Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai
Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/31
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đào Hồng Niệm 1946 – 1968
- Đào Tiên Trụ Hy sinh 1975 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
- Đào Tiên Trụ 1954 – 1975
- Đào Văn Phê Hy sinh 1971 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
- Đào Văn Phê 1951 – 1971
- Đào Xuân Nghị Hy sinh 1982 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Đào Xuân Nghị 1962 – 1982
- Đào Xuân Thu Hy sinh 1983 · Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đào Xuân Thu 1963 – 1983
- Đào Xuân Tăng Hy sinh 1975 · Khánh Tiên - Y Khánh - Quảng Ninh
- Đào Xuân Tăng 1950 – 1975
- Đào Đức Trở Hy sinh 1971 · Lệ Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
- Đào Đức Trở 1947 – 1971
- Đào Đức Đát Hy sinh 1975 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng
- Đông Văn Quyên Hy sinh 1969 · Đinh Môn - Ô Mô - Cần Thơ
- Đông Văn Quyên 1933 – 1969
- Đường Đình Hứa Hy sinh 1975 · Thượng Bình, Bắc Thái, Bắc Thái
- Đường Đình Hứa 1948 – 1975
- Đậu Ngọc Long Hy sinh 1975 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đậu Ngọc Long 1952 – 1975
- Đậu Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đậu Xuân Quốc Hy sinh 1971 · Thanh Thủy - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Đậu Xuân Song Hy sinh 1975 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đậu Xuân Song 1954 – 1975
- Đặng Công Nam Hy sinh 1983 · Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Đặng Công Nam 1959 – 1983
- Đặng Minh Tuyên Hy sinh 1981 · Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh
- Đặng Minh Tuyên 1960 – 1981
- Đặng Ngọc Hùng Hy sinh 1983 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Ngọc Hùng 1958 – 1983
- Đặng Quang Tuyết Hy sinh 1983 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Quang Tuyết 1959 – 1983
- Đặng Quang Đình Hy sinh 1979 · Xuân Tâm, Xuân Tâm
- Đặng Quang Đình 1959 – 1979
- Đặng Thanh Thu Hy sinh 1970 · Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre
- Đặng Thanh Thu 1952 – 1970
- Đặng Tiên Dương Hy sinh 1981 · Qúy Hương - QuÝ Thọ - Nghệ Tĩnh
- Đặng Tiên Dương 1960 – 1981
- Đặng Trọng Kiên Hy sinh 1982 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Trọng Kiên 1954 – 1982
- Đặng Trọng Tái Hy sinh 1975 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đặng Trọng Tái 1956 – 1975
- Đặng Văn Châu Hy sinh 1966
- Đặng Văn Châu 1939 – 1966
- Đặng Văn Diễn Hy sinh 1981 · Ngọc Sơn - Tứ Lộc - Hải Hưng
- Đặng Văn Diễn 1960 – 1981
- Đặng Văn Giang Hy sinh 1981 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đặng Văn Giang 1956 – 1981
- Đặng Văn Giàu Hy sinh 1969 · Tân Phú - Đức Hòa - Long An
- Đặng Văn Hiến Hy sinh 1975 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Hiến 1956 – 1975
- Đặng Văn Lia Hy sinh 1971 · Hòa An - Đức Hòa - Long An
- Đặng Văn Lia 1943 – 1971
- Đặng Văn Long Hy sinh 1979 · Trai Tráng - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Đặng Văn Long 1956 – 1979
- Đặng Văn Minh Hy sinh 1992 · Duyên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Thành Hy sinh 1973 · Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đặng Văn Thảo Hy sinh 1981 · Tùng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Thảo 1956 – 1981
- Đặng Văn Tính Hy sinh 1975 · Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định
- Đặng Văn Tính 1930 – 1975
- Đặng Văn Tọa Hy sinh 1974
- Đặng Văn Tọa 1950 – 1974
- Đặng Xuân Bẹ Hy sinh 1975
- Đặng Xuân Bẹ 1944 – 1975
- Đặng Xuân Dần Hy sinh 1975 · Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đặng Xuân Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Xuân Dần 1951 – 1975
- Đặng Xuân Lập Hy sinh 1975 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hải Hồng
- Đặng Xuân Lập 1954 – 1975
- Đặng Xuân Thiệp Hy sinh 1983 · Tâm Quang - Vũ Thư - Thái Bình
- Đặng Xuân Thiệp 1958 – 1983
- Đặng Xuân Trung Hy sinh 1975 · Vũ Phong - Hiến Xương - Thái Bình
- Đặng Xuân Trung 1952 – 1975
- Đặng Xuân Đình Hy sinh 1970 · Tân Hồng - Quảng Oai - Hà Tây
- Đặng Xuân Đình 1936 – 1970
- Đặng Đình Thi Hy sinh 1971 · Tây Đồ - Tiên Hưng - Thái Bình
- Đặng Đình Thi 1949 – 1971
- Đồng Hồng Nghĩa Hy sinh 1970 · Bình An - Đức Huệ - Long An
- Đồng Hồng Nghĩa 1919 – 1970
- Đồng Quang Trung Hy sinh 1975 · Tây Hồ - Tiên Cừ - Hải Hưng
- Đồng Quang Trung 1945 – 1975
- Đồng Sỹ Nghiêm Hy sinh 1983 · Tân Kỳ - Kim Thanh - Hải Hưng
- Đồng Sỹ Nghiêm 1956 – 1983
- Đỗ Bá Thịnh Hy sinh 1971 · Thọ Quyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đỗ Bá Thịnh 1944 – 1971
- Đỗ Duy Tân Hy sinh 1983 · Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Đỗ Duy Tân 1962 – 1983
- Đỗ Huy Dung Hy sinh 1975 · Yên Thái - Thanh Định - Thanh Hóa
- Đỗ Huy Dung 1954 – 1975
- Đỗ Huy Thịnh Hy sinh 1973 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
- Đỗ Huy Thịnh 1947 – 1973
- Đỗ Khắc Quán Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đỗ Khắc Quán 1954 – 1975
- Đỗ Khắc Thái Hy sinh 1984 · Xuân Trường, Xuân Trường
- Đỗ Khắc Thái 1962 – 1984
- Đỗ Loát Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng
- Đỗ Mạnh Gầy Hy sinh 1971 · Hai Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Đỗ Mạnh Gầy 1950 – 1971
- Đỗ Ngọc Sơn Hy sinh 1984 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai