Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Liên 1942 – 1968
  2. Võ Văn Long 1961 – 1983
  3. Võ Văn Ly 1943 – 1969
  4. Võ Văn Lý 1943 – 1970
  5. Võ Văn Mác 1944 – 1965
  6. Võ Văn Mưu 1944 – 1974
  7. Võ Văn Ngàn Hy sinh 1953
  8. Võ Văn Nhân 1944 – 1969
  9. Võ Văn Thương Hy sinh 1946
  10. Võ Văn Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Võ Văn Việt Hy sinh 1983
  12. Võ Văn Đáng 1945 – 1963
  13. Võ Xuân Thức 1954 – 1975
  14. Vút Bo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Vũ Bá Nghĩa 1956 – 1975
  16. Vũ Bá Ngọc 1951 – 1975
  17. Vũ Canh 1947 – 1975
  18. Vũ Canh 1947 – 1975
  19. Vũ Công Tâm 1957 – 1975
  20. Vũ Duy Bình 1950 – 1975
  21. Vũ Duy Sơn 1954 – 1975
  22. Vũ Hữu Nông 1930 – 1982
  23. Vũ Minh Tân 1943 – 1971
  24. Vũ Miết Hy sinh 1983
  25. Vũ Mạnh Đề Sinh 1951
  26. Vũ Ngọc Linh Sinh 1935
  27. Vũ Ngọc Phú 1950 – 1975
  28. Vũ Ngọc Tuất 1937 – 1975
  29. Vũ Ngọc Đường 1953 – 1983
  30. Vũ Phú Cường 1951 – 1975
  31. Vũ Thanh Bình 1956 – 1982
  32. Vũ Thanh Tùng 1954 – 1975
  33. Vũ Thành Khải 1943 – 1974
  34. Vũ Thành Long 1942 – 1970
  35. Vũ Thị Lan Hy sinh 1971
  36. Vũ Viết Liêm 1954 – 1975
  37. Vũ Văn Bôn 1954 – 1975
  38. Vũ Văn Bùi 1955 – 1975
  39. Vũ Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vũ Văn Chanh 1955 – 1975
  41. Vũ Văn Chiến 1954 – 1975
  42. Vũ Văn Chu 1955 – 1975
  43. Vũ Văn Chừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Văn Chừng Hy sinh 1975
  45. Vũ Văn Dác Hy sinh 1974
  46. Vũ Văn Dương 1942 – 1969
  47. Vũ Văn Dần 1954 – 1975
  48. Vũ Văn Hi 1950 – 1975
  49. Vũ Văn Hiền 1957 – 1982
  50. Vũ Văn Hợi 1960 – 1981
  51. Vũ Văn Lai 1954 – 1975
  52. Vũ Văn Long 1955 – 1975
  53. Vũ Văn Mây 1954 – 1975
  54. Vũ Văn Ngọc Hy sinh 1975
  55. Vũ Văn Năm 1956 – 1975
  56. Vũ Văn Phước 1943 – 1974
  57. Vũ Văn Sơ 1955 – 1975
  58. Vũ Văn Tuyển 1954 – 1975
  59. Vũ Văn Viên 1952 – 1975
  60. Vũ Văn Đủ 1946 – 1971
  61. Vũ Xuân Huật 1959 – 1975
  62. Vũ Xuân Hòa 1950 – 1974
  63. Vũ Xuân Nguyễn 1952 – 1975
  64. Vũ Xuân Tài 1953 – 1975
  65. Vũ ngọc Hòa 1945 – 1970
  66. Vũ Đình Cún 1954 – 1975
  67. Vũ Đình Diễn 1950 – 1968
  68. Vũ Đình Hải 1959 – 1980
  69. Vũ Đình Tiến 1960 – 1982
  70. Vũ Đình Tranh 1946 – 1969
  71. Vũ Đình Xúng 1954 – 1974
  72. Vũ Đông Mộc 1946 – 1975
  73. Vũ Đức Biền 1950 – 1983
  74. Vũ Đức Hùng 1954 – 1981
  75. Vũ Đức Tuấn Sinh 1961
  76. Vũ Đức Xít 1948 – 1969
  77. Vương Khả Tịnh 1942 – 1976
  78. Vương Quang Hùng 1962 – 1984
  79. Vương Thị Dung 1925 – 1966
  80. Vương Văn Mâm 1951 – 1975
  81. lê Văn Minh Hy sinh 1969
  82. út Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. út Lan Hy sinh 1968
  84. út Liên Hy sinh 1971
  85. Đinh Bá Thuận 1954 – 1975
  86. Đinh Bất Thuận 1954 – 1975
  87. Đinh Công Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đinh Công Nhương Hy sinh 1975
  89. Đinh Công Thịnh 1962 – 1983
  90. Đinh Minh Toán 1950 – 1975
  91. Đinh Ngọc Liên 1937 – 1976
  92. Đinh Ngọc Liên Hy sinh 1976
  93. Đinh Thị Võ 1940 – 1968
  94. Đinh Viết Bình 1956 – 1975
  95. Đinh Viết Thái 1956 – 1975
  96. Đinh Văn Dy 1955 – 1979
  97. Đinh Văn Giang 1962 – 1983
  98. Đinh Văn Hy 1963 – 1983
  99. Đinh Văn Hùng 1953 – 1975
  100. Đinh Văn Lợi 1960 – 1983