Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quốc Toán 1951 – 1971
  2. Trần Quốc Toản 1956 – 1975
  3. Trần Qúi Thanh 1965 – 1983
  4. Trần Sĩ Lưu Sinh 1950
  5. Trần Thanh Hòa 1950 – 1975
  6. Trần Thanh Phương 1961 – 1982
  7. Trần Thanh Tùng 1949 – 1968
  8. Trần Thanh Đạm 1952 – 1975
  9. Trần Thanh Đức 1953 – 1975
  10. Trần Thân 1963 – 1983
  11. Trần Thế Hải 1956 – 1975
  12. Trần Thế Quyến 1949 – 1968
  13. Trần Thị Thuần 1935 – 1968
  14. Trần Thị út Hoa Hy sinh 1971
  15. Trần Tiên Vượng 1953 – 1975
  16. Trần Tiến Dũng 1954 – 1975
  17. Trần Tiến Dũng 1954 – 1975
  18. Trần TrungNghĩa 1951 – 1971
  19. Trần Trọng Khoa Hy sinh 1982
  20. Trần Trọng Thanh 1939 – 1970
  21. Trần Tuấn Lộc 1951 – 1975
  22. Trần Tình 1964 – 1984
  23. Trần Tòng Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Tấn Đạt Hy sinh 1985
  25. Trần Viết Chương 1957 – 1983
  26. Trần Viết Duy 1954 – 1975
  27. Trần Viết Hạnh 1956 – 1975
  28. Trần Viết Hạnh 1956 – 1975
  29. Trần Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Bình 1948 – 1971
  33. Trần Văn Bình 1938 – 1982
  34. Trần Văn Bình Hy sinh 1974
  35. Trần Văn Bình 1940 – 1970
  36. Trần Văn Bẩm 1942 – 1971
  37. Trần Văn Bốn Hy sinh 1985
  38. Trần Văn Chiêm Hy sinh 1981
  39. Trần Văn Chiến 1957 – 1983
  40. Trần Văn Châu Hy sinh 1967
  41. Trần Văn Chính 1948 – 1969
  42. Trần Văn Cấn 1945 – 1970
  43. Trần Văn Cừ 1953 – 1982
  44. Trần Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Huê Hy sinh 1966
  46. Trần Văn Huệ 1936 – 1967
  47. Trần Văn Hà 1963 – 1985
  48. Trần Văn Hòa Hy sinh 1974
  49. Trần Văn Hòa Hy sinh 1983
  50. Trần Văn Hải 1954 – 1975
  51. Trần Văn Khanh 1960 – 1981
  52. Trần Văn Khuông 1955 – 1981
  53. Trần Văn Khôi 1950 – 1975
  54. Trần Văn Kiền 1962 – 1983
  55. Trần Văn Kê 1937 – 1974
  56. Trần Văn Kỳ 1952 – 1971
  57. Trần Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Lành 1950 – 1971
  59. Trần Văn Lâm 1957 – 1975
  60. Trần Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Lại 1954 – 1975
  62. Trần Văn Lộc 1940 – 1971
  63. Trần Văn Minh 1947 – 1968
  64. Trần Văn Mẹo Hy sinh 1973
  65. Trần Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Mỹ 1951 – 1975
  67. Trần Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Nghiêm 1956 – 1975
  69. Trần Văn Nghĩa 1960 – 1983
  70. Trần Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Nhường 1955 – 1981
  73. Trần Văn Năm 1955 – 1975
  74. Trần Văn Phụng 1948 – 1975
  75. Trần Văn Quyền 1956 – 1982
  76. Trần Văn Ru 1945 – 1970
  77. Trần Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Sảo 1953 – 1975
  79. Trần Văn Thiện Hy sinh 1986
  80. Trần Văn Thiện 1960 – 1981
  81. Trần Văn Thành 1953 – 1974
  82. Trần Văn Thông 1954 – 1970
  83. Trần Văn Thắng 1960 – 1982
  84. Trần Văn Thế 1937 – 1969
  85. Trần Văn Thịnh 1947 – 1971
  86. Trần Văn Thịnh 1950 – 1969
  87. Trần Văn Tiến 1957 – 1981
  88. Trần Văn Trung 1959 – 1981
  89. Trần Văn Trí 1956 – 1975
  90. Trần Văn Trắc 1956 – 1975
  91. Trần Văn Tuyển 1914 – 1947
  92. Trần Văn Tuấn 1969 – 1983
  93. Trần Văn Tuất 1958 – 1981
  94. Trần Văn Tính 1931 – 1969
  95. Trần Văn Tính Hy sinh 1969
  96. Trần Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Tỉnh 1948 – 1971
  98. Trần Văn Vinh 1962 – 1983
  99. Trần Văn Vinh 1959 – 1979
  100. Trần Văn Y Hy sinh 1975