Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Hệ 1940 – 1975
  2. Nguyễn Quốc Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Quốc Triều Hy sinh 1981 · Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng
  4. Nguyễn Quốc Triều 1948 – 1981
  5. Nguyễn Quốc Tài Hy sinh 1975 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  6. Nguyễn Quốc Tài 1955 – 1975
  7. Nguyễn Quốc Tài 1952 – 1975
  8. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1978 · Xuân Đường, Xuân Đường
  9. Nguyễn Quốc Việt 1958 – 1978
  10. Nguyễn Quốc Vương Hy sinh 1983 · Đông Quang, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Nguyễn Quốc Vương 1963 – 1983
  12. Nguyễn Sao Mai Hy sinh 1983 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  13. Nguyễn Sao Mai 1962 – 1983
  14. Nguyễn Song Hào Hy sinh 1981 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  15. Nguyễn Song Hào Hy sinh 1983 · Hùng Thủy - Hùng Khê - Nghệ Tĩnh
  16. Nguyễn Song Hào 1962 – 1983
  17. Nguyễn Song Hào 1957 – 1981
  18. Nguyễn Sĩ Nghi Hy sinh 1971 · Tân An - Cảng Long - Trà Vinh
  19. Nguyễn Sĩ Nghi 1932 – 1971
  20. Nguyễn Sĩ Vận Hy sinh 1975 · Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  21. Nguyễn Sĩ Vận 1956 – 1975
  22. Nguyễn Tam Trúc Hy sinh 1983 · Hoàng Châu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Tam Trúc 1955 – 1983
  24. Nguyễn Thanh An Hy sinh 1973 · Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định
  25. Nguyễn Thanh An 1949 – 1973
  26. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1975 · Hồng Bàng, Hải Phòng, Hải Phòng
  27. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1975 · Đức Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  28. Nguyễn Thanh Bình 1955 – 1975
  29. Nguyễn Thanh Bình 1952 – 1975
  30. Nguyễn Thanh Bảy Yên Lộc, Lộc Ninh, Lộc Ninh
  31. Nguyễn Thanh Bảy Hy sinh 1975 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  32. Nguyễn Thanh Bảy Sinh 1954
  33. Nguyễn Thanh Bảy 1943 – 1975
  34. Nguyễn Thanh Chu Hy sinh 1981 · Xuân Nhơn - Hoài Ân - Nghĩa Bình
  35. Nguyễn Thanh Chu 1958 – 1981
  36. Nguyễn Thanh Cần Hy sinh 1970 · Tân An - Cảng Long - Trà Vinh
  37. Nguyễn Thanh Cần 1934 – 1970
  38. Nguyễn Thanh Mai Hy sinh 1973 · Nam Tân - An Nhơn - Bình Định
  39. Nguyễn Thanh Mai 1951 – 1973
  40. Nguyễn Thanh Sơn 1953 – 1975
  41. Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1974 · Xuân Bình - X.Lộc - Đồng Nai
  42. Nguyễn Thanh Tâm 1961 – 1974
  43. Nguyễn Thiên Lịch Hy sinh 1970 · Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình
  44. Nguyễn Thiên Lịch 1949 – 1970
  45. Nguyễn Thiên Tại Hy sinh 1975 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  46. Nguyễn Thiên Tại 1954 – 1975
  47. Nguyễn Thành Huệ Hy sinh 1975 · Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Thành Huệ 1956 – 1975
  49. Nguyễn Thành Lớn Hy sinh 1973 · Thái Hòa - Bến Cát - Sông Bé
  50. Nguyễn Thành Lớn 1956 – 1973
  51. Nguyễn Thành Nhân Hy sinh 1982 · Tam Dân - Tam Kỳ - Đà Nẵng
  52. Nguyễn Thành Nhân 1960 – 1982
  53. Nguyễn Thành út Hy sinh 1971 · KhaMiMót, Campuchia, Campuchia
  54. Nguyễn Thành út Sinh 1949
  55. Nguyễn Thái Cẩn Hy sinh 1982 · Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội
  56. Nguyễn Thái Cẩn 1957 – 1982
  57. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1975 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  58. Nguyễn Thái Thọ 1962 – 1982
  59. Nguyễn Thúy Mai Hy sinh 1975 · Long Phước - Châu Đức - Vũng Tàu
  60. Nguyễn Thúy Mai 1954 – 1975
  61. Nguyễn Thảo Hy sinh 1968 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  62. Nguyễn Thảo 1933 – 1968
  63. Nguyễn Thế Hy sinh 1985
  64. Nguyễn Thế Dân Hy sinh 1975 · Quảng Hóa - Quảng Trạch - Quảng Bình
  65. Nguyễn Thế Dân 1955 – 1975
  66. Nguyễn Thế Dậu Hy sinh 1975 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  67. Nguyễn Thế Dậu 1949 – 1975
  68. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1989
  69. Nguyễn Thế Hùng 1969 – 1989
  70. Nguyễn Thế Hệ Hy sinh 1975 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  71. Nguyễn Thế Hệ 1957 – 1975
  72. Nguyễn Thế Long Hy sinh 1975 · Yên Du - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Nguyễn Thế Long 1960 – 1975
  74. Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1971 · Hợp Thịnh - tam Dương - Vĩnh Phú
  75. Nguyễn Thế Minh 1939 – 1971
  76. Nguyễn Thế Nhã Hy sinh 1975 · Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  77. Nguyễn Thế Nhã 1955 – 1975
  78. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1985 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  79. Nguyễn Thế Việt Hy sinh 1975 · Chí Yên - Yên Động - Hà Bắc
  80. Nguyễn Thế Việt 1953 – 1975
  81. Nguyễn Thị Bông Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  82. Nguyễn Thị Cần Hy sinh 1965 · Thủy Lậ - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  83. Nguyễn Thị Cần 1916 – 1965
  84. Nguyễn Thị Cầu Hy sinh 1969 · Tân Lập - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Nguyễn Thị Cầu 1919 – 1969
  86. Nguyễn Thị Danh Hy sinh 1972 · Thạch Hản - Bến Cát - Sông Bé
  87. Nguyễn Thị Danh 1930 – 1972
  88. Nguyễn Thị Dớn Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  89. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1974 · Bình Trước - Tân Phong - Biên Hòa
  90. Nguyễn Thị Hai 1936 – 1974
  91. Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1969 · Thường tân - Tân Uyên - Bình Dương
  93. Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thị Hạnh 1935 – 1969
  95. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Thị KÝ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thị Liêm Hy sinh 1974 · Long Mỹ - Long Đất - Vũng Tàu
  98. Nguyễn Thị Liêm 1940 – 1974
  99. Nguyễn Thị Nơi PC Thọ - Long Đất - Đồng Nai
  100. Nguyễn Thị Sáu Mai Hy sinh 1971 · Đồn Điền - Định Quán - Đồng Nai