Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1974
  2. Nguyễn Văn Tăng 1947 – 1967
  3. Nguyễn Văn Tư 1950 – 1975
  4. Nguyễn Văn Tấc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Tỉnh 1956 – 1975
  7. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Văn Vi Hòa Hy sinh 1985
  9. Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1975
  10. Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1982
  11. Nguyễn Văn Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1975
  14. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Xuân 1960 – 1979
  16. Nguyễn Văn Xuất 1961 – 1983
  17. Nguyễn Văn Xích 1960 – 1991
  18. Nguyễn Văn Xích 1958 – 1981
  19. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1982
  21. Nguyễn Văn á Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn út 1958 – 1981
  23. Nguyễn Văn Đang 1950 – 1971
  24. Nguyễn Văn Đanh 1946 – 1968
  25. Nguyễn Văn Đe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Điên 1957 – 1975
  27. Nguyễn Văn Điệp 1962 – 1983
  28. Nguyễn Văn Điệt 1943 – 1970
  29. Nguyễn Văn Đoi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Đìu 1955 – 1975
  31. Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Văn Đóng 1954 – 1974
  33. Nguyễn Văn Đôi 1948 – 1975
  34. Nguyễn Văn Đường 1942 – 1969
  35. Nguyễn Văn Đường 1951 – 1971
  36. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Đạt 1948 – 1975
  39. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Đạt 1948 – 1975
  41. Nguyễn Văn Đẩu 1936 – 1968
  42. Nguyễn Văn Đến 1943 – 1974
  43. Nguyễn Văn Đối Sinh 1970
  44. Nguyễn Văn Đức 1963 – 1982
  45. Nguyễn Văn Đức 1953 – 1975
  46. Nguyễn Văn Đức 1954 – 1974
  47. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1980
  48. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1975
  49. Nguyễn Văn Đức 1962 – 1983
  50. Nguyễn Xuân Biện 1957 – 1987
  51. Nguyễn Xuân Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Xuân Cù 1955 – 1975
  53. Nguyễn Xuân Cừ 1955 – 1975
  54. Nguyễn Xuân Duy 1951 – 1971
  55. Nguyễn Xuân Dương Hy sinh 1958
  56. Nguyễn Xuân Hai 1966 – 1975
  57. Nguyễn Xuân Hòa 1957 – 1982
  58. Nguyễn Xuân Hạnh 1955 – 1975
  59. Nguyễn Xuân Hồng 1956 – 1975
  60. Nguyễn Xuân Hợp 1960 – 1982
  61. Nguyễn Xuân Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Xuân Liên 1962 – 1983
  63. Nguyễn Xuân Lợi 1953 – 1975
  64. Nguyễn Xuân Minh 1955 – 1975
  65. Nguyễn Xuân Mầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Xuân Nghiêm 1946 – 1975
  67. Nguyễn Xuân Nhinh 1959 – 1981
  68. Nguyễn Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Xuân Thanh 1956 – 1975
  70. Nguyễn Xuân Thường 1958 – 1979
  71. Nguyễn Xuân Thể 1952 – 1975
  72. Nguyễn Xuân Thọ Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Xuân Thủy 1962 – 1983
  74. Nguyễn Xuân Tân Hy sinh 1979
  75. Nguyễn Xuân Vân 1946 – 1972
  76. Nguyễn Xuân Xinh 1958 – 1979
  77. Nguyễn Xuân Đê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Xuân Định 1950 – 1975
  79. Nguyễn Đinh Tỵ 1961 – 1983
  80. Nguyễn Đình Dương 1914 – 1958
  81. Nguyễn Đình Hiền 1964 – 1983
  82. Nguyễn Đình Hoa 1945 – 1975
  83. Nguyễn Đình Hóa 1960 – 1982
  84. Nguyễn Đình Loan 1956 – 1975
  85. Nguyễn Đình Phương 1960 – 1981
  86. Nguyễn Đình Quyền 1950 – 1980
  87. Nguyễn Đình Quế 1962 – 1983
  88. Nguyễn Đình Sư 1949 – 1971
  89. Nguyễn Đình Thanh 1957 – 1981
  90. Nguyễn Đình Thu 1956 – 1975
  91. Nguyễn Đình Tiến 1956 – 1975
  92. Nguyễn Đình Toán 1953 – 1975
  93. Nguyễn Đình Trực 1954 – 1975
  94. Nguyễn Đình Vinh 1966 – 1975
  95. Nguyễn Đình Đô 1959 – 1982
  96. Nguyễn Đăng Đường 1950 – 1975
  97. Nguyễn Đức Ba Sinh 1954
  98. Nguyễn Đức Chi 1953 – 1975
  99. Nguyễn Đức Chúc 1958 – 1983
  100. Nguyễn Đức Cừ 1950 – 1968