Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai
Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/31
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thị Sáu Mai 1939 – 1971
- Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1975
- Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1975 · Hoài Nhân, Hoài Nhân
- Nguyễn Thị Vân 1941 – 1975
- Nguyễn Thị Đông Hy sinh 1972 · Phước Công - Cần Đước - Long An
- Nguyễn Thị Đông Hy sinh 1971
- Nguyễn Thị Đông 1949 – 1971
- Nguyễn Thị Đông 1949 – 1972
- Nguyễn Tiên Thạch Hy sinh 1981 · Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Tiên Thạch 1954 – 1981
- Nguyễn Tiến Công Hy sinh 1975 · Hiền Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Tiến Công 1952 – 1975
- Nguyễn Tiến Công 1952 – 1975
- Nguyễn Tiến Cảnh Hy sinh 1981 · Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Tiến Cảnh 1956 – 1981
- Nguyễn Tiến Diễn Hy sinh 1982
- Nguyễn Tiến Lợi Hy sinh 1981 · Hải Thanh - Tứ Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Tiến Lợi 1958 – 1981
- Nguyễn Tiến Lục Hy sinh 1975 · Đô Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Tiến Lục 1949 – 1975
- Nguyễn Tiến Phương Hy sinh 1975 · Đồng Cam - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Phương Sinh 1950
- Nguyễn Tiến Phụng Hy sinh 1975 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Tiến Phụng 1956 – 1975
- Nguyễn Tiến Viễn Hy sinh 1982 · Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Tiện Huân Hy sinh 1975 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Tiện Huân 1955 – 1975
- Nguyễn Trung Hải Hy sinh 1975 · Hải Lương - Hải Phú - Quảng Trị
- Nguyễn Trung Hải 1959 – 1975
- Nguyễn Trung Thành 1940 – 1970
- Nguyễn Trung Thông Hy sinh 1983 · Hòa Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Trung Thông 1962 – 1983
- Nguyễn Trung Thực Hy sinh 1982 · Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trâm Hy sinh 1987 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Trâm 1967 – 1987
- Nguyễn Trường Hy sinh 1985 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Trọng Cương Hy sinh 1975 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Hiếu Hy sinh 1979 · Bảo Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
- Nguyễn Trọng Hiếu 1959 – 1979
- Nguyễn Trọng Hồng Hy sinh 1982 · Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Hồng 1964 – 1982
- Nguyễn Trọng Khang Hy sinh 1982 · Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Khang 1956 – 1982
- Nguyễn Trọng Phúc Hy sinh 1975 · Việt Xuyên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Trọng Phúc 1956 – 1975
- Nguyễn Trọng Thiêng Hy sinh 1970 · Phú Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Thiêng 1942 – 1970
- Nguyễn Trọng Thể Hy sinh 1982 · Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Tân Kỳ Hy sinh 1975 · Lãng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
- Nguyễn Tân Kỳ 1949 – 1975
- Nguyễn Tú Quyên Hy sinh 1972 · Hoàng Lai, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Tú Quyên 1949 – 1972
- Nguyễn Viết Chiến Hy sinh 1971 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Viết Chiến 1950 – 1971
- Nguyễn Viết Thìn Hy sinh 1983 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Viết Thìn 1963 – 1983
- Nguyễn Văn Banh Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1983 · Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Nguyễn Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Báng Hy sinh 1969 · Bai Biền - Tam Hiệp - Hà Tây
- Nguyễn Văn Báng 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1974 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969 · Hậu Thành - Cái Bè - Mỹ Tho - Tiền Giang
- Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966 · Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Văn Bé 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1975 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Bình 1955 – 1975
- Nguyễn Văn Bưng Hy sinh 1974 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Nguyễn Văn Bạn Hy sinh 1979 · Đại Điền - Đại Thiệu - Hà Tây
- Nguyễn Văn Bạn 1940 – 1979
- Nguyễn Văn Bản Hy sinh 1975 · Yên Đồng, Yên Đồng
- Nguyễn Văn Bản 1952 – 1975
- Nguyễn Văn Bảy 1946 – 1975
- Nguyễn Văn Bảy 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Bảy 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Bắc Đại Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Bốn Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1983 · Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1974
- Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1983
- Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1970 · Xuân Thu - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Chung 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Chuyên Hy sinh 1983 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Chuyên 1961 – 1983
- Nguyễn Văn Chuyển Hy sinh 1981 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1971 · Tân Tiên - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Chúc 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Chấn Hy sinh 1978 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Nguyễn Văn Chấn 1959 – 1972
- Nguyễn Văn Chỉ Hy sinh 1967 · Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát
- Nguyễn Văn Chỉ 1939 – 1967
- Nguyễn Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cách Hy sinh 1975 · Thạch Liêm - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Cách 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1976 · Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé
- Nguyễn Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Công Hy sinh 1970 · Trung Thành - Vũng Liêm - Trà Vinh