Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Hòa 1947 – 1975
  2. Nguyễn Đức Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Đức Hạnh 1952 – 1974
  4. Nguyễn Đức Khoa 1945 – 1968
  5. Nguyễn Đức Kỷ 1944 – 1972
  6. Nguyễn Đức Lộc 1949 – 1975
  7. Nguyễn Đức Minh Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Đức Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Đức Sô Hy sinh 1982
  10. Nguyễn Đức Thanh 1961 – 1981
  11. Nguyễn Đức Thuận 1957 – 1981
  12. Nguyễn Đức Thịnh 1961 – 1981
  13. Nguyễn Đức Tiến 1956 – 1975
  14. Nguyễn Đức Tuân 1951 – 1975
  15. Nguyễn Đức Tân Hy sinh 1981
  16. Nguyễn Đức Tịnh 1954 – 1975
  17. Nguyễn Đức Đang 1950 – 1981
  18. Nguyễn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngàn Văn Cương 1962 – 1982
  20. Ngô Chí Hải Hy sinh 1984
  21. Ngô Gia Lộc 1954 – 1975
  22. Ngô Gia Tri 1953 – 1983
  23. Ngô Huy Trung 1949 – 1970
  24. Ngô Hữu Dân 1955 – 1975
  25. Ngô Hữu Thẻ 1961 – 1982
  26. Ngô Nhệ Sinh 1916
  27. Ngô Quang Vinh 1949 – 1970
  28. Ngô Quang Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ngô Sĩ Biền 1955 – 1975
  30. Ngô Thế Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Ngô Văn Chiến Hy sinh 1975
  32. Ngô Văn Châu 1957 – 1977
  33. Ngô Văn Huệ 1943 – 1967
  34. Ngô Văn Tư Hy sinh 1973
  35. Ngô Văn Vinh 1952 – 1971
  36. Ngô Xuân Phát Sinh 1958
  37. Ngô Xuân Đoàn 1953 – 1975
  38. Ngô Đình Hội 1945 – 1973
  39. Ngô Đức Khang 1949 – 1975
  40. Ngô Đức Kháng 1949 – 1975
  41. Nông Văn Khánh 1943 – 1970
  42. Nông Đình Phúc 1952 – 1981
  43. Năm Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Năm Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Năm Thái Hy sinh 1974
  46. Phan Minh Cường 1953 – 1975
  47. Phan Ngọc Lựu 1956 – 1975
  48. Phan Sĩ Lương 1947 – 1975
  49. Phan Thanh Tượng Sinh 1956
  50. Phan Thanh Đườm 1961 – 1982
  51. Phan Thị Niên 1952 – 1971
  52. Phan Thị Thuyết Lâm Hy sinh 1975
  53. Phan Thị Tường 1956 – 1975
  54. Phan Trung Mùi 1955 – 1975
  55. Phan Trọng Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Văn Bửu Hy sinh 1973
  57. Phan Văn Hanh 1955 – 1975
  58. Phan Văn Huệ 1958 – 1975
  59. Phan Văn Hà Hy sinh 1970
  60. Phan Văn Liên Sinh 1955
  61. Phan Văn Lạc 1940 – 1984
  62. Phan Văn Lộc Hy sinh 1985
  63. Phan Văn Phó Hy sinh 1974
  64. Phan Văn Sang 1948 – 1970
  65. Phan Văn Thu 1962 – 1982
  66. Phan Văn Đạo 1957 – 1977
  67. Phan Đình Sắn Hy sinh 1975
  68. Phan Đình Tam 1954 – 1975
  69. Phan Đình Tê 1962 – 1981
  70. Phan Đăng Nguyên 1941 – 1975
  71. Phan Đức Minh 1955 – 1975
  72. Phan Đức Minh 1955 – 1975
  73. Phan Đức Thạo 1954 – 1975
  74. Phu Quốc Điền 1954 – 1975
  75. Phùng Mạnh Hùng 1950 – 1971
  76. Phùng Văn Bảy 1953 – 1975
  77. Phùng Văn Cảnh 1947 – 1973
  78. Phùng Văn Nguyên 1962 – 1983
  79. Phùng Văn Phiệt 1955 – 1981
  80. Phùng Văn Thiết 1947 – 1971
  81. Phùng Văn Trai 1958 – 1980
  82. Phùng Văn Tuyên 1954 – 1975
  83. Phùng Văn Đăng 1955 – 1975
  84. Phùng Xăng 1944 – 1971
  85. Phạm Bá Nho 1964 – 1983
  86. Phạm Bá Thành 1960 – 1982
  87. Phạm Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Công Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Công Niên 1948 – 1968
  90. Phạm Công Phương Hy sinh 1971
  91. Phạm Công Tác 1954 – 1975
  92. Phạm Công Tứ 1950 – 1975
  93. Phạm Công Vĩnh 1935 – 1981
  94. Phạm Công Vụ 1954 – 1975
  95. Phạm Hồng Phúc Hy sinh 1982
  96. Phạm Hồng Quê 1945 – 1971
  97. Phạm Hồng Thanh 1950 – 1975
  98. Phạm Hồng Thanh Hy sinh 1975
  99. Phạm Hồng Xum 1952 – 1971
  100. Phạm Hữu Dê Hy sinh 1975