Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vi Thanh Hiến Sinh 1967
  2. Vi Văn Gon Hy sinh 1974 · Long Cao - Bà Thuộc - Thanh Hóa
  3. Vi Văn Gon 1954 – 1974
  4. Vi Văn Trội Hy sinh 1975 · Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa
  5. Vi Văn Trội 1955 – 1975
  6. Vi Văn Xanh Hy sinh 1981 · Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
  7. Vi Văn Xanh 1957 – 1981
  8. Vi Văn Định Hy sinh 1983 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  9. Vi Văn Định 1964 – 1983
  10. Vì Văn Sành Hy sinh 1981 · Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa
  11. Vì Văn Sành 1962 – 1981
  12. Vòng A Nhì Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  13. Võ Công Phước Hy sinh 1982 · Tam Phước - Tam Kỳ - Đà Nẵng
  14. Võ Công Phước 1959 – 1982
  15. Võ Duy Bằng Hy sinh 1975 · Tân Hương - Vinh - Nghệ An
  16. Võ Duy Bằng 1956 – 1975
  17. Võ Huy Bằng Hy sinh 1975 · Tân Hưng - Thành phố Vinh - Nghệ An
  18. Võ Huy Bằng 1956 – 1975
  19. Võ Hồng Danh Hy sinh 1947 · Vĩnh Ngươn - Châu Đốc - An Giang - An Giang
  20. Võ Hồng Danh 1918 – 1947
  21. Võ Khắc Long Hy sinh 1975 · Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  22. Võ Khắc Long 1955 – 1975
  23. Võ Kim Huê Hy sinh 1978 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  24. Võ Mai Toản Hy sinh 1971 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
  25. Võ Mai Toản 1938 – 1971
  26. Võ Minh Khương Hy sinh 1983 · Phước Thuận - Phước Vân - Nghĩa Bình
  27. Võ Minh Khương 1964 – 1983
  28. Võ Mạnh Hùng Hy sinh 1975 · Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh
  29. Võ Mạnh Hùng 1952 – 1975
  30. Võ Quang Thiệp Hy sinh 1981 · Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  31. Võ Quang Thiệp 1957 – 1981
  32. Võ Sĩ Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Thanh Tùng 1954 – 1975
  34. Võ Tá Thân Hy sinh 1975 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  35. Võ Tá Thân 1956 – 1975
  36. Võ Văn Diên Hy sinh 1964
  37. Võ Văn Diên 1916 – 1964
  38. Võ Văn Duật Hy sinh 1975 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
  39. Võ Văn Duật 1955 – 1975
  40. Võ Văn Hiến Hy sinh 1971 · Đông Phương - Tiên Phương - Thái Bình
  41. Võ Văn Hiến 1950 – 1971
  42. Võ Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Văn Hương Hy sinh 1973 · Yên Phúc, Ninh Bình, Ninh Bình
  44. Võ Văn Hương 1951 – 1973
  45. Võ Văn LÝ Hy sinh 1970 · Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  46. Võ Văn Liên Hy sinh 1968 · An Định - Mỏ Cày - Bến Tre
  47. Võ Văn Liên 1942 – 1968
  48. Võ Văn Long Hy sinh 1983 · Bình Định - Thanh Bình - Đà Nẵng
  49. Võ Văn Long 1961 – 1983
  50. Võ Văn Ly Hy sinh 1969 · Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  51. Võ Văn Ly 1943 – 1969
  52. Võ Văn Lý 1943 – 1970
  53. Võ Văn Mác Hy sinh 1965 · Phước Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  54. Võ Văn Mác 1944 – 1965
  55. Võ Văn Mưu Hy sinh 1974
  56. Võ Văn Mưu 1944 – 1974
  57. Võ Văn Ngàn Hy sinh 1953 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
  58. Võ Văn Nhân Hy sinh 1969 · Ngãi Xuân - Trà Cú - Trà Vinh
  59. Võ Văn Nhân 1944 – 1969
  60. Võ Văn Thương Hy sinh 1946 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
  61. Võ Văn Viễn Bình Định, Bình Định, Bình Định
  62. Võ Văn Việt Hy sinh 1983 · Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
  63. Võ Văn Đáng Hy sinh 1963 · Phước Đông - Cần Đước - Long An
  64. Võ Văn Đáng 1945 – 1963
  65. Võ Xuân Thức Hy sinh 1975 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
  66. Võ Xuân Thức 1954 – 1975
  67. Vút Bo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ Bá Nghĩa Hy sinh 1975 · Chi Nam - Thanh Miện - Hải Hưng
  69. Vũ Bá Nghĩa 1956 – 1975
  70. Vũ Bá Ngọc Hy sinh 1975 · Văn Xá - ái Quốc - Nam Sách
  71. Vũ Bá Ngọc 1951 – 1975
  72. Vũ Canh Hy sinh 1975 · Văn Hà - Đức Thọ - Hà Tây
  73. Vũ Canh Hy sinh 1975 · Lệ Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  74. Vũ Canh 1947 – 1975
  75. Vũ Canh 1947 – 1975
  76. Vũ Công Tâm Hy sinh 1975 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
  77. Vũ Công Tâm 1957 – 1975
  78. Vũ Duy Bình Hy sinh 1975 · Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình
  79. Vũ Duy Bình 1950 – 1975
  80. Vũ Duy Sơn Hy sinh 1975 · Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình
  81. Vũ Duy Sơn 1954 – 1975
  82. Vũ Hữu Nông Hy sinh 1982 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  83. Vũ Hữu Nông 1930 – 1982
  84. Vũ Minh Tân Hy sinh 1971 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  85. Vũ Minh Tân 1943 – 1971
  86. Vũ Miết Hy sinh 1983 · Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng
  87. Vũ Mạnh Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Vũ Mạnh Đề Sinh 1951
  89. Vũ Ngọc Linh Cộng Hòa - Yên Thủy - Quảng Ninh
  90. Vũ Ngọc Linh Sinh 1935
  91. Vũ Ngọc Phú Hy sinh 1975 · Cẩm Phong - C.Thủy - Thanh Hóa
  92. Vũ Ngọc Phú 1950 – 1975
  93. Vũ Ngọc Tuất Hy sinh 1975 · Đông Lò - Tiền Hải - Thái Bình
  94. Vũ Ngọc Tuất 1937 – 1975
  95. Vũ Ngọc Đường Hy sinh 1983 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  96. Vũ Ngọc Đường 1953 – 1983
  97. Vũ Phú Cường Hy sinh 1975 · Thanh Liêm - Thụy An - Thái Bình
  98. Vũ Phú Cường 1951 – 1975
  99. Vũ Thanh Bình Hy sinh 1982 · Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng
  100. Vũ Thanh Bình 1956 – 1982