Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Thanh Tùng Hy sinh 1975 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  2. Vũ Thanh Tùng 1954 – 1975
  3. Vũ Thành Khải Hy sinh 1974 · Đông Đô - Đông Hưng - Thái Bình
  4. Vũ Thành Khải 1943 – 1974
  5. Vũ Thành Long Hy sinh 1970 · Hưng Hiệp, Lai Khê, Lai Khê
  6. Vũ Thành Long 1942 – 1970
  7. Vũ Thị Lan Hy sinh 1971 · Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  8. Vũ Viết Liêm Hy sinh 1975 · Đức Hiệp - Kim Hưng - Hải Hưng
  9. Vũ Viết Liêm 1954 – 1975
  10. Vũ Văn Bôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Vũ Văn Bôn 1954 – 1975
  12. Vũ Văn Bùi Hy sinh 1975 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  13. Vũ Văn Bùi 1955 – 1975
  14. Vũ Văn Bốn Hy sinh 1975 · An Bình - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  15. Vũ Văn Chanh Hy sinh 1975 · Thanh Hải - Thanh Niệm - Nam Hà - Nam Định
  16. Vũ Văn Chanh 1955 – 1975
  17. Vũ Văn Chiến Hy sinh 1975 · Liên Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  18. Vũ Văn Chiến 1954 – 1975
  19. Vũ Văn Chu Hy sinh 1975
  20. Vũ Văn Chu 1955 – 1975
  21. Vũ Văn Chừng Hy sinh 1975
  22. Vũ Văn Chừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Vũ Văn Dác Hy sinh 1974
  24. Vũ Văn Dương Hy sinh 1969 · Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
  25. Vũ Văn Dương 1942 – 1969
  26. Vũ Văn Dần Hy sinh 1975 · An Hồng - AN Hải - Hải Phòng
  27. Vũ Văn Dần 1954 – 1975
  28. Vũ Văn Hi Hy sinh 1975 · Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  29. Vũ Văn Hi 1950 – 1975
  30. Vũ Văn Hiền Hy sinh 1982 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  31. Vũ Văn Hiền 1957 – 1982
  32. Vũ Văn Híu Hy sinh 1981 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  33. Vũ Văn Hợi 1960 – 1981
  34. Vũ Văn Lai Hy sinh 1975 · Đông Hòa - Kiến An - Hải Phòng
  35. Vũ Văn Lai 1954 – 1975
  36. Vũ Văn Long Hy sinh 1975 · Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  37. Vũ Văn Long 1955 – 1975
  38. Vũ Văn Mây Hy sinh 1975 · Tân Dân - Anh Thụy - Hải Phòng
  39. Vũ Văn Mây 1954 – 1975
  40. Vũ Văn Ngọc Hy sinh 1975 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
  41. Vũ Văn Năm Hy sinh 1975 · Trúc Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  42. Vũ Văn Năm 1956 – 1975
  43. Vũ Văn Phước Hy sinh 1974 · Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  44. Vũ Văn Phước 1943 – 1974
  45. Vũ Văn Sơ Hy sinh 1975 · Nghĩa Mai - Kim Động - Hải Hưng
  46. Vũ Văn Sơ 1955 – 1975
  47. Vũ Văn Tuyển Hy sinh 1975 · Hồng Bàng - Kim Động - Hải Hưng
  48. Vũ Văn Tuyển 1954 – 1975
  49. Vũ Văn Viên Hy sinh 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng
  50. Vũ Văn Viên 1952 – 1975
  51. Vũ Văn Đủ Hy sinh 1971 · Yên Lạc - Hạ Lạc - Vĩnh Phú
  52. Vũ Văn Đủ 1946 – 1971
  53. Vũ Xuân Hoạt Hy sinh 1975 · Trung Hòa - Kiến An - Hải Phòng
  54. Vũ Xuân Huật 1959 – 1975
  55. Vũ Xuân Hòa Hy sinh 1974 · Đông Phan - Đình Phùng - Thanh Hóa
  56. Vũ Xuân Hòa 1950 – 1974
  57. Vũ Xuân Nguyên Hy sinh 1975 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng
  58. Vũ Xuân Nguyễn 1952 – 1975
  59. Vũ Xuân Tài Hy sinh 1975 · Hải Nam - Tiền Hải - Thái Bình
  60. Vũ Xuân Tài 1953 – 1975
  61. Vũ ngọc Hòa Hy sinh 1970 · Thụy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây
  62. Vũ ngọc Hòa 1945 – 1970
  63. Vũ Đình Cún Hy sinh 1975 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  64. Vũ Đình Cún 1954 – 1975
  65. Vũ Đình Diễn Hy sinh 1968 · Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng
  66. Vũ Đình Diễn 1950 – 1968
  67. Vũ Đình Hải Hy sinh 1980 · Tiên Dung - Tiên Đức - Thái Bình
  68. Vũ Đình Hải 1959 – 1980
  69. Vũ Đình Tiến Hy sinh 1982 · Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội
  70. Vũ Đình Tiến 1960 – 1982
  71. Vũ Đình Tranh Hy sinh 1969 · Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  72. Vũ Đình Tranh 1946 – 1969
  73. Vũ Đình Xúng Hy sinh 1974 · Hiệp Lương - KIm Động - Hải Hưng
  74. Vũ Đình Xúng 1954 – 1974
  75. Vũ Đông Mộc Hy sinh 1975 · Thanh Liệt - Thanh Liêm - Hà Nội
  76. Vũ Đông Mộc 1946 – 1975
  77. Vũ Đức Biền Hy sinh 1983 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình
  78. Vũ Đức Biền 1950 – 1983
  79. Vũ Đức Hùng Hy sinh 1981 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  80. Vũ Đức Hùng 1954 – 1981
  81. Vũ Đức Tuấn Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  82. Vũ Đức Tuấn Sinh 1961
  83. Vũ Đức Xít Hy sinh 1969 · Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Phòng
  84. Vũ Đức Xít 1948 – 1969
  85. Vương Khả Tịnh Hy sinh 1976 · Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  86. Vương Khả Tịnh 1942 – 1976
  87. Vương Quang Hùng Hy sinh 1984 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  88. Vương Quang Hùng 1962 – 1984
  89. Vương Thị Dung Hy sinh 1966 · Thái An - Hòa Đa - Thuận Hải
  90. Vương Thị Dung 1925 – 1966
  91. Vương Văn Mâm Hy sinh 1975 · Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình
  92. Vương Văn Mâm 1951 – 1975
  93. lê Văn Minh Hy sinh 1969 · Phú Quốc - Châu Thành - Cửu Long
  94. út Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. út Lan Hy sinh 1968
  96. út Liên Hy sinh 1971 · CamPuChia, Campuchia, Campuchia
  97. Đinh Bá Thuận Hy sinh 1975 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  98. Đinh Bá Thuận 1954 – 1975
  99. Đinh Bất Thuận Hy sinh 1975 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Đinh Bất Thuận 1954 – 1975