Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1975 · Tiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1981 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  3. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1971 · Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Khôi 1952 – 1975
  5. Nguyễn Văn Khôi 1948 – 1971
  6. Nguyễn Văn Khôi 1956 – 1981
  7. Nguyễn Văn Khả Cẩm Phổ - Bến Cát - Bình Trị Thiên
  8. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1968 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Kiệm 1949 – 1968
  10. Nguyễn Văn Ku Hy sinh 1982 · Thạch Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Ku 1962 – 1982
  12. Nguyễn Văn Kèm Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  13. Nguyễn Văn Kê Hy sinh 1975 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Kê 1950 – 1975
  15. Nguyễn Văn Kê 1954 – 1975
  16. Nguyễn Văn Ký 1955 – 1975
  17. Nguyễn Văn Kế Hy sinh 1975 · Đồn Xa - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  18. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1973 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  19. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Văn Linh 1935 – 1973
  21. Nguyễn Văn Linh 1931 – 1973
  22. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1975 · Quốc Toàn - Kiến Xương - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Liên 1945 – 1975
  24. Nguyễn Văn Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Luyên Hy sinh 1973 · Đông Thành, Quảng Nam, Quảng Nam
  26. Nguyễn Văn Luyên 1939 – 1973
  27. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1983 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  28. Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1968 · Quế Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam
  29. Nguyễn Văn Luyến 1954 – 1983
  30. Nguyễn Văn Luyện Hy sinh 1983 · Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  31. Nguyễn Văn Luyện 1963 – 1983
  32. Nguyễn Văn Là Hy sinh 1983 · Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  33. Nguyễn Văn Là 1960 – 1983
  34. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1978
  35. Nguyễn Văn Lâm 1956 – 1975
  36. Nguyễn Văn Lâm 1962 – 1983
  37. Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1980
  38. Nguyễn Văn Lăng Hy sinh 1971 · Liêm Minh - Thường Tín - Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Lăng 1960 – 1971
  40. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1975
  41. Nguyễn Văn Lắc Hy sinh 1970 · Vũ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  42. Nguyễn Văn Lắc 1948 – 1970
  43. Nguyễn Văn Lớn Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  44. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970 · Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương
  45. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1974 · Ninh Thuận - Vũ Bản - Nam Hà - Nam Định
  46. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1975 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  47. Nguyễn Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1975
  49. Nguyễn Văn Lợi 1955 – 1970
  50. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1974
  51. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1975
  52. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1975 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  53. Nguyễn Văn Mai 1937 – 1975
  54. Nguyễn Văn Mai 1930 – 1975
  55. Nguyễn Văn Mao Hy sinh 1975 · Vĩnh Thái - Xanh Thanh - Nghệ An
  56. Nguyễn Văn Mao 1951 – 1975
  57. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1975
  58. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1983
  59. Nguyễn Văn Mưa Hy sinh 1975 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  60. Nguyễn Văn Mưa 1950 – 1975
  61. Nguyễn Văn Mưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Mẩn Hy sinh 1975 · Hàm Phúc, Hải Hưng, Hải Hưng
  63. Nguyễn Văn Mịch Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai
  64. Nguyễn Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Nghiệp Hy sinh 1975 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  66. Nguyễn Văn Nghiệp 1958 – 1975
  67. Nguyễn Văn Nghĩa Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  68. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1975 · An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  69. Nguyễn Văn Nghị 1954 – 1975
  70. Nguyễn Văn Ngu Hy sinh 1971 · Hải Sơn - Đô Lương - Hải Hưng
  71. Nguyễn Văn Ngu 1951 – 1971
  72. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1966 · Duy Xuyên - Quế Sơn - Quảng Nam
  73. Nguyễn Văn Nguyên 1940 – 1966
  74. Nguyễn Văn Nguyện Hy sinh 1981 · An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  75. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1974 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng
  76. Nguyễn Văn Ngân 1955 – 1974
  77. Nguyễn Văn Ngọ 1951 – 1971
  78. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Văn Ngọc 1962 – 1983
  80. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1974
  84. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Văn Nhự Thường Tân - Tân Uyên - Sông Bé
  86. Nguyễn Văn Nép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Nói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1974
  89. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Nước Hy sinh 1987 · Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành
  91. Nguyễn Văn Nước 1940 – 1987
  92. Nguyễn Văn Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Phái Minh Hy sinh 1970 · Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh
  95. Nguyễn Văn Phép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1982 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  98. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1984 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  100. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1968 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai