Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1981 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  2. Nguyễn Văn Công 1944 – 1970
  3. Nguyễn Văn Công 1954 – 1981
  4. Nguyễn Văn Cư 1953 – 1975
  5. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1975 · Quảng Nam, Quảng Nam, Quảng Nam
  6. Nguyễn Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1982 · Thọ Vinh - Thọ Xuân - Tiền Giang
  8. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1965
  10. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Dan Hy sinh 1975
  13. Nguyễn Văn Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Diều Hy sinh 1982 · Thọ Thắng - Thọ Cống - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Diệm Hy sinh 1975 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  16. Nguyễn Văn Diệm 1955 – 1975
  17. Nguyễn Văn Diện 1940 – 1974
  18. Nguyễn Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Doanh Hy sinh 1979 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  20. Nguyễn Văn Doanh 1956 – 1979
  21. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1975
  22. Nguyễn Văn Dung 1954 – 1975
  23. Nguyễn Văn Dũng 1962 – 1984
  24. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1975 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  25. Nguyễn Văn Dấu Hy sinh 1970 · Cộng Hòa - Nhân Hưng - Thái Bình
  26. Nguyễn Văn Dấu 1943 – 1970
  27. Nguyễn Văn Dục Hy sinh 1973
  28. Nguyễn Văn Dựng Hy sinh 1983 · An Phong - An Nhơn - Nghĩa Bình
  29. Nguyễn Văn Dựng 1957 – 1983
  30. Nguyễn Văn Giang 1938 – 1967
  31. Nguyễn Văn Giang 1948 – 1969
  32. Nguyễn Văn Gụ (Cư) Hy sinh 1975 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Phòng
  33. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1975 · Phủ LÝ - Nam Hà - Nam Định
  35. Nguyễn Văn Hiến 1952 – 1975
  36. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1975
  37. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1982 · Hợp Châu - Kim Bội - Hà Sơn Bình
  38. Nguyễn Văn Ho Hy sinh 1971 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  39. Nguyễn Văn Ho 1946 – 1971
  40. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1970 · Tân Đạo - Bình Tân - Hồ Chí Minh
  41. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Hoàng 1940 – 1970
  43. Nguyễn Văn Hoãn Hy sinh 1975 · Thạch Thái - Quốc Oai - Hà Tây
  44. Nguyễn Văn Hoãn 1946 – 1975
  45. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1981 · Đại Đồng - Tứ Lộc - Hải Hưng
  46. Nguyễn Văn Huy 1962 – 1981
  47. Nguyễn Văn Huynh Hy sinh 1975 · Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  48. Nguyễn Văn Huynh 1955 – 1975
  49. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1975 · Thạch Thất - Quốc Oai - Hà Tây
  50. Nguyễn Văn Huân 1946 – 1975
  51. Nguyễn Văn Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Huê Sinh 1941
  53. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1975 · Tây Hồ - Phù Tiên - Hải Hưng
  54. Nguyễn Văn Huấn 1959 – 1975
  55. Nguyễn Văn Huấn 1953 – 1975
  56. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1982 · Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Văn Huỳnh 1960 – 1982
  58. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Hùng Hà bến Nguyễn Thị Quân - C - T - Hồ Chí Minh
  61. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1973
  62. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Văn Hùng Sinh 1949
  64. Nguyễn Văn Hùng 1948 – 1968
  65. Nguyễn Văn Hùng 1955 – 1973
  66. Nguyễn Văn Hăm Hy sinh 1975 · Trung Kiên - Gia Lương - Hà Bắc
  67. Nguyễn Văn Hăm 1959 – 1975
  68. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1970 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  69. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1975 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  70. Nguyễn Văn Hương 1952 – 1975
  71. Nguyễn Văn Hường 1955 – 1974
  72. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1983 · Hóa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  73. Nguyễn Văn Hạnh 1953 – 1983
  74. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Hẹp Hy sinh 1975 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  77. Nguyễn Văn Hẹp 1953 – 1975
  78. Nguyễn Văn Học Hy sinh 1975 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình
  79. Nguyễn Văn Học 1954 – 1975
  80. Nguyễn Văn Họp Hy sinh 1975 · Sơn trạch - Bình Trạch - Quảng Bình
  81. Nguyễn Văn Họp 1955 – 1975
  82. Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1975 · Du Đức, Quảng Trị, Quảng Trị
  83. Nguyễn Văn Hồ 1958 – 1975
  84. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1982 · Đại áng - Thanh trì - Hà Nội
  86. Nguyễn Văn Hợp 1960 – 1982
  87. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1974
  88. Nguyễn Văn Hữu 1955 – 1974
  89. Nguyễn Văn KÝ Hy sinh 1975 · Quốc Tri - Tiên Lãng - Hải Hưng
  90. Nguyễn Văn KhÁnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1981 · Thanh Tân - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  92. Nguyễn Văn Khang 1957 – 1981
  93. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1975 · Tiểu khu - Kiến Xương - Hải Phòng
  94. Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1975
  95. Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1984 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  96. Nguyễn Văn Khiêm 1963 – 1984
  97. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1971 · Phú Nhuận - Phú Xuân - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Văn Khoa 1947 – 1971
  99. Nguyễn Văn Khâm Hy sinh 1975
  100. Nguyễn Văn Khâm 1951 – 1975