Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Kim Thiệp 1956 – 1981
  2. Nguyễn Lương Luyện Hy sinh 1969 · Quỳnh Lương - Quỳnh Côi - Thái Bình
  3. Nguyễn Lương Luyện 1945 – 1969
  4. Nguyễn Minh Chiến Hy sinh 1975 · Tâm Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình
  5. Nguyễn Minh Chiến 1955 – 1975
  6. Nguyễn Minh Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Minh Chính Hy sinh 1975 · Văn Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình
  8. Nguyễn Minh Chính 1955 – 1975
  9. Nguyễn Minh Dương Hy sinh 1967 · Đông Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  10. Nguyễn Minh Dương 1947 – 1967
  11. Nguyễn Minh Hiếu Hy sinh 1979 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  12. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1974 · Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  13. Nguyễn Minh Hạnh Hy sinh 1970 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Minh Hạnh 1950 – 1970
  15. Nguyễn Minh Hồng Hy sinh 1978 · Triệu Thạnh, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  16. Nguyễn Minh Kế Hy sinh 1979
  17. Nguyễn Minh Kế 1955 – 1979
  18. Nguyễn Minh Ngọ Hy sinh 1983 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  19. Nguyễn Minh Ngọ 1965 – 1983
  20. Nguyễn Minh Quang Hy sinh 1975 · Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre
  21. Nguyễn Minh TÝ Hy sinh 1983 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  22. Nguyễn Minh Thời Hy sinh 1971 · Vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình
  23. Nguyễn Minh Thời 1943 – 1971
  24. Nguyễn Minh Trung Hy sinh 1986 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  25. Nguyễn Minh Tuân Hy sinh 1975 · Tân Phong - Xuân Lộc - Đồng Nai
  26. Nguyễn Minh Tuân 1947 – 1975
  27. Nguyễn Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Minh Tý 1959 – 1983
  29. Nguyễn Minh Xuyên Hy sinh 1975 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  30. Nguyễn Minh Xuyên 1951 – 1975
  31. Nguyễn Minh Đấu Hy sinh 1975 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
  32. Nguyễn Minh Đấu 1951 – 1975
  33. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1968 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  34. Nguyễn Minh Đức 1945 – 1968
  35. Nguyễn Mạnh Diêm Hy sinh 1975
  36. Nguyễn Mạnh Diêm 1955 – 1975
  37. Nguyễn Mạnh Đường Hy sinh 1975 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  38. Nguyễn Mạnh Đường 1955 – 1975
  39. Nguyễn Ngọc An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Ngọc Anh 1958 – 1982
  41. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1985 · TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  42. Nguyễn Ngọc Hoàng Hy sinh 1983 · Tân Hóa - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  43. Nguyễn Ngọc Hoàng 1961 – 1983
  44. Nguyễn Ngọc Hạnh Hy sinh 1964 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  45. Nguyễn Ngọc Hạnh 1936 – 1964
  46. Nguyễn Ngọc Khuynh Hy sinh 1975 · Mỹ Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  47. Nguyễn Ngọc Khuynh 1954 – 1975
  48. Nguyễn Ngọc Lưu Hy sinh 1970 · Sơn Hà - Ý Yên - Hà Tây
  49. Nguyễn Ngọc Lưu 1932 – 1970
  50. Nguyễn Ngọc Nhật Hy sinh 1975 · Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  51. Nguyễn Ngọc Nhật 1954 – 1975
  52. Nguyễn Ngọc Quân Hy sinh 1970 · Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  53. Nguyễn Ngọc Quân 1950 – 1970
  54. Nguyễn Ngọc Sâm Hy sinh 1975 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  55. Nguyễn Ngọc Sâm 1955 – 1975
  56. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1982 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
  57. Nguyễn Ngọc Sơn 1955 – 1982
  58. Nguyễn Ngọc Thuyết Hy sinh 1981 · Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam
  59. Nguyễn Ngọc Thuyết 1956 – 1981
  60. Nguyễn Ngọc Thảo Hy sinh 1977 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  61. Nguyễn Ngọc Tăng Hy sinh 1970 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
  62. Nguyễn Ngọc Tăng 1949 – 1970
  63. Nguyễn Ngọc Tư Hy sinh 1970 · Hưng Đạo - Chí Ninh - Hải Hưng
  64. Nguyễn Ngọc Tư 1946 – 1970
  65. Nguyễn Ngọc Tự Hy sinh 1966 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  66. Nguyễn Ngọc Tự 1951 – 1966
  67. Nguyễn Ngọc Văn Hy sinh 1975 · Thanh Thụy - Thanh Liêm - Hà Bắc
  68. Nguyễn Ngọc Văn 1951 – 1975
  69. Nguyễn Ngọc Ấn Hy sinh 1975 · Kim Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  70. Nguyễn Ngọc ấn 1946 – 1975
  71. Nguyễn Như Đan Hy sinh 1975 · Hoàng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  72. Nguyễn Như Đan 1943 – 1975
  73. Nguyễn Nhất Minh Hy sinh 1981
  74. Nguyễn Nhật Lệ Hy sinh 1981 · Thu Hoa - Yên Phong - Hà Bắc
  75. Nguyễn Nhật Trinh Hy sinh 1974 · Du Au - An Nai - Đồng Nai
  76. Nguyễn Phi Hổ Hy sinh 1984 · Xuân Lập, Xuân Lập
  77. Nguyễn Phi Hổ 1964 – 1984
  78. Nguyễn Phi Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Phi Nhân Hy sinh 1975 · Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  80. Nguyễn Phi Nhân 1950 – 1975
  81. Nguyễn Phi Phô Hy sinh 1974 · Lâm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  82. Nguyễn Phi Phô 1955 – 1974
  83. Nguyễn Quang Dương Hy sinh 1982 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc
  84. Nguyễn Quang Dương 1960 – 1982
  85. Nguyễn Quang Hòa Hy sinh 1984 · Xuân Định, Xuân Định
  86. Nguyễn Quang Hòa 1957 – 1984
  87. Nguyễn Quang Thách Hy sinh 1974 · Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây
  88. Nguyễn Quang Thách 1949 – 1974
  89. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1975 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  90. Nguyễn Quang Trung 1956 – 1975
  91. Nguyễn Quang Trọng Hy sinh 1975 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  92. Nguyễn Quang Trọng 1956 – 1975
  93. Nguyễn Quy Bình Hy sinh 1971 · Yên Kỳ - Hà Hòa - Vĩnh Phú
  94. Nguyễn Quy Bình 1948 – 1971
  95. Nguyễn Quân Sư Hy sinh 1981 · Ho Bố - Yên Thế - Hà Bắc
  96. Nguyễn Quân Sư 1960 – 1981
  97. Nguyễn Quốc Chiến 1956 – 1975
  98. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1982 · Thủy Tinh - Neo Quyền - Hải Phòng
  99. Nguyễn Quốc Hùng 1961 – 1982
  100. Nguyễn Quốc Hệ Hy sinh 1975 · Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh