Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đình Quân Hy sinh 1971 · Tân Đông Hiệp - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  2. Trần Đình Quân 1944 – 1971
  3. Trần Đình Quý 1952 – 1976
  4. Trần Đình Thành Hy sinh 1981 · Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  5. Trần Đình Thành 1954 – 1981
  6. Trần Đình Thảo Hy sinh 1975 · Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  7. Trần Đình Thảo 1959 – 1975
  8. Trần Đình ủng Hy sinh 1971 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
  9. Trần Đông Sơ Hy sinh 1974 · Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng
  10. Trần Đăng Khoa Hy sinh 1975 · Đức Hóa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  11. Trần Đăng Khoa 1953 – 1975
  12. Trần Được Hy sinh 1982 · Hàm Mỹ - Hàm Thuận - Thuận Hải
  13. Trần Được 1962 – 1982
  14. Trần Đức Bình Hy sinh 1983 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  15. Trần Đức Bình 1963 – 1983
  16. Trần Đức Hàm Hy sinh 1974 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
  17. Trần Đức Hàm 1950 – 1974
  18. Trần Đức Thảo Hy sinh 1969 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  19. Trần Đức Thảo 1942 – 1969
  20. Trần Đức Đạt Hy sinh 1975 · Thụy Trinh - T.Thụy - Thái Bình
  21. Trần Đức Đạt 1954 – 1975
  22. Trịnh Bá Ly Hy sinh 1982 · Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
  23. Trịnh Bá Ly 1954 – 1982
  24. Trịnh Cao Bằng Hy sinh 1975 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  25. Trịnh Cao Bằng 1953 – 1975
  26. Trịnh HT Than Hy sinh 1983 · Bình Trị - Thanh Bình - Đà Nẵng
  27. Trịnh Hữu Tuyến Hy sinh 1982 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  28. Trịnh Hữu Tuyến 1961 – 1982
  29. Trịnh Ngọc Huyền Hy sinh 1970 · Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình
  30. Trịnh Ngọc Huyền 1942 – 1970
  31. Trịnh Quốc Thái Hy sinh 1971 · Lê Lợi - Thị xã - Thái Bình
  32. Trịnh Quốc Thái 1935 – 1971
  33. Trịnh Tiến Lâm Hy sinh 1985 · TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  34. Trịnh Tiến Lâm 1964 – 1985
  35. Trịnh Trí Dũng Hy sinh 1975 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  36. Trịnh Trí Dũng 1954 – 1975
  37. Trịnh Tứ Dũng Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  38. Trịnh Tứ Dũng Sinh 1954
  39. Trịnh Viết Toán Hy sinh 1970 · Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng
  40. Trịnh Viết Toán 1948 – 1970
  41. Trịnh Văn Cao Hy sinh 1965 · Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà - Nam Định
  42. Trịnh Văn Cao 1949 – 1965
  43. Trịnh Văn Các Hy sinh 1969 · Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà - Nam Định
  44. Trịnh Văn Các 1948 – 1969
  45. Trịnh Văn Cát Hy sinh 1969 · Vĩnh Tuy - Gò Quan - Rạch Gia
  46. Trịnh Văn Cát 1949 – 1969
  47. Trịnh Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trịnh Văn Hồ Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  49. Trịnh Văn Tường Hy sinh 1983 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  50. Trịnh Văn Tường 1963 – 1983
  51. Trịnh Xuân Lợi Hy sinh 1964 · Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
  52. Trịnh Xuân Lợi 1937 – 1964
  53. Trịnh Xuân Nóng Hy sinh 1969 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  54. Trừ Văn Bay Hy sinh 1974 · Yên Lương - Hòa Đông - Mỹ Tho - Tiền Giang
  55. Trừ Văn Bay 1948 – 1974
  56. Tám Bụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Tám Lộc Hy sinh 1972
  58. Tám Đốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Tòng Văn Cưng Bàu Lâm, Xuyên Mộc, Xuyên Mộc
  60. Tòng Văn Ngọ Hy sinh 1969 · Bàu Lâm - Xuyên Mộc - Vũng Tàu
  61. Tòng Văn Ngọc Hy sinh 1983 · Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
  62. Tòng Văn Ngọc 1957 – 1983
  63. Tô Trọng Giang Hy sinh 1983 · Cộng Hòa - Hưng Hòa - Thái Bình
  64. Tô Trọng Giang 1956 – 1983
  65. Tô Văn Lan Hy sinh 1975 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  66. Tô Văn Lan 1955 – 1975
  67. Tăng Bá Hiếu Hy sinh 1974
  68. Tăng Văn Biền Hy sinh 1983 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
  69. Tăng Văn Biền 1955 – 1983
  70. Tăng Văn Linh Hy sinh 1983 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  71. Tăng Văn Linh 1961 – 1983
  72. Tăng Văn Phòng 1952 – 1981
  73. Tăng Văn Phẳng Hy sinh 1981 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  74. Tăng Đình Khương Hy sinh 1975 · Nguyên Bình - Tịnh Gia - Thanh Hóa
  75. Tăng Đình Khương 1956 – 1975
  76. Tư Bính Hy sinh 1966 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  77. Tư Giang Hy sinh 1972
  78. Tư Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Tư Sơn Hy sinh 1973
  80. Tạ Ngọc Đàn Hy sinh 1983 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  81. Tạ Ngọc Đàn 1960 – 1983
  82. Tạ Quang Thạo Hy sinh 1971 · Cường Chín - Tiến Lu - Hải Hưng
  83. Tạ Quang Thạo 1933 – 1971
  84. Tạ Văn Bính Hy sinh 1982 · Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng
  85. Tạ Văn Bính 1955 – 1982
  86. Tạ Văn Ngàn Hy sinh 1981 · Liên Tuyến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  87. Tạ Văn Ngàn 1960 – 1981
  88. Tạ Văn Đơ Hy sinh 1972 · Tân Yên, Sông Bé, Sông Bé
  89. Tạ Đình Sóc Hy sinh 1975 · Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định
  90. Tạ Đình Sóc 1946 – 1975
  91. Tống Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Tống Văn Thúy Hy sinh 1975 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  93. Tống Văn Thúy 1940 – 1975
  94. Tứ Xuân Một Hy sinh 1975 · Quảng Kim - Quảng Trạch - Quảng Bình
  95. Tứ Xuân Một 1955 – 1975
  96. Vi Hữu Thiều Hy sinh 1975 · Tam Thoái - Tương Dương - Nghệ An
  97. Vi Hữu Thiều 1949 – 1975
  98. Vi Hữu Triều Hy sinh 1975 · Tam Thái - Chương Dương - Nghệ An
  99. Vi Hữu Triều 1949 – 1975
  100. Vi Thanh Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh