Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai
Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/31
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1974
- Nguyễn Đức Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Hạnh 1952 – 1974
- Nguyễn Đức Khoa Hy sinh 1968 · Hà Đông - Phù Đức - Thái Bình
- Nguyễn Đức Khoa 1945 – 1968
- Nguyễn Đức Kỷ Hy sinh 1972 · Tân Trung, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Đức Kỷ 1944 – 1972
- Nguyễn Đức Lộc Hy sinh 1975 · Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đức Lộc 1949 – 1975
- Nguyễn Đức Minh Hy sinh 1975
- Nguyễn Đức Quang Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình
- Nguyễn Đức Sô Hy sinh 1982 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Thanh Hy sinh 1981 · Bình Nguyên - Thanh Bình - Đà Nẵng
- Nguyễn Đức Thanh 1961 – 1981
- Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1981 · Cần Hữu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Đức Thuận 1957 – 1981
- Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1981 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đức Thịnh 1961 – 1981
- Nguyễn Đức Tiến 1956 – 1975
- Nguyễn Đức Trúc Hy sinh 1983 · Vĩnh Hiền - Bến Hải - Bình Trị Thiên
- Nguyễn Đức Tuân Hy sinh 1975 · Hợp lÝ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Tuân 1951 – 1975
- Nguyễn Đức Tân Hy sinh 1981 · Phổ Lâm - Đức Phổ - Nghĩa Bình
- Nguyễn Đức Tịnh Hy sinh 1975 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Đức Tịnh 1954 – 1975
- Nguyễn Đức Đang 1950 – 1981
- Nguyễn Đức Đằng Hy sinh 1981 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
- Ngàn Văn Cương Hy sinh 1982 · Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Ngàn Văn Cương 1962 – 1982
- Ngô Chí Hải Hy sinh 1984 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Ngô Gia Lộc Hy sinh 1975 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Gia Lộc 1954 – 1975
- Ngô Gia Tri Hy sinh 1983 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Ngô Gia Tri 1953 – 1983
- Ngô Huy Trung Hy sinh 1970 · Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình
- Ngô Huy Trung 1949 – 1970
- Ngô Hữu Dân Hy sinh 1975 · Quảng Hóa - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Ngô Hữu Dân 1955 – 1975
- Ngô Hữu Thẻ Hy sinh 1982 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Ngô Hữu Thẻ 1961 – 1982
- Ngô Nhệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Nhệ Sinh 1916
- Ngô Quang Vinh Hy sinh 1970 · Hương Sơn - Long Giang - Hà Bắc
- Ngô Quang Vinh 1949 – 1970
- Ngô Quang Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Sĩ Biền Hy sinh 1975 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Ngô Sĩ Biền 1955 – 1975
- Ngô Thế Quang Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Ngô Văn Chiến Hy sinh 1975
- Ngô Văn Châu Hy sinh 1977 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
- Ngô Văn Châu 1957 – 1977
- Ngô Văn Huệ Hy sinh 1967 · Tân Định, Châu Thành, Châu Thành
- Ngô Văn Huệ 1943 – 1967
- Ngô Văn Tư Hy sinh 1973
- Ngô Văn Vinh Hy sinh 1971 · Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
- Ngô Văn Vinh 1952 – 1971
- Ngô Xuân Phát Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé
- Ngô Xuân Phát Sinh 1958
- Ngô Xuân Đoàn Hy sinh 1975 · Tư Năm - Bố Trạch - Quảng Bình
- Ngô Xuân Đoàn 1953 – 1975
- Ngô Đình Hội Hy sinh 1973 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Đình Hội 1945 – 1973
- Ngô Đức Khang Hy sinh 1975 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Ngô Đức Khang 1949 – 1975
- Nông Văn KhÁnh Hy sinh 1971 · Tri Viên - Trùng Khánh - Hà Tây
- Nông Văn Khánh 1943 – 1970
- Nông Đình Phúc Hy sinh 1981 · Thị Diên - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Nông Đình Phúc 1952 – 1981
- Năm Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Năm Thái Hy sinh 1974 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Phan Minh Cường Hy sinh 1975 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phan Minh Cường 1953 – 1975
- Phan Ngọc Lựu Hy sinh 1975 · Thái Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
- Phan Ngọc Lựu 1956 – 1975
- Phan Sĩ Lương Hy sinh 1975 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phan Sĩ Lương 1947 – 1975
- Phan Thanh Tượng Trung Lệ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Phan Thanh Tượng Sinh 1956
- Phan Thanh Đườm Hy sinh 1982 · Tam Tiên - Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Phan Thanh Đườm 1961 – 1982
- Phan Thị Niên Hy sinh 1971 · L.T.T - Thượng Trung Liên - Bình Trị Thiên
- Phan Thị Niên 1952 – 1971
- Phan Thị Thuyết Lâm Hy sinh 1975 · Tân Hiệp, Hàm Tân, Hàm Tân
- Phan Thị Tường Hy sinh 1975 · Trung Lộc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Thị Tường 1956 – 1975
- Phan Trung Mùi Hy sinh 1975 · Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Trung Mùi 1955 – 1975
- Phan Trọng Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Bửu Hy sinh 1973 · Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé
- Phan Văn Bửu Hy sinh 1973
- Phan Văn Hanh Hy sinh 1975 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Hanh 1955 – 1975
- Phan Văn Huệ Hy sinh 1975 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Huệ 1958 – 1975
- Phan Văn Hà Hy sinh 1970 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Phan Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Liên Sinh 1955
- Phan Văn Lạc Hy sinh 1984 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Phan Văn Lạc 1940 – 1984
- Phan Văn Lộc Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai