Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thể 1947 – 1968
  2. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1975 · Hải Phòng - Bạch mai - Hà Nội
  3. Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Thịnh 1952 – 1975
  5. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1975 · Nguyễn Hồ - Phú Cừ - Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Thọ 1954 – 1975
  7. Nguyễn Văn Thố Hy sinh 1975 · An Thái - Phú Dực - Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1971 · Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Tiến 1964 – 1983
  10. Nguyễn Văn Tiến 1954 – 1981
  11. Nguyễn Văn Tiến 1952 – 1971
  12. Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Tri Hy sinh 1983 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Tri Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai
  15. Nguyễn Văn Tri 1959 – 1983
  16. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Trí 1956 – 1975
  18. Nguyễn Văn Trị Hy sinh 1984 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  19. Nguyễn Văn Trị 1962 – 1984
  20. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1975 · Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé
  21. Nguyễn Văn Tuy Hy sinh 1971 · Cộng Hòa - Quốc Oai - Hà Tây
  22. Nguyễn Văn Tuy 1931 – 1971
  23. Nguyễn Văn Tuyên 1950 – 1975
  24. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1975 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  25. Nguyễn Văn Tuấn 1951 – 1975
  26. Nguyễn Văn Tài 1946 – 1970
  27. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Nam Phú - Nam Hà - Nam Định
  28. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1982 · Hòa Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai
  29. Nguyễn Văn Tám 1960 – 1982
  30. Nguyễn Văn Tám 1947 – 1968
  31. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1967 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  32. Nguyễn Văn Tăng 1947 – 1967
  33. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1975 · Hoàng Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  34. Nguyễn Văn Tư 1950 – 1975
  35. Nguyễn Văn Tấc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Tỉnh Hy sinh 1975 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  37. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Tỉnh 1956 – 1975
  39. Nguyễn Văn Tới Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Văn Vi Hòa Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  41. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1975 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  42. Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1975
  43. Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1982 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  44. Nguyễn Văn Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1970 · Xuân An - Xuân Lộc - Đồng Nai
  46. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1979 · Mỹ Chi - Từ Liêm - Hà Nội
  47. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1975 · Hoa Thụy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  48. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Xuân 1953 – 1975
  50. Nguyễn Văn Xuân 1960 – 1979
  51. Nguyễn Văn Xuất Hy sinh 1983 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  52. Nguyễn Văn Xuất 1961 – 1983
  53. Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1981 · Lương Cầu An - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  54. Nguyễn Văn Xích Hy sinh 1991 · Hàm Đức - Hàm Thuận - Thuận Hải
  55. Nguyễn Văn Xích 1960 – 1991
  56. Nguyễn Văn Xích 1958 – 1981
  57. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1982 · Nam Tiến - Quang Hóa - Thanh Hóa
  59. Nguyễn Văn á Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn út 1958 – 1981
  61. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1971 · Thụy An - Thụy Anh - Thái Bình
  62. Nguyễn Văn Đang 1950 – 1971
  63. Nguyễn Văn Đanh Hy sinh 1968 · Ban Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  64. Nguyễn Văn Đanh 1946 – 1968
  65. Nguyễn Văn Đe Vĩnh Tường, Châu Thành, Châu Thành
  66. Nguyễn Văn Điên Hy sinh 1975 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
  67. Nguyễn Văn Điên 1957 – 1975
  68. Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1983 · Uyên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa
  69. Nguyễn Văn Điệp 1962 – 1983
  70. Nguyễn Văn Điệt Hy sinh 1970 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  71. Nguyễn Văn Điệt 1943 – 1970
  72. Nguyễn Văn Đoi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Đìu Hy sinh 1975 · Thụ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  74. Nguyễn Văn Đìu 1955 – 1975
  75. Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1973 · Xuân Bình - Do Linh - Quảng Trị
  76. Nguyễn Văn Đóng Hy sinh 1974 · Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
  77. Nguyễn Văn Đóng 1954 – 1974
  78. Nguyễn Văn Đôi Hy sinh 1975 · Bảo Ninh - Đ. Hợi - Quảng Bình
  79. Nguyễn Văn Đôi 1948 – 1975
  80. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1971 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  81. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1969 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  82. Nguyễn Văn Đường 1942 – 1969
  83. Nguyễn Văn Đường 1951 – 1971
  84. Nguyễn Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Đại Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  86. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1975 · Phú Triệu - Phú Xuyên - Hà Tây
  88. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1975 · Nam Triều - Phú Xuân - Hà Nam Ninh
  89. Nguyễn Văn Đạt 1948 – 1975
  90. Nguyễn Văn Đạt 1948 – 1975
  91. Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1968 · Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng
  92. Nguyễn Văn Đẩu 1936 – 1968
  93. Nguyễn Văn Đến Hy sinh 1974 · Binh trung - Đức Tu - Biên Hòa
  94. Nguyễn Văn Đến 1943 – 1974
  95. Nguyễn Văn Đối Sinh 1970
  96. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1975 · Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai
  97. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1982 · TT.Sông ray, Đồng Nai, Đồng Nai
  98. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1983 · Phố Lê Lợi - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
  99. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1974 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  100. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1975