Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh
Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
1.825 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Văn Mý 1942 – 1970
- Đinh Văn Phú 1955 – 1975
- Đinh Văn Quang 1948 – 1975
- Đinh Văn Tiến 1946 – 1970
- Đinh Văn Tranh 1940 – 1966
- Đinh Văn Trọ Hy sinh 1972
- Đinh Văn Y 1910 – 1961
- Đinh Văn Yêm 1962 – 1982
- Đinh Xuân Diên 1955 – 1968
- Đinh Xuân Thắng 1955 – 1975
- Đinh Xuân Trường 1951 – 1971
- Đinh Xuân Tư 1950 – 1975
- Đinh Xuân Được 1962 – 1983
- Đinh. X. Thắng 1955 – 1975
- Điêu Kề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Hồng Kinh 1957 – 1978
- Đoàn Trung Lâm Hy sinh 1970
- Đoàn Trung Lân 1930 – 1970
- Đoàn Tư Khôi Hy sinh 1973
- Đoàn Vinh 1955 – 1975
- Đoàn Văn Chung Sinh 1951
- Đoàn Văn Giếng 1959 – 1975
- Đoàn Văn Hùng Hy sinh 1987
- Đoàn Văn Lợi Hy sinh 1982
- Đoàn Văn Lợi 1961 – 1987
- Đoàn Văn Ngo 1947 – 1969
- Đoàn Văn Ngọ 1947 – 1969
- Đoàn Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Quế 1948 – 1975
- Đoàn Văn Sinh 1950 – 1971
- Đoàn Văn Thao 1950 – 1970
- Đoàn Văn Thư 1956 – 1983
- Đoàn Văn Tuy 1949 – 1968
- Đoàn Văn Tào 1953 – 1971
- Đoàn Văn Đào 1951 – 1975
- Đoàn Xuân Tăng 1959 – 1975
- Đoàn Xuân Đào 1951 – 1975
- Đoàn Đình Phương 1947 – 1975
- Đoàn Đức Tuyên 1960 – 1981
- Đào Duy Báng 1963 – 1982
- Đào Duy Khánh Hy sinh 1986
- Đào Hồng Niệm 1946 – 1968
- Đào Tiên Trụ 1954 – 1975
- Đào Văn Phê 1951 – 1971
- Đào Xuân Nghị 1962 – 1982
- Đào Xuân Thu 1963 – 1983
- Đào Xuân Tăng 1950 – 1975
- Đào Đức Trở 1947 – 1971
- Đào Đức Đát Hy sinh 1975
- Đông Văn Quyên 1933 – 1969
- Đường Đình Hứa 1948 – 1975
- Đậu Ngọc Long 1952 – 1975
- Đậu Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đậu Xuân Quốc Hy sinh 1971
- Đậu Xuân Song 1954 – 1975
- Đặng Công Nam 1959 – 1983
- Đặng Minh Tuyên 1960 – 1981
- Đặng Ngọc Hùng 1958 – 1983
- Đặng Quang Tuyết 1959 – 1983
- Đặng Quang Đình 1959 – 1979
- Đặng Thanh Thu 1952 – 1970
- Đặng Tiên Dương 1960 – 1981
- Đặng Trọng Kiên 1954 – 1982
- Đặng Trọng Tái 1956 – 1975
- Đặng Văn Châu 1939 – 1966
- Đặng Văn Diễn 1960 – 1981
- Đặng Văn Giang 1956 – 1981
- Đặng Văn Giàu Hy sinh 1969
- Đặng Văn Hiến 1956 – 1975
- Đặng Văn Lia 1943 – 1971
- Đặng Văn Long 1956 – 1979
- Đặng Văn Minh Hy sinh 1992
- Đặng Văn Thành Hy sinh 1973
- Đặng Văn Thảo 1956 – 1981
- Đặng Văn Tính 1930 – 1975
- Đặng Văn Tọa 1950 – 1974
- Đặng Xuân Bẹ 1944 – 1975
- Đặng Xuân Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Xuân Dần 1951 – 1975
- Đặng Xuân Lập 1954 – 1975
- Đặng Xuân Thiệp 1958 – 1983
- Đặng Xuân Trung 1952 – 1975
- Đặng Xuân Đình 1936 – 1970
- Đặng Đình Thi 1949 – 1971
- Đồng Hồng Nghĩa 1919 – 1970
- Đồng Quang Trung 1945 – 1975
- Đồng Sỹ Nghiêm 1956 – 1983
- Đỗ Bá Thịnh 1944 – 1971
- Đỗ Duy Tân 1962 – 1983
- Đỗ Huy Dung 1954 – 1975
- Đỗ Huy Thịnh 1947 – 1973
- Đỗ Khắc Quán 1954 – 1975
- Đỗ Khắc Thái 1962 – 1984
- Đỗ Loát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Mạnh Gầy 1950 – 1971
- Đỗ Ngọc Sơn 1962 – 1984
- Đỗ Ngọc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Ngọc Đính 1950 – 1975
- Đỗ Quang Nở 1946 – 1968
- Đỗ Sĩ Nguyên 1941 – 1970