Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Ngọc Sơn 1962 – 1984
  2. Đỗ Ngọc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đỗ Ngọc Đính Hy sinh 1975 · Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  4. Đỗ Ngọc Đính 1950 – 1975
  5. Đỗ Quang Nở Hy sinh 1968 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
  6. Đỗ Quang Nở 1946 – 1968
  7. Đỗ Sĩ Nguyên Hy sinh 1970 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
  8. Đỗ Sĩ Nguyên 1941 – 1970
  9. Đỗ Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đỗ Trọng Bao Hy sinh 1969 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc
  11. Đỗ Trọng Bao 1946 – 1969
  12. Đỗ Văn Hành Hy sinh 1971 · Nhân Huế - Chí Linh - Hải Hưng
  13. Đỗ Văn Hòa Hy sinh 1975
  14. Đỗ Văn Hóa Hy sinh 1972 · Mỹ Tho - Mỹ Tho - Tiền Giang
  15. Đỗ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đỗ Văn Lưu Hy sinh 1965 · Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  17. Đỗ Văn Lưu 1931 – 1965
  18. Đỗ Văn Nhơn Hy sinh 1964 · Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  19. Đỗ Văn Nhơn 1943 – 1964
  20. Đỗ Văn Phúc Hy sinh 1970 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  21. Đỗ Văn Phúc 1947 – 1970
  22. Đỗ Văn Quế Hy sinh 1964 · Thành Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  23. Đỗ Văn Quế Hy sinh 1964
  24. Đỗ Văn Thi Hy sinh 1971 · Đan Tiên - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  25. Đỗ Văn Thi 1949 – 1971
  26. Đỗ Văn Thuận Hy sinh 1975 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  27. Đỗ Văn Thuận 1930 – 1975
  28. Đỗ Văn Thả Hy sinh 1985 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  29. Đỗ Văn Trọng Hy sinh 1975 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  30. Đỗ Văn Trọng 1952 – 1975
  31. Đỗ Văn Vui Hy sinh 1981 · Đông Tiên - ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  32. Đỗ Văn Vui 1948 – 1981
  33. Đỗ Văn Ưng Hy sinh 1975 · Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  34. Đỗ Văn Ưng 1950 – 1975
  35. Đỗ Văn ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đỗ Văn ứng Sinh 1950
  37. Đỗ Xuân Hòa Hy sinh 1975 · Hợp Linh - Tiên Sơn - Hà Bắc
  38. Đỗ Xuân Hòa 1949 – 1975
  39. Đỗ Xuân Hòa 1953 – 1975
  40. Đỗ Xuân Đậu Hy sinh 1968 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  41. Đỗ Xuân Đậu 1949 – 1968
  42. Đỗ văn Duyên Hy sinh 1975 · Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  43. Đỗ văn Duyên 1943 – 1975
  44. Đỗ Đình Vương Hy sinh 1983 · Xuân Thọ - Xuân Lập - Thanh Hóa
  45. Đỗ Đình Vương 1961 – 1983
  46. Đỗ Đức Công Hy sinh 1975 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  47. Đỗ Đức Công Hy sinh 1975 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  48. Đỗ Đức Công 1952 – 1975
  49. Đỗ Đức Công 1952 – 1975
  50. Đỗ Đức Vinh Hy sinh 1968 · Minh Đức - Việt Hà - Hà Bắc
  51. Đỗ Đức Vinh 1945 – 1968