Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Hồng Hồng 1955 – 1975
  2. Trương Kha Tịnh Hy sinh 1975 · Khanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  3. Trương Kha Tịnh 1942 – 1975
  4. Trương Minh Khắc Hy sinh 1973 · Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé
  5. Trương Minh Nghề Hy sinh 1969 · Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  6. Trương Minh Nghề 1948 – 1969
  7. Trương Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trương Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trương Thanh Hùng Hy sinh 1989 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  10. Trương Thị Chi Hy sinh 1970 · Mỹ Tu, Mỹ Tu
  11. Trương Toại Hy sinh 1965 · Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị
  12. Trương Văn Cương Hy sinh 1982 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  13. Trương Văn Cương 1963 – 1982
  14. Trương Văn Giả Hy sinh 1980 · Trung Lương, Quảng Trị, Quảng Trị
  15. Trương Văn Giả 1954 – 1980
  16. Trương Văn Hiếu Hy sinh 1983 · Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
  17. Trương Văn Hiếu 1964 – 1983
  18. Trương Văn Hòa Hy sinh 1982 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  19. Trương Văn Hòa 1963 – 1982
  20. Trương Văn Khi Hy sinh 1966 · Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định - Hồ Chí Minh
  21. Trương Văn Khi 1940 – 1966
  22. Trương Văn Kiên Hy sinh 1982 · Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  23. Trương Văn Lâm Hy sinh 1972 · An Hòa - Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang
  24. Trương Văn Lâm 1937 – 1972
  25. Trương Văn Lịch Hy sinh 1947 · Hà Đông, Hà Đông
  26. Trương Văn Lịch 1915 – 1947
  27. Trương Văn Nê Hy sinh 1969
  28. Trương Văn Nê 1943 – 1969
  29. Trương Văn Quang Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  30. Trương Văn Thái Hy sinh 1981 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  31. Trương Văn Thái 1963 – 1981
  32. Trương Văn Thông Hy sinh 1983 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  33. Trương Văn Thông 1962 – 1983
  34. Trương Văn Tin Hy sinh 1975 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
  35. Trương Văn Tin 1951 – 1975
  36. Trương Văn Trưởng Hy sinh 1981 · Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  37. Trương Văn Trưởng 1964 – 1981
  38. Trương Văn Xum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trương Văn Đức Hy sinh 1973 · Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre
  40. Trương Văn Đức 1933 – 1973
  41. Trương Xuân Thành Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  42. Trương Xuân Đào Hy sinh 1973 · Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Cẩm Thủy
  43. Trương Đình Vân Hy sinh 1982 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  44. Trương Đức Hà Hy sinh 1983 · Nhơn Thành - Anh Sơn - Nghĩa Bình
  45. Trương Đức Hà 1959 – 1983
  46. Trương. P. Minh Hy sinh 1979 · TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc
  47. Trương. P. Minh 1957 – 1979
  48. Trần Anh Hào Hy sinh 1970 · Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  49. Trần Anh Hào 1944 – 1970
  50. Trần Bá Thọ Hy sinh 1976 · Ngư An - Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Trần Bá Thọ 1930 – 1976
  52. Trần Bá Đông Hy sinh 1975 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
  53. Trần Bá Đông 1955 – 1975
  54. Trần Công Lương Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  55. Trần Công Lương 1953 – 1975
  56. Trần Công Phúc Hy sinh 1985 · Phú LÝ - Tam Thành - Hà Nam Ninh
  57. Trần Công Phúc 1962 – 1985
  58. Trần Công Thành Hy sinh 1975 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  59. Trần Công Thành 1955 – 1975
  60. Trần Huy Dũng Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Định Hóa - Bắc Thái
  61. Trần Huy Dũng 1955 – 1975
  62. Trần Hửu Dầu Hy sinh 1971 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  63. Trần Hửu Dầu 1953 – 1971
  64. Trần Hữu Thê Hy sinh 1983 · Đông Lĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  65. Trần Hữu Thê 1963 – 1983
  66. Trần Khắc Chanh Hy sinh 1973 · Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  67. Trần Khắc Chanh 1932 – 1973
  68. Trần Minh Nghị Hy sinh 1976 · Xuân Đường, Xuân Đường
  69. Trần Minh Nghị 1958 – 1976
  70. Trần Nghĩa Trung Hy sinh 1978 · Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai
  71. Trần Nguyên Trung 1959 – 1978
  72. Trần Ngọc Bích 1956 – 1982
  73. Trần Ngọc Dương Hy sinh 1975 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  74. Trần Ngọc Dương 1954 – 1975
  75. Trần Ngọc Hương Hy sinh 1975 · Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An
  76. Trần Ngọc Hương 1957 – 1975
  77. Trần Ngọc Tính Hy sinh 1982 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  78. Trần Ngọc Tính 1956 – 1982
  79. Trần Ngọc Đăng Hy sinh 1975 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  80. Trần Ngọc Đăng 1956 – 1975
  81. Trần Ngọc Đường Hy sinh 1975 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  82. Trần Ngọc Đường 1954 – 1975
  83. Trần Nhân Ngơi Hy sinh 1975 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  84. Trần Nhân Ngơi 1954 – 1975
  85. Trần Như Lãng Hy sinh 1967 · Hải hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  86. Trần Như Lãng 1915 – 1967
  87. Trần Nhật Sông Hy sinh 1975 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
  88. Trần Nhật Sông 1945 – 1975
  89. Trần Ninh Huê Hy sinh 1981 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  90. Trần Ninh Huê 1947 – 1981
  91. Trần Phú Soạn Hy sinh 1970 · Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Trần Phú Soạn 1946 – 1970
  93. Trần Quang Hà Hy sinh 1981 · Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình
  94. Trần Quang Hà 1953 – 1981
  95. Trần Quang Trang Hy sinh 1975 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  96. Trần Quang Trang 1945 – 1975
  97. Trần Quang Trang 1955 – 1975
  98. Trần Quang Đạt Hy sinh 1975 · Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây
  99. Trần Quang Đạt 1952 – 1975
  100. Trần Quí Thanh Hy sinh 1983 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh