Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Phó Hy sinh 1974
  2. Phan Văn Sang Hy sinh 1970 · Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình
  3. Phan Văn Sang 1948 – 1970
  4. Phan Văn Thu Hy sinh 1982 · Hòa Khánh - Hòa Vang - Đà Nẵng
  5. Phan Văn Thu 1962 – 1982
  6. Phan Văn Tuấn Hy sinh 1983 · Bình Kiều - Khoái Châu - Hải Hưng
  7. Phan Văn Đạo Hy sinh 1977 · Long Đất, Long Điền, Long Điền
  8. Phan Văn Đạo 1957 – 1977
  9. Phan Đình Sắn Hy sinh 1975 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  10. Phan Đình Tam Hy sinh 1975 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  11. Phan Đình Tam 1954 – 1975
  12. Phan Đình Tê Hy sinh 1981 · Quế Hiệp - Quế Sơn - Đà Nẵng
  13. Phan Đình Tê 1962 – 1981
  14. Phan Đăng Nguyên Hy sinh 1975 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  15. Phan Đăng Nguyên 1941 – 1975
  16. Phan Đức Minh Hy sinh 1975 · Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
  17. Phan Đức Minh 1955 – 1975
  18. Phan Đức Thạo Hy sinh 1975 · Ôn Lương - Phú Lương - Bắc Thái
  19. Phan Đức Thạo 1954 – 1975
  20. Phu Quốc Điền Hy sinh 1975 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tây
  21. Phu Quốc Điền 1954 – 1975
  22. Phùng Mạnh Hùng Hy sinh 1971 · Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà - Nam Định
  23. Phùng Mạnh Hùng 1950 – 1971
  24. Phùng Văn Bảy Hy sinh 1975 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  25. Phùng Văn Bảy 1953 – 1975
  26. Phùng Văn Cảnh Hy sinh 1973 · Thang Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang
  27. Phùng Văn Cảnh 1947 – 1973
  28. Phùng Văn Nguyên Hy sinh 1983 · cẩm Châu - cẩm Thủy - Thanh Hóa
  29. Phùng Văn Nguyên 1962 – 1983
  30. Phùng Văn Phiệt Hy sinh 1981 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  31. Phùng Văn Phiệt 1955 – 1981
  32. Phùng Văn Thiết Hy sinh 1970 · Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  33. Phùng Văn Thiết 1947 – 1971
  34. Phùng Văn Trai Hy sinh 1980 · TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc
  35. Phùng Văn Trai 1958 – 1980
  36. Phùng Văn Tuyên Hy sinh 1975 · Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  37. Phùng Văn Tuyên 1954 – 1975
  38. Phùng Văn Đăng Hy sinh 1975 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  39. Phùng Văn Đăng 1955 – 1975
  40. Phùng Xăng Hy sinh 1971 · Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định
  41. Phùng Xăng 1944 – 1971
  42. Phạm Bá Nho Hy sinh 1983 · Thiên Phụ - Quảng Hóa - Thanh Hóa
  43. Phạm Bá Nho 1964 – 1983
  44. Phạm Bá Thành Hy sinh 1982 · Phong Tỉnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  45. Phạm Bá Thành 1960 – 1982
  46. Phạm Bạch Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  47. Phạm Công Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Công Niên Hy sinh 1968 · Giao Hóa - Giao Lộc - Hải Hưng
  49. Phạm Công Niên 1948 – 1968
  50. Phạm Công Phương Hy sinh 1971 · Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng
  51. Phạm Công Tác Hy sinh 1975 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  52. Phạm Công Tác 1954 – 1975
  53. Phạm Công Tứ Hy sinh 1975 · Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình
  54. Phạm Công Tứ 1950 – 1975
  55. Phạm Công Vĩnh Hy sinh 1981 · Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình
  56. Phạm Công Vĩnh 1935 – 1981
  57. Phạm Công Vụ Hy sinh 1975 · Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng
  58. Phạm Công Vụ 1954 – 1975
  59. Phạm Hùy Hy sinh 1971 · Bạch Hạ - Việt trì - Vĩnh Phú
  60. Phạm Hồng Phúc Hy sinh 1982
  61. Phạm Hồng Phút Hy sinh 1982 · Tú Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng
  62. Phạm Hồng Quê Hy sinh 1971 · Long Điền - Long Hải - Đồng Nai
  63. Phạm Hồng Quê 1945 – 1971
  64. Phạm Hồng Thanh Hy sinh 1975 · Hương Điền - Hương Khê - Hà Tĩnh
  65. Phạm Hồng Thanh Hy sinh 1975
  66. Phạm Hồng Thanh 1950 – 1975
  67. Phạm Hồng Xum Hy sinh 1971 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  68. Phạm Hồng Xum 1952 – 1971
  69. Phạm Hữu Dê Hy sinh 1975
  70. Phạm Hữu Tân Hy sinh 1981 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  71. Phạm Hữu Tân 1962 – 1981
  72. Phạm Hữu Tản Hy sinh 1971 · Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  73. Phạm Hữu Tản 1949 – 1971
  74. Phạm Hữu Đê Hy sinh 1975 · Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  75. Phạm Hữu Đê 1950 – 1975
  76. Phạm Khắc Duyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Khắc Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Long Vương Hy sinh 1975 · Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  79. Phạm Long Vương 1950 – 1975
  80. Phạm Minh Cương Hy sinh 1975 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  81. Phạm Minh Cương 1953 – 1975
  82. Phạm Minh Hậu Hy sinh 1967 · Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành
  83. Phạm Minh Hậu 1941 – 1967
  84. Phạm Minh Luyến Hy sinh 1975 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
  85. Phạm Minh Luyến 1951 – 1975
  86. Phạm Minh Phấn Hy sinh 1975 · Minh Giang - Vũ Thư - Thái Bình
  87. Phạm Minh Phấn 1959 – 1975
  88. Phạm Minh Điệt Hy sinh 1975 · Thôn Đồng - H.Việt - Thái Bình
  89. Phạm Mạnh Hà Hy sinh 1975 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng
  90. Phạm Mạnh Hà 1951 – 1975
  91. Phạm Mạnh Hùng Hy sinh 1981 · Cẩm Xuyên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  92. Phạm Mạnh Hùng 1960 – 1981
  93. Phạm Ngọc Hòa Hy sinh 1983 · Uyển Xã - Vũ Thư - Thái Bình
  94. Phạm Ngọc Hòa 1956 – 1983
  95. Phạm Ngọc Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Ngọc Se Hy sinh 1981 · Đại Đồng - Tứ Lộc - Hải Hưng
  97. Phạm Ngọc Se 1961 – 1981
  98. Phạm Phú Hiền Hy sinh 1975 · Thanh Giang - Thanh Niệm - Hải Hưng
  99. Phạm Phú Hiền Hy sinh 1975
  100. Phạm Quang Ngọc Hy sinh 1981 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình