Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai
Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/31
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Đức 1963 – 1982
- Nguyễn Văn Đức 1953 – 1975
- Nguyễn Văn Đức 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1980
- Nguyễn Văn Đức 1962 – 1983
- Nguyễn Xuân Biện Hy sinh 1987 · Xuân Tâm, Xuân Tâm
- Nguyễn Xuân Biện 1957 – 1987
- Nguyễn Xuân Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Cù Hy sinh 1975 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Cù 1955 – 1975
- Nguyễn Xuân Duy Hy sinh 1971 · Minh Tân - Hùnh Nhân - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Duy 1951 – 1971
- Nguyễn Xuân Dương Hy sinh 1958
- Nguyễn Xuân Hai Hy sinh 1975 · Đức Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Hai 1966 – 1975
- Nguyễn Xuân Hòa Hy sinh 1982 · Dũng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Hòa 1957 – 1982
- Nguyễn Xuân Hạnh Hy sinh 1975 · Đại Trạch - Đô Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Hạnh 1955 – 1975
- Nguyễn Xuân Hồng Hy sinh 1975 · Thạch Cam - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Hồng 1956 – 1975
- Nguyễn Xuân Hợp Hy sinh 1982 · Đại Anh - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Hợp 1960 – 1982
- Nguyễn Xuân Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Liên Hy sinh 1983 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Liên 1962 – 1983
- Nguyễn Xuân Lợi Hy sinh 1975 · Bắc Sơn - Lộc Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Lợi 1953 – 1975
- Nguyễn Xuân Minh Hy sinh 1975 · Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Minh 1955 – 1975
- Nguyễn Xuân Mầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Nghiêm Hy sinh 1975 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Nghiêm 1946 – 1975
- Nguyễn Xuân Nhinh Hy sinh 1981 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Nhinh 1959 – 1981
- Nguyễn Xuân Nhật Minh Hy sinh 1981 · Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Thanh Hy sinh 1975 · Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Thanh 1956 – 1975
- Nguyễn Xuân Thường Hy sinh 1979 · Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thường 1958 – 1979
- Nguyễn Xuân Thể Hy sinh 1975 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thể 1952 – 1975
- Nguyễn Xuân Thọ Hy sinh 1968
- Nguyễn Xuân Thủy Hy sinh 1983 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thủy 1962 – 1983
- Nguyễn Xuân Tân Hy sinh 1979 · An Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
- Nguyễn Xuân Vân Hy sinh 1972 · Thọ Xuân - Thanh Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Vân 1946 – 1972
- Nguyễn Xuân Xinh Hy sinh 1979 · Xuân Tâm, Xuân Tâm
- Nguyễn Xuân Xinh 1958 – 1979
- Nguyễn Xuân Đê Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
- Nguyễn Xuân Định Hy sinh 1975 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Định 1950 – 1975
- Nguyễn Ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đinh Tỵ Hy sinh 1983 · Trần Phú - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
- Nguyễn Đinh Tỵ 1961 – 1983
- Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1972 · Kiến Hưng - thị xã Hà Đông - Hà Tây
- Nguyễn Đình Dương Hy sinh 1958 · Gia Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Đình Dương 1914 – 1958
- Nguyễn Đình Hiền Hy sinh 1983 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Hiền 1964 – 1983
- Nguyễn Đình Hoa Hy sinh 1975 · Đăng La - Đồ Sơn - Hải Phòng
- Nguyễn Đình Hoa 1945 – 1975
- Nguyễn Đình Hóa Hy sinh 1982 · Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Tiền Giang
- Nguyễn Đình Hóa 1960 – 1982
- Nguyễn Đình Loan Hy sinh 1975 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Loan 1956 – 1975
- Nguyễn Đình Phương Hy sinh 1981 · Hổ Vò - Thất Nha - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Phương 1960 – 1981
- Nguyễn Đình Quyền Hy sinh 1980 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Quyền 1950 – 1980
- Nguyễn Đình Quế Hy sinh 1983 · Bán Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Quế 1962 – 1983
- Nguyễn Đình Sư Hy sinh 1971 · Xuân Sơn - Châu Thành - Đồng Nai
- Nguyễn Đình Sư 1949 – 1971
- Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1981 · Đội 6 Nông trường Bà Tiên, Đắc Lắc, Đắc Lắc
- Nguyễn Đình Thanh 1957 – 1981
- Nguyễn Đình Thu Hy sinh 1975 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Thu 1956 – 1975
- Nguyễn Đình Tiến 1956 – 1975
- Nguyễn Đình Toán Hy sinh 1975 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Toán 1953 – 1975
- Nguyễn Đình Trực Hy sinh 1975 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Trực 1954 – 1975
- Nguyễn Đình Vinh Hy sinh 1975 · Quỳnh Tân - Quỳnh Hậu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Vinh 1966 – 1975
- Nguyễn Đình Đô Hy sinh 1982 · Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Đô 1959 – 1982
- Nguyễn Đăng Đường Hy sinh 1975 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Đường 1950 – 1975
- Nguyễn Đức Ba Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Dương
- Nguyễn Đức Ba Sinh 1954
- Nguyễn Đức Chi Hy sinh 1975 · Lạc Vân Bôi, Ngô Quyền, Ngô Quyền
- Nguyễn Đức Chi 1953 – 1975
- Nguyễn Đức Chúc 1958 – 1983
- Nguyễn Đức Cừ Hy sinh 1968 · Quỳnh Khôi - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Đức Cừ 1950 – 1968
- Nguyễn Đức Hòa Hy sinh 1975 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Đức Hòa 1947 – 1975