Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn út 1936 – 1970
  2. Trần Văn Đông 1959 – 1970
  3. Trần Văn Được 1953 – 1974
  4. Trần Văn Được 1931 – 1969
  5. Trần Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Độ 1956 – 1975
  7. Trần Văn Đức Sinh 1936
  8. Trần Xuân Hòa 1950 – 1975
  9. Trần Xuân Hảo 1955 – 1975
  10. Trần Xuân Mới 1951 – 1975
  11. Trần Xuân Tuynh 1954 – 1975
  12. Trần Xuân Tắc 1955 – 1981
  13. Trần Đình Cường 1955 – 1975
  14. Trần Đình Hậu 1932 – 1974
  15. Trần Đình Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Đình Loan 1953 – 1975
  17. Trần Đình Lóng Sinh 1956
  18. Trần Đình Quân 1944 – 1971
  19. Trần Đình Quý 1952 – 1976
  20. Trần Đình Thành 1954 – 1981
  21. Trần Đình Thảo 1959 – 1975
  22. Trần Đình ủng Hy sinh 1971
  23. Trần Đông Sơ Hy sinh 1974
  24. Trần Đăng Khoa 1953 – 1975
  25. Trần Được 1962 – 1982
  26. Trần Đức Bình 1963 – 1983
  27. Trần Đức Hàm 1950 – 1974
  28. Trần Đức Thảo 1942 – 1969
  29. Trần Đức Đạt 1954 – 1975
  30. Trịnh Bá Ly 1954 – 1982
  31. Trịnh Cao Bằng 1953 – 1975
  32. Trịnh HT Than Hy sinh 1983
  33. Trịnh Hữu Tuyến 1961 – 1982
  34. Trịnh Ngọc Huyền 1942 – 1970
  35. Trịnh Quốc Thái 1935 – 1971
  36. Trịnh Tiến Lâm 1964 – 1985
  37. Trịnh Trí Dũng 1954 – 1975
  38. Trịnh Tứ Dũng Sinh 1954
  39. Trịnh Viết Toán 1948 – 1970
  40. Trịnh Văn Cao 1949 – 1965
  41. Trịnh Văn Các 1948 – 1969
  42. Trịnh Văn Cát 1949 – 1969
  43. Trịnh Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trịnh Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trịnh Văn Tường 1963 – 1983
  46. Trịnh Xuân Lợi 1937 – 1964
  47. Trịnh Xuân Nóng Hy sinh 1969
  48. Trừ Văn Bay 1948 – 1974
  49. Tám Bụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tám Lộc Hy sinh 1972
  51. Tám Đốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Tòng Văn Cưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Tòng Văn Ngọc 1957 – 1983
  54. Tô Trọng Giang 1956 – 1983
  55. Tô Văn Lan 1955 – 1975
  56. Tăng Bá Hiếu Hy sinh 1974
  57. Tăng Văn Biền 1955 – 1983
  58. Tăng Văn Linh 1961 – 1983
  59. Tăng Văn Phòng 1952 – 1981
  60. Tăng Đình Khương 1956 – 1975
  61. Tư Bính Hy sinh 1966
  62. Tư Giang Hy sinh 1972
  63. Tư Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Tư Sơn Hy sinh 1973
  65. Tạ Ngọc Đàn 1960 – 1983
  66. Tạ Quang Thạo 1933 – 1971
  67. Tạ Văn Bính 1955 – 1982
  68. Tạ Văn Ngàn 1960 – 1981
  69. Tạ Văn Đơ Hy sinh 1972
  70. Tạ Đình Sóc 1946 – 1975
  71. Tống Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Tống Văn Thúy 1940 – 1975
  73. Tứ Xuân Một 1955 – 1975
  74. Vi Hữu Thiều 1949 – 1975
  75. Vi Hữu Triều 1949 – 1975
  76. Vi Thanh Hiến Sinh 1967
  77. Vi Văn Gon 1954 – 1974
  78. Vi Văn Trội 1955 – 1975
  79. Vi Văn Xanh 1957 – 1981
  80. Vi Văn Định 1964 – 1983
  81. Vì Văn Sành 1962 – 1981
  82. Vòng A Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Công Phước 1959 – 1982
  84. Võ Duy Bằng 1956 – 1975
  85. Võ Huy Bằng 1956 – 1975
  86. Võ Hồng Danh 1918 – 1947
  87. Võ Khắc Long 1955 – 1975
  88. Võ Kim Huê Hy sinh 1978
  89. Võ Mai Toản 1938 – 1971
  90. Võ Minh Khương 1964 – 1983
  91. Võ Mạnh Hùng 1952 – 1975
  92. Võ Quang Thiệp 1957 – 1981
  93. Võ Sĩ Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Võ Thanh Tùng 1954 – 1975
  95. Võ Tá Thân 1956 – 1975
  96. Võ Văn Diên 1916 – 1964
  97. Võ Văn Duật 1955 – 1975
  98. Võ Văn Hiến 1950 – 1971
  99. Võ Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Văn Hương 1951 – 1973