Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Công Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đinh Công Nhương Hy sinh 1975
  3. Đinh Công Thịnh Hy sinh 1983 · Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  4. Đinh Công Thịnh 1962 – 1983
  5. Đinh Minh Toán Hy sinh 1975 · Hóa Hợp - Ninh Hóa - Bình Trị Thiên
  6. Đinh Minh Toán 1950 – 1975
  7. Đinh Ngọc Liên Hy sinh 1976 · An Tường - An Hải - Hải Phòng
  8. Đinh Ngọc Liên Hy sinh 1976 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
  9. Đinh Ngọc Liên 1937 – 1976
  10. Đinh Thị Võ Hy sinh 1968 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  11. Đinh Thị Võ 1940 – 1968
  12. Đinh Viết Bình Hy sinh 1975 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  13. Đinh Viết Bình 1956 – 1975
  14. Đinh Viết Thái Hy sinh 1975 · Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái
  15. Đinh Viết Thái 1956 – 1975
  16. Đinh Văn Dy Hy sinh 1979 · Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  17. Đinh Văn Dy 1955 – 1979
  18. Đinh Văn Giang Hy sinh 1983 · Văn Quyên - Nam Đàn - Nghệ An
  19. Đinh Văn Giang 1962 – 1983
  20. Đinh Văn Hy Hy sinh 1983 · Yên Bồng - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình
  21. Đinh Văn Hy 1963 – 1983
  22. Đinh Văn Hùng Hy sinh 1975 · Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  23. Đinh Văn Hùng 1953 – 1975
  24. Đinh Văn Lợi Hy sinh 1983 · Mũi Né - Hòa Thuận - Thuận Hải
  25. Đinh Văn Lợi 1960 – 1983
  26. Đinh Văn MÝ Hy sinh 1970 · Quốc Khánh - Quang Định - Lạng Sơn
  27. Đinh Văn Mý 1942 – 1970
  28. Đinh Văn Phú Hy sinh 1975 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
  29. Đinh Văn Phú 1955 – 1975
  30. Đinh Văn Quang Hy sinh 1975 · Tiến Đông - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  31. Đinh Văn Quang 1948 – 1975
  32. Đinh Văn Thoái Hy sinh 1972 · Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây
  33. Đinh Văn Tiến Hy sinh 1970 · Tùng Minh - Bình Lộc - Lạng Sơn
  34. Đinh Văn Tiến 1946 – 1970
  35. Đinh Văn Tranh Hy sinh 1966 · Bưng Riềng - Xuyên Mộc - Đồng Nai
  36. Đinh Văn Tranh 1940 – 1966
  37. Đinh Văn Trọ Hy sinh 1972
  38. Đinh Văn Y Hy sinh 1961 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  39. Đinh Văn Y 1910 – 1961
  40. Đinh Văn Yêm Hy sinh 1982 · Trung Thành - Quan Hóa - Thanh Hóa
  41. Đinh Văn Yêm 1962 – 1982
  42. Đinh Xuân Diên Hy sinh 1968 · Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam
  43. Đinh Xuân Diên 1955 – 1968
  44. Đinh Xuân Thắng Hy sinh 1975 · Hương Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  45. Đinh Xuân Thắng 1955 – 1975
  46. Đinh Xuân Trường Hy sinh 1971 · Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng
  47. Đinh Xuân Trường 1951 – 1971
  48. Đinh Xuân Tư Hy sinh 1975 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Đinh Xuân Tư 1950 – 1975
  50. Đinh Xuân Được Hy sinh 1983 · Thiệu Toán, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  51. Đinh Xuân Được 1962 – 1983
  52. Đinh. X. Thắng Hy sinh 1975 · Hương Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  53. Đinh. X. Thắng 1955 – 1975
  54. Điêu Kề Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  55. Đoàn Hồng Kinh Hy sinh 1978 · Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  56. Đoàn Hồng Kinh 1957 – 1978
  57. Đoàn Trung Lâm Hy sinh 1970
  58. Đoàn Trung Lân Hy sinh 1970 · Bà Rịa, Đồng Nai, Đồng Nai
  59. Đoàn Trung Lân 1930 – 1970
  60. Đoàn Tư Khôi Hy sinh 1973 · Bến Vân Đồn - Quận 4 - Hồ Chí Minh
  61. Đoàn Vinh Hy sinh 1975 · Sơn tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  62. Đoàn Vinh 1955 – 1975
  63. Đoàn Văn Chung Cao Bằng - Khu Kim Liên - Hà Nội
  64. Đoàn Văn Chung Sinh 1951
  65. Đoàn Văn Giếng 1959 – 1975
  66. Đoàn Văn Giống Hy sinh 1975 · Xuân Đám - Cát Bà - Hải Phòng
  67. Đoàn Văn Hùng Hy sinh 1987 · Bình Lợi, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng
  68. Đoàn Văn Lợi Hy sinh 1987 · Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai
  69. Đoàn Văn Lợi Hy sinh 1982 · Hoằng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  70. Đoàn Văn Lợi 1961 – 1987
  71. Đoàn Văn Ngo Hy sinh 1969 · Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh
  72. Đoàn Văn Ngo 1947 – 1969
  73. Đoàn Văn Ngọ Hy sinh 1969 · Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh
  74. Đoàn Văn Ngọ 1947 – 1969
  75. Đoàn Văn Phụng Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  76. Đoàn Văn Quế Hy sinh 1975 · Nan Phú - Vinh Nan - Vinh Lạp
  77. Đoàn Văn Quế 1948 – 1975
  78. Đoàn Văn Sinh Hy sinh 1971 · Đoàn Hưng - Thanh Niên - Hải Hưng
  79. Đoàn Văn Sinh 1950 – 1971
  80. Đoàn Văn Thao Hy sinh 1970 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
  81. Đoàn Văn Thao 1950 – 1970
  82. Đoàn Văn Thư Hy sinh 1983 · Nam Thắng - nam Ninh - Hà Nam Ninh
  83. Đoàn Văn Thư 1956 – 1983
  84. Đoàn Văn Tuy 1949 – 1968
  85. Đoàn Văn Tào Hy sinh 1971 · Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng
  86. Đoàn Văn Tào 1953 – 1971
  87. Đoàn Văn Đào Hy sinh 1975 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
  88. Đoàn Văn Đào 1951 – 1975
  89. Đoàn Xuân Tăng Hy sinh 1975 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình
  90. Đoàn Xuân Tăng 1959 – 1975
  91. Đoàn Xuân Đào Hy sinh 1975 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình
  92. Đoàn Xuân Đào 1951 – 1975
  93. Đoàn Đình Phương Hy sinh 1975 · Mê Tu - Thanh Liêm - Hà Nội
  94. Đoàn Đình Phương 1947 – 1975
  95. Đoàn Đức Tuyên Hy sinh 1981 · Đông Thịnh - Đông Thiện - Thanh Hóa
  96. Đoàn Đức Tuyên 1960 – 1981
  97. Đào Duy Báng Hy sinh 1982 · Thái Hồng - Thái Thủy - Thái Bình
  98. Đào Duy Báng 1963 – 1982
  99. Đào Duy KhÁnh Hy sinh 1986 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  100. Đào Hồng Niệm Hy sinh 1968 · Long Lãng - Thư trì - Thái Bình