Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nước 1940 – 1987
  2. Nguyễn Văn Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Phái Minh Hy sinh 1970
  5. Nguyễn Văn Phép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1982
  8. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Phước 1962 – 1984
  10. Nguyễn Văn Phước 1937 – 1968
  11. Nguyễn Văn Phấn 1950 – 1975
  12. Nguyễn Văn Phẩy Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1973
  14. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1975
  16. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Quy 1957 – 1976
  18. Nguyễn Văn Quyết 1937 – 1971
  19. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1971
  21. Nguyễn Văn Quá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Quý 1952 – 1970
  23. Nguyễn Văn Quảng 1956 – 1975
  24. Nguyễn Văn Quỳnh Sinh 1948
  25. Nguyễn Văn Quỳnh 1955 – 1981
  26. Nguyễn Văn Qúy 1964 – 1984
  27. Nguyễn Văn Qúy Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Văn Qúy 1956 – 1982
  29. Nguyễn Văn Qúy 1957 – 1975
  30. Nguyễn Văn Sang 1965 – 1984
  31. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Văn Soán 1943 – 1970
  33. Nguyễn Văn Su 1943 – 1971
  34. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1967
  35. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Sáu 1938 – 1970
  37. Nguyễn Văn Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1985
  40. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Sửu 1945 – 1975
  42. Nguyễn Văn Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Thanh 1963 – 1982
  45. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1974
  46. Nguyễn Văn Thanh 1964 – 1985
  47. Nguyễn Văn Thanh 1945 – 1970
  48. Nguyễn Văn Thanh 1937 – 1974
  49. Nguyễn Văn Thao 1935 – 1969
  50. Nguyễn Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Thiên 1962 – 1983
  52. Nguyễn Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Thuấn 1963 – 1982
  54. Nguyễn Văn Thuận 1946 – 1969
  55. Nguyễn Văn Thuận 1952 – 1975
  56. Nguyễn Văn Thuận 1945 – 1969
  57. Nguyễn Văn Thy 1947 – 1982
  58. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1970
  59. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1975
  60. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1975
  61. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1975
  62. Nguyễn Văn Thành 1949 – 1971
  63. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1974
  64. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Thô 1932 – 1975
  68. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Thông 1936 – 1966
  70. Nguyễn Văn Thông 1952 – 1972
  71. Nguyễn Văn Thông 1954 – 1975
  72. Nguyễn Văn Thăng 1963 – 1982
  73. Nguyễn Văn Thơm 1945 – 1971
  74. Nguyễn Văn Thảo 1945 – 1970
  75. Nguyễn Văn Thắng 1960 – 1981
  76. Nguyễn Văn Thắng 1960 – 1981
  77. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn Thể 1947 – 1968
  80. Nguyễn Văn Thịnh 1952 – 1975
  81. Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Thọ 1954 – 1975
  83. Nguyễn Văn Tiến 1964 – 1983
  84. Nguyễn Văn Tiến 1954 – 1981
  85. Nguyễn Văn Tiến 1952 – 1971
  86. Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Tri 1959 – 1983
  89. Nguyễn Văn Trí 1956 – 1975
  90. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Văn Trị 1962 – 1984
  92. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1975
  93. Nguyễn Văn Tuy 1931 – 1971
  94. Nguyễn Văn Tuyên 1950 – 1975
  95. Nguyễn Văn Tuấn 1951 – 1975
  96. Nguyễn Văn Tài 1946 – 1970
  97. Nguyễn Văn Tám 1960 – 1982
  98. Nguyễn Văn Tám 1947 – 1968
  99. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh