Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Y Đức 1957 – 1981
  2. Phạm Đình Viên 1959 – 1983
  3. Phạm Đình Đông 1954 – 1975
  4. Phạm Đức Bình 1955 – 1975
  5. Phạm Đức Bình 1955 – 1975
  6. Phạm Đức Hiệp 1935 – 1974
  7. Quách Ngọc Thái 1968 – 1981
  8. Quách Văn Bính 1959 – 1975
  9. Quách Văn Hiền 1942 – 1969
  10. Quán Văn Nhung Sinh 1949
  11. Sáu Khòm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Sáu Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Sáu Lách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Sáu Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Sáu Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Sáu Triện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Sư Văn Thái Hy sinh 1982
  18. Thuận III Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Thái Hồng Sơn Sinh 1951
  20. Thái Văn Ba 1952 – 1970
  21. Thái Văn Chất 1962 – 1983
  22. Thái Văn Mạnh 1951 – 1972
  23. Thái Đình Châu Hy sinh 1985
  24. Thái Đình Đồng 1953 – 1975
  25. Thân Văn Xảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Thạch Quách Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Thạch Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Thổ Chơi Hy sinh 1969
  30. Thổ Chạy 1924 – 1968
  31. Thổ Huệ 1932 – 1968
  32. Thổ Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Thổ Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Thổ Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Thổ Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Thủy Triều 1938 – 1970
  37. Triều Minh Đức 1942 – 1970
  38. Triệu Văn Tăng 1950 – 1975
  39. Trương Anh 1929 – 1974
  40. Trương Công Minh Sinh 1955
  41. Trương Công Minh 1956 – 1975
  42. Trương Hồng Hồng 1955 – 1975
  43. Trương Kha Tịnh 1942 – 1975
  44. Trương Minh Khắc Hy sinh 1973
  45. Trương Minh Nghề 1948 – 1969
  46. Trương Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trương Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trương Thanh Hùng Hy sinh 1989
  49. Trương Thị Chi Hy sinh 1970
  50. Trương Toại Hy sinh 1965
  51. Trương Văn Cương 1963 – 1982
  52. Trương Văn Giả 1954 – 1980
  53. Trương Văn Hiếu 1964 – 1983
  54. Trương Văn Hòa 1963 – 1982
  55. Trương Văn Khi 1940 – 1966
  56. Trương Văn Kiên Hy sinh 1982
  57. Trương Văn Lâm 1937 – 1972
  58. Trương Văn Lịch 1915 – 1947
  59. Trương Văn Nê 1943 – 1969
  60. Trương Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trương Văn Thái 1963 – 1981
  62. Trương Văn Thông 1962 – 1983
  63. Trương Văn Tin 1951 – 1975
  64. Trương Văn Trưởng 1964 – 1981
  65. Trương Văn Xum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trương Văn Đức 1933 – 1973
  67. Trương Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trương Xuân Đào Hy sinh 1973
  69. Trương Đình Vân Hy sinh 1982
  70. Trương Đức Hà 1959 – 1983
  71. Trương. P. Minh 1957 – 1979
  72. Trần Anh Hào 1944 – 1970
  73. Trần Bá Thọ 1930 – 1976
  74. Trần Bá Đông 1955 – 1975
  75. Trần Công Lương 1953 – 1975
  76. Trần Công Phúc 1962 – 1985
  77. Trần Công Thành 1955 – 1975
  78. Trần Huy Dũng 1955 – 1975
  79. Trần Hửu Dầu 1953 – 1971
  80. Trần Hữu Thê 1963 – 1983
  81. Trần Khắc Chanh 1932 – 1973
  82. Trần Minh Nghị 1958 – 1976
  83. Trần Nguyên Trung 1959 – 1978
  84. Trần Ngọc Bích 1956 – 1982
  85. Trần Ngọc Dương 1954 – 1975
  86. Trần Ngọc Hương 1957 – 1975
  87. Trần Ngọc Tính 1956 – 1982
  88. Trần Ngọc Đăng 1956 – 1975
  89. Trần Ngọc Đường 1954 – 1975
  90. Trần Nhân Ngơi 1954 – 1975
  91. Trần Như Lãng 1915 – 1967
  92. Trần Nhật Sông 1945 – 1975
  93. Trần Ninh Huê 1947 – 1981
  94. Trần Phú Soạn 1946 – 1970
  95. Trần Quang Hà 1953 – 1981
  96. Trần Quang Trang 1945 – 1975
  97. Trần Quang Trang 1955 – 1975
  98. Trần Quang Đạt 1952 – 1975
  99. Trần Quốc Hùng 1960 – 1979
  100. Trần Quốc Thông Hy sinh 1982