Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phước 1962 – 1984
  2. Nguyễn Văn Phước 1937 – 1968
  3. Nguyễn Văn Phấn 1950 – 1975
  4. Nguyễn Văn Phẩy Hy sinh 1970 · ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1973
  6. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1971 · Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị
  7. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1970 · Đại Cao - Gia Lương - Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1984 · Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai
  9. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1975 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn QuÝ Hy sinh 1982 · Phùng Tiên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1975 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  13. Nguyễn Văn Quy Hy sinh 1976 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
  14. Nguyễn Văn Quy 1957 – 1976
  15. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1971 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Quyết 1937 – 1971
  18. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Văn Quá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Quý 1952 – 1970
  21. Nguyễn Văn Quảng 1956 – 1975
  22. Nguyễn Văn Quỳnh Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1981 · Tân Chương - Tiền Hải - Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Quỳnh Sinh 1948
  25. Nguyễn Văn Quỳnh 1955 – 1981
  26. Nguyễn Văn Qúy 1964 – 1984
  27. Nguyễn Văn Qúy 1956 – 1982
  28. Nguyễn Văn Qúy 1957 – 1975
  29. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1984 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  30. Nguyễn Văn Sang 1965 – 1984
  31. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Văn Soái Hy sinh 1970 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  33. Nguyễn Văn Soán 1943 – 1970
  34. Nguyễn Văn Su Hy sinh 1971 · Trường Yên - Gia Khánh - Nam Hà - Nam Định
  35. Nguyễn Văn Su 1943 – 1971
  36. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1970 · Thạch Đông - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  37. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1967
  40. Nguyễn Văn Sáu 1938 – 1970
  41. Nguyễn Văn Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Sơn Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  43. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1985 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  44. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1975 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  45. Nguyễn Văn Sửu 1945 – 1975
  46. Nguyễn Văn TÝ Hy sinh 1974 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  47. Nguyễn Văn Tam Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  48. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  49. Nguyễn Văn Thanh Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  50. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1974 · Tân Hiệp - Châu Thành - Bình Dương
  51. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thái Bình
  52. Nguyễn Văn Thanh 1963 – 1982
  53. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1974
  54. Nguyễn Văn Thanh 1964 – 1985
  55. Nguyễn Văn Thanh 1945 – 1970
  56. Nguyễn Văn Thanh 1937 – 1974
  57. Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1969 · Phù Hòa - Phú Thọ - Hà Tây
  58. Nguyễn Văn Thao 1935 – 1969
  59. Nguyễn Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Thiên Kiêm Mỹ, Hà Đông, Hà Đông
  61. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1983 · Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng
  62. Nguyễn Văn Thiên 1962 – 1983
  63. Nguyễn Văn Thuấn Hy sinh 1982 · Cái Tường - Phú cát - Nghĩa Bình
  64. Nguyễn Văn Thuấn 1963 – 1982
  65. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình
  66. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1969 · Cát Tương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  67. Nguyễn Văn Thuận 1946 – 1969
  68. Nguyễn Văn Thuận 1952 – 1975
  69. Nguyễn Văn Thuận 1945 – 1969
  70. Nguyễn Văn Thy Hy sinh 1982 · Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  71. Nguyễn Văn Thy 1947 – 1982
  72. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1974
  73. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1971 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  74. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970 · Phú Chánh, Châu Thành, Châu Thành
  75. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An
  76. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970 · Hiệp Hòa - Thu Tài - Thái Bình
  77. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1975 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  78. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1970
  79. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1975
  80. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1975
  81. Nguyễn Văn Thành 1949 – 1971
  82. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Thô 1932 – 1975
  85. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972 · Thiệu Hóa - Thanh Hoa - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1975 · LÝ Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  87. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1966 · Hưng Hòa - Binh Đàn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  88. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Thông 1936 – 1966
  90. Nguyễn Văn Thông 1952 – 1972
  91. Nguyễn Văn Thông 1954 – 1975
  92. Nguyễn Văn Thăng 1963 – 1982
  93. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thái Bình
  94. Nguyễn Văn Thơm 1945 – 1971
  95. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1970 · Hưng Chánh Trung - Mỏ Cày - Bến Tre
  96. Nguyễn Văn Thảo 1945 – 1970
  97. Nguyễn Văn Thắng 1960 – 1981
  98. Nguyễn Văn Thắng 1960 – 1981
  99. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1969