao Văn Quanh Hy sinh 1974 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  58. Cao Văn Tiên Hy sinh 1971 · An Ninh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  59. Cao Văn Tiên 1947 – 1971
  60. Cao Xuân Hồng Hy sinh 1975 · Trung Hóa - Minh Hòa - Quảng Bình
  61. Cao Xuân Hồng 1954 – 1975
  62. Cao Xuân QuÝ Hy sinh 1975 · Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình
  63. Cao Xuân Qúi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Cao Xuân Qúy 1953 – 1975
  65. Cao Xuân Tuynh Hy sinh 1975 · Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  66. Cao Xuân Tuynh 1956 – 1975
  67. Cao Xuân Tuynh 1954 – 1975
  68. Cao Xuân Tân Hy sinh 1983 · Phú lê, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Cao Xuân Tân 1959 – 1983
  70. Cao út Châu Hy sinh 1975
  71. Cao Đình Bàng Hy sinh 1975 · Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh
  72. Cao Đình Bàng 1952 – 1975
  73. Cao Đình Đích Hy sinh 1975 · Tân Hóa - Tuyên Hòa - Bình Trị Thiên
  74. Cao Đình Đích 1955 – 1975
  75. Chi Thu Hy sinh 1965
  76. Chu Minh Thức Hy sinh 1970 · Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình
  77. Chu Minh Thức 1951 – 1970
  78. Chu Mạnh Hùng Hy sinh 1975 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  79. Chu Mạnh Hùng 1952 – 1975
  80. Châu Thị Chút Hy sinh 1975 · Long Sơn, Vũng Tàu, Vũng Tàu
  81. Châu Thị Chút 1951 – 1975
  82. Châu Trương Đông Hy sinh 1982 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  83. Châu Trương Đông 1980 – 1982
  84. Chín Thịnh Khang Hy sinh 1978 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  85. Chín Thịnh Khang 1955 – 1978
  86. Chín Xè Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  87. Chủ Tiến Lịch Hy sinh 1974 · Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
  88. Chủ Tiến Lịch 1936 – 1974
  89. Con bà Hai Trầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Cuồng ( Người Hoa ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Cuồng (NgườiHoa) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Cô Trinh Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  93. Doãn Huy Vân Hy sinh 1975 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  94. Dàng An Đạo Hy sinh 1975
  95. Dàng An Đạo 1940 – 1975
  96. Dân Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Dương Chí Hoán Hy sinh 1981 · Chi Hội - Tân Hoa - Hà Sơn Bình
  98. Dương Chí Hoán 1953 – 1981
  99. Dương Hùng Hy sinh 1977 · Đáp Cầu - Quế Vũ - Hà Bắc
  100. Dương Hùng 1946 – 1977