Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Hữu Tân 1962 – 1981
  2. Phạm Hữu Tản 1949 – 1971
  3. Phạm Hữu Đê 1950 – 1975
  4. Phạm Khắc Duyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Khắc Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Long Vương 1950 – 1975
  7. Phạm Minh Cương 1953 – 1975
  8. Phạm Minh Hậu 1941 – 1967
  9. Phạm Minh Luyến 1951 – 1975
  10. Phạm Minh Phấn 1959 – 1975
  11. Phạm Minh Điệt Hy sinh 1975
  12. Phạm Mạnh Hà 1951 – 1975
  13. Phạm Mạnh Hùng 1960 – 1981
  14. Phạm Ngọc Hòa 1956 – 1983
  15. Phạm Ngọc Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Ngọc Se 1961 – 1981
  17. Phạm Phú Hiền Hy sinh 1975
  18. Phạm Quang Ngọc 1957 – 1981
  19. Phạm Quyết Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Thanh Hoàng 1944 – 1975
  21. Phạm Thanh Sơn Hy sinh 1969
  22. Phạm Thành Long Hy sinh 1973
  23. Phạm Thùy Hy sinh 1971
  24. Phạm Thị Bảo 1951 – 1974
  25. Phạm Tiến Khuê 1950 – 1975
  26. Phạm Trung Thống 1955 – 1975
  27. Phạm Trọng Nghị 1956 – 1975
  28. Phạm Tấn Lưu 1961 – 1984
  29. Phạm Viết Dũng 1956 – 1975
  30. Phạm Viết Dũng 1956 – 1975
  31. Phạm Văn An 1935 – 1972
  32. Phạm Văn Bình 1955 – 1975
  33. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1977
  34. Phạm Văn Chung 1952 – 1974
  35. Phạm Văn Chổ 1940 – 1970
  36. Phạm Văn Có 1950 – 1970
  37. Phạm Văn Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Công 1955 – 1975
  39. Phạm Văn Don 1945 – 1974
  40. Phạm Văn Duyên Hy sinh 1973
  41. Phạm Văn Dũng 1958 – 1981
  42. Phạm Văn Hiên 1958 – 1981
  43. Phạm Văn Hoàng 1950 – 1975
  44. Phạm Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Hòa 1964 – 1984
  46. Phạm Văn Hòa 1951 – 1972
  47. Phạm Văn Hải 1952 – 1970
  48. Phạm Văn Hệ 1953 – 1975
  49. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1965
  50. Phạm Văn Hồng 1934 – 1969
  51. Phạm Văn Khen 1945 – 1972
  52. Phạm Văn Lai Hy sinh 1975
  53. Phạm Văn Lan 1939 – 1970
  54. Phạm Văn Lang Hy sinh 1969
  55. Phạm Văn Linh 1960 – 1981
  56. Phạm Văn Lương 1958 – 1982
  57. Phạm Văn Lộc 1957 – 1981
  58. Phạm Văn Lực 1939 – 1969
  59. Phạm Văn Mai 1954 – 1975
  60. Phạm Văn Mễ 1945 – 1971
  61. Phạm Văn Nhượng Hy sinh 1981
  62. Phạm Văn Phiên 1958 – 1982
  63. Phạm Văn Phót 1945 – 1967
  64. Phạm Văn Phương Hy sinh 1982
  65. Phạm Văn Quang 1949 – 1970
  66. Phạm Văn Qúynh 1956 – 1974
  67. Phạm Văn Song 1963 – 1981
  68. Phạm Văn Sắc 1954 – 1975
  69. Phạm Văn Thanh 1942 – 1969
  70. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1968
  71. Phạm Văn Thi 1950 – 1969
  72. Phạm Văn Thu 1960 – 1982
  73. Phạm Văn Thành 1949 – 1972
  74. Phạm Văn Thành Hy sinh 1966
  75. Phạm Văn Thám 1947 – 1975
  76. Phạm Văn Thươi 1935 – 1971
  77. Phạm Văn Thứ 1939 – 1971
  78. Phạm Văn Tiên Hy sinh 1981
  79. Phạm Văn Tuân 1951 – 1975
  80. Phạm Văn Tuấn 1954 – 1983
  81. Phạm Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Tuất Hy sinh 1969
  83. Phạm Văn Tòng Hy sinh 1968
  84. Phạm Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Tư 1957 – 1981
  86. Phạm Văn Tương 1960 – 1982
  87. Phạm Văn Tốt 1956 – 1973
  88. Phạm Văn Viện 1947 – 1971
  89. Phạm Văn Việt 1965 – 1982
  90. Phạm Văn Việt 1942 – 1967
  91. Phạm Văn Vương 1960 – 1983
  92. Phạm Văn Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn Vạn 1954 – 1975
  94. Phạm Văn Yên 1954 – 1968
  95. Phạm Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Đương 1958 – 1982
  97. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Xuân Nguyên Hy sinh 1975
  99. Phạm Xuân Phúc 1959 – 1982
  100. Phạm Xuân Thường 1954 – 1975