Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Xuân Tuynh 1956 – 1975
  2. Cao Xuân Tuynh 1954 – 1975
  3. Cao Xuân Tân 1959 – 1983
  4. Cao út Châu Hy sinh 1975
  5. Cao Đình Bàng 1952 – 1975
  6. Cao Đình Bàng 1952 – 1975
  7. Cao Đình Đích 1955 – 1975
  8. Chi Thu Hy sinh 1965
  9. Chu Minh Thức 1951 – 1970
  10. Chu Mạnh Hùng 1952 – 1975
  11. Châu Thị Chút 1951 – 1975
  12. Châu Trương Đông 1980 – 1982
  13. Chín Thịnh Khang 1955 – 1978
  14. Chín Xè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chủ Tiến Lịch 1936 – 1974
  16. Con bà Hai Trầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Cuồng ( Người Hoa ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cô Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Dàng An Đạo 1940 – 1975
  20. Dân Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Dương Chí Hoán 1953 – 1981
  22. Dương Hùng 1946 – 1977
  23. Dương Quang Dưng 1955 – 1975
  24. Dương Quốc 1960 – 1984
  25. Dương Quốc Minh 1955 – 1975
  26. Dương Quốc Đúng 1955 – 1975
  27. Dương Thị Sáng Hy sinh 1969
  28. Dương Tân Đạt 1942 – 1970
  29. Dương Văn Chiến 1954 – 1975
  30. Dương Văn Chiến 1954 – 1975
  31. Dương Văn Châu 1960 – 1982
  32. Dương Văn Châu 1932 – 1973
  33. Dương Văn Chính 1955 – 1972
  34. Dương Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Dương Văn Chứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Dương Văn Hiến 1951 – 1982
  37. Dương Văn Hiếu 1954 – 1982
  38. Dương Văn Hà 1954 – 1972
  39. Dương Văn Hà 1954 – 1972
  40. Dương Văn Hóa 1957 – 1980
  41. Dương Văn Hội 1961 – 1981
  42. Dương Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Dương Văn Lộc Hy sinh 1966
  44. Dương Văn Toàn 1964 – 1981
  45. Dương Văn Trang 1940 – 1968
  46. Dương Xuân Phương Sinh 1948
  47. Dương Đình Chi 1946 – 1975
  48. Dương Đình Phú 1952 – 1975
  49. Dương Đắc Điền 1956 – 1982
  50. Giáp Văn Lâm 1950 – 1969
  51. Giáp Văn Thịnh Hy sinh 1981
  52. Giòng A Hao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hai Văn Minh 1958 – 1983
  54. Hoàng .H. Quyền 1954 – 1975
  55. Hoàng Bá Thành 1963 – 1984
  56. Hoàng Bính Hy sinh 1982
  57. Hoàng Gia Cau 1948 – 1971
  58. Hoàng Hà Minh Hy sinh 1987
  59. Hoàng Hồ Hơi 1954 – 1975
  60. Hoàng Hữu Quyền 1954 – 1975
  61. Hoàng Hữu Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hoàng Hữu Quyền 1954 – 1975
  63. Hoàng Khắc Nhu 1956 – 1975
  64. Hoàng Kim Cát 1943 – 1969
  65. Hoàng Kim Qui 1948 – 1975
  66. Hoàng Minh Quân 1946 – 1975
  67. Hoàng Minh Thường 1938 – 1975
  68. Hoàng Mạnh Ninh 1961 – 1983
  69. Hoàng Ngọc Danh 1953 – 1975
  70. Hoàng Ngọc Liên 1950 – 1971
  71. Hoàng Phú Tài 1961 – 1983
  72. Hoàng Phúc Vinh 1963 – 1983
  73. Hoàng Thế Tha 1939 – 1975
  74. Hoàng Trọng Hang 1948 – 1971
  75. Hoàng Trọng Nam 1956 – 1975
  76. Hoàng Trọng Yêm 1952 – 1975
  77. Hoàng Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Hoàng Văn Bình 1956 – 1975
  79. Hoàng Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hoàng Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Hoàng Văn Loan 1952 – 1975
  82. Hoàng Văn Luyến Hy sinh 1975
  83. Hoàng Văn Ngọ Hy sinh 1975
  84. Hoàng Văn Ngọ 1955 – 1975
  85. Hoàng Văn Nhi 1962 – 1983
  86. Hoàng Văn Nhâm 1950 – 1973
  87. Hoàng Văn Náu 1941 – 1972
  88. Hoàng Văn Phòng 1943 – 1967
  89. Hoàng Văn Thanh 1958 – 1975
  90. Hoàng Văn Thiết 1950 – 1971
  91. Hoàng Văn Thiệp 1963 – 1982
  92. Hoàng Văn Thân 1950 – 1984
  93. Hoàng Văn Toàn 1950 – 1970
  94. Hoàng Văn Tạo 1962 – 1983
  95. Hoàng Văn Đức Sinh 1946
  96. Hoàng Xuân Hùng 1960 – 1982
  97. Hoàng Xuân Sự Sinh 1956
  98. Hoàng Xuân Tuyển 1958 – 1981
  99. Hoàng Đình Huế 1955 – 1975
  100. Hoàng Đình Phương 1960 – 1984