Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thứ 1939 – 1971
  2. Phạm Văn Tiên Hy sinh 1981
  3. Phạm Văn Tuân Hy sinh 1975 · Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng
  4. Phạm Văn Tuân 1951 – 1975
  5. Phạm Văn Tuấn Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  6. Phạm Văn Tuấn 1954 – 1983
  7. Phạm Văn Tuất Hy sinh 1969 · Đại Bường, Bình Định, Bình Định
  8. Phạm Văn Tòng Hy sinh 1968 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  9. Phạm Văn Tòng Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  10. Phạm Văn Tư 1957 – 1981
  11. Phạm Văn Tương Hy sinh 1982 · Hòa Nhân - Hòa Vang - Đà Nẵng
  12. Phạm Văn Tương 1960 – 1982
  13. Phạm Văn Tốt Hy sinh 1973 · Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
  14. Phạm Văn Tốt 1956 – 1973
  15. Phạm Văn Viện Hy sinh 1971 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng
  16. Phạm Văn Viện 1947 – 1971
  17. Phạm Văn Việt Hy sinh 1982 · Nam Đụng - Quang Hóa - Thanh Hóa
  18. Phạm Văn Việt 1965 – 1982
  19. Phạm Văn Việt 1942 – 1967
  20. Phạm Văn Vương Hy sinh 1983 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  21. Phạm Văn Vương 1960 – 1983
  22. Phạm Văn Vạn Hy sinh 1975 · Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình
  23. Phạm Văn Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Văn Vạn 1954 – 1975
  25. Phạm Văn Yên Hy sinh 1968 · Đ.San h - H.Lãng - Quảng Trị
  26. Phạm Văn Yên Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  27. Phạm Văn Yên 1954 – 1968
  28. Phạm Văn Đương Hy sinh 1982 · Trung Lập - Vĩnh Hảo - Hải Phòng
  29. Phạm Văn Đương 1958 – 1982
  30. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Xuân Nguyên Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Vĩnh Hảo - Hải Phòng
  32. Phạm Xuân Phúc Hy sinh 1982 · Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình
  33. Phạm Xuân Phúc 1959 – 1982
  34. Phạm Xuân Thường Hy sinh 1975 · Châu Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình
  35. Phạm Xuân Thường 1954 – 1975
  36. Phạm Y Đức Hy sinh 1981 · Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  37. Phạm Y Đức 1957 – 1981
  38. Phạm Đình Viên Hy sinh 1983 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  39. Phạm Đình Viên 1959 – 1983
  40. Phạm Đình Đông Hy sinh 1975 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
  41. Phạm Đình Đông 1954 – 1975
  42. Phạm Đức Bình Hy sinh 1975 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc
  43. Phạm Đức Bình 1955 – 1975
  44. Phạm Đức Hiệp Hy sinh 1974 · Phước Hòa - Long Đất - Vũng Tàu
  45. Phạm Đức Hiệp 1935 – 1974
  46. Phạm Đức Minh Hy sinh 1975 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  47. Quách Ngọc Thái Hy sinh 1981 · Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  48. Quách Ngọc Thái 1968 – 1981
  49. Quách Văn Bính Hy sinh 1975 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  50. Quách Văn Bính 1959 – 1975
  51. Quách Văn Hiền Hy sinh 1969 · An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình
  52. Quách Văn Hiền 1942 – 1969
  53. Quán Văn Nhung Phú Thành - Phú Trì - Thái Bình
  54. Quán Văn Nhung Sinh 1949
  55. Sáu Khòm Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  56. Sáu Luyến Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  57. Sáu Lách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Sáu Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Sáu Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Sáu Triện Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  61. Sư Văn Thái Hy sinh 1982 · Kỳ Anh - Kỳ Hà - Nghệ Tĩnh
  62. Thuận III Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Thái Hồng Sơn Hy sinh 1973 · Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  64. Thái Hồng Sơn Sinh 1951
  65. Thái Nguyên Thọ Hy sinh 1982 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  66. Thái Văn Ba Hy sinh 1970 · Nam Thành - N. Đàn - Nghệ An
  67. Thái Văn Ba 1952 – 1970
  68. Thái Văn Chất Hy sinh 1983 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  69. Thái Văn Chất 1962 – 1983
  70. Thái Văn Mạnh Hy sinh 1972 · Phú Chánh - Tân Uyên - Sông Bé
  71. Thái Văn Mạnh 1951 – 1972
  72. Thái Đình Châu Hy sinh 1985 · TT. Xuân Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  73. Thái Đình Đồng Hy sinh 1975 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
  74. Thái Đình Đồng 1953 – 1975
  75. Thân Văn Xảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Thạch Quách Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Thạch Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Thị Tuyết Suối Tre - Xuân Lộc - Đồng Nai
  79. Thổ Chơi Hy sinh 1969 · Bảo Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai
  80. Thổ Chạy Hy sinh 1968 · Xuân Tân - Long Khánh - Đồng Nai
  81. Thổ Chạy 1924 – 1968
  82. Thổ Huệ Hy sinh 1968 · Hàng Goòng - Xuân Lộc - Đồng Nai
  83. Thổ Huệ 1932 – 1968
  84. Thổ Lưu Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  85. Thổ Lương Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  86. Thổ Nhị Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  87. Thổ Trọng Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  88. Thủy Triều Hy sinh 1970 · Quế Phú - Quế Sơn - Đà Nẵng
  89. Thủy Triều 1938 – 1970
  90. Triều Minh Đức Hy sinh 1970 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  91. Triều Minh Đức 1942 – 1970
  92. Triệu Văn Tăng Hy sinh 1975 · Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái
  93. Triệu Văn Tăng 1950 – 1975
  94. Trương Anh Hy sinh 1974
  95. Trương Anh 1929 – 1974
  96. Trương Công Hồng Hy sinh 1975 · Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  97. Trương Công Minh Hy sinh 1975 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  98. Trương Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trương Công Minh Sinh 1955
  100. Trương Công Minh 1956 – 1975